Khác biệt giữa các bản “Danh sách quốc gia theo số dân”

| 013 || align="left" |'''{{flag|Philippines}}'''|| 106,985,968 || Tháng 12, 2017 || 1,38% || style="font-size: 75%" |[https://www.cia.gov/library/publications/the-world-factbook/rankorder/2119rank.html CIA World Factbook ước tính]
|-
| 014 || align="left" |'''{{flag|Ai Cập}}'''|| 100101,682596,747600 || Tháng 39, 2019 || 1,27% || style="font-size: 75%" |[https://www.cia.gov/library/publications/the-world-factbook/rankorder/2119rank.html CIA World Factbook ước tính]
|-
| 015 || align="left" |'''{{flag|Việt Nam}}'''|| 97,651,985 || Tháng 9, 2019 || 1,27% || style="font-size: 75%" |[https://www.cia.gov/library/publications/the-world-factbook/rankorder/2119rank.html CIA World Factbook ước tính]