Khác biệt giữa các bản “Danh sách các ngày quốc khánh trên thế giới”

→‎Danh sách: đã dịch hoàn tất các nước
(Đã dịch đến Somaliland)
(→‎Danh sách: đã dịch hoàn tất các nước)
{{Expand list|date=June 2019}}
 
Ngày quốc khánh là ngày lễ kỷ niệm của quốc gia nhân sự kiện giành được độc lập, thành lập chính thể nhà nước, kết thúc thời kỳ chiếm đóng quân sự, hoặc cá biệt như Singapore, là ngày bị trục xuất khỏi liên bang Malaysia.
[[Tập_tin:National_Days_map.png|phải|nhỏ|300x300px|{{legend|#008000|Quốc khánh liên quan đến việc giành độc lập}}{{legend|#00FF00|Ngày quốc khánh liên quan đến sự kiện khác}}{{legend|#7F7F7F|Không có ngày quốc khánh chính thức}}]]
 
|11 tháng 12
|1931
|IndependenceGiành fromđộc thelập khỏi [[UnitedVương Kingdomquốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland]] innăm 1931 intheo termsnhững ofđiều thekhoản [[Balfourcủa DeclarationTuyên ofbố Balfour năm 1926]], whichcái iskhông notđược axem publicnhư holiday. Themột ngày lễ. [[UnionLiên ofhiệp SouthNam AfricaPhi]] formedđã được hình thành onvào ngày 31 tháng 5 năm 1910 and the [[RepublicCộng ofhòa SouthNam AfricaPhi]] declaredđã ontuyên bố vào ngày 31 tháng 5 năm 1961 underdưới minorityhệ rulethống điều hành nhỏ dưới thời during [[Apartheid]]. MajorityHệ rulethống achievedđiều onhành lớn đã thành tựu vào ngày 27 tháng 4 năm 1994, whichcái isngày celebrated annuallyđược astổ [[Freedomchức Daythường (Southniên Africa)|Freedomdưới Day]]tên gọi: Ngày Tự Do.
|- style="vertical-align: top;"
|{{flag|South Sudan}}
|9 tháng 7
|2011
|IndependenceGiành fromđộc lập khỏi [[Sudan]] innăm 2011.
|- style="vertical-align: top;"
|{{flag|Sri Lanka}}
|Ngày độc lập
|[[Independence Day (Sri Lanka)|Independence Day]]
|4 tháng 2
|1948
|Giành độc lập khỏi [[Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland]] năm 1948.
|Independence from the [[United Kingdom]] in 1948.
|- style="vertical-align: top;"
|{{flag|Sudan}}
|1 tháng 1
|1956
|IndependenceGiành fromđộc lập khỏi [[Ai Cập]] and the [[UnitedVương quốc Liên hiệp Anh và Bắc KingdomIreland]] innăm 1956.
|- style="vertical-align: top;"
|{{flag|Suriname}}
|25 tháng 11
|1975
|IndependenceGiành fromđộc thelập khỏi [[Hà Lan]] innăm 1975.
|- style="vertical-align: top;"
|{{flag|Thụy Điển}}
|Ngày quốc khánh Thụy Điển
|[[National Day of Sweden]]
|6 tháng 6
|1523
|CelebratesTổ thechức electioncuộc ofbầu Kingcử cho vua [[Gustav I của Thụy Điển|Gustav Vasa]] innăm 1523 and thenhững newhiến constitutionspháp inmới [[Instrumentvào ofnăm Government (1809)|1809]][[Constitution of Sweden|1974]]. TheCuộc electionbầu ofcử Kingcho vua Gustav Vasa wasđã the ''quyền thực tế (de facto)'' endkết of thethúc [[KalmarLiên Unionminh Kalmar]] andvà được hasxem been seenbản astuyên angôn formalđộc declarationlập ofchính independencethức.
|- style="vertical-align: top;"
|{{flag|Switzerland|size=23px}}
|Ngày quốc khánh Thụy Sĩ
|[[Swiss National Day]]
|1 tháng 8
|1291
|Nhóm liên minh chống lại [[Đế quốc La Mã Thần thánh]] năm 1291.
|Alliance against the [[Holy Roman Empire]] in 1291.
|- style="vertical-align: top;"
|{{flag|Syria}}
|Ngày Di tản
|[[Evacuation Day (Syria)|Evacuation Day]]
|17 tháng 4
|1946
|EndKết of thethúc [[FrenchLãnh Mandatethổ ofỦy Syriatrị andPháp Lebanon|Frenchtại MandateSyria of SyriaLiban]] innăm 1946.
|- style="vertical-align: top;"
|{{flag|Taiwan}}
|[[Ngày Song Thập|Ngày Quốc khánh Trung Hoa Dân Quốc]]
|[[National Day of the Republic of China]]
|10 tháng 10
|1911
|Giành độc lập khỏi [[nhà Thanh]] năm 1911. [[Trung Hoa Dân quốc (1912–1949)|Trung Hoa Dân quốc]] đã được thành lập trên lục địa vào ngày 1 tháng 1 năm 1912 trong khi đó Đài Loan đã đang ở dưới hệ thống điều hành của Nhật Bản.
|Independence from the [[Qing Dynasty|Great Qing]] in 1911. The Republic of China was founded on the mainland on ngày 1 tháng 1 năm 1912 while Taiwan was under Japanese rule.
|- style="vertical-align: top;"
|{{flag|Tajikistan}}
|Ngày độc lập
|[[Independence Day (Tajikistan)|Independence Day]]
|9 tháng 9
|1991
|IndependenceGiành fromđộc thelập khỏi [[Liên Xô]] innăm 1991.
|- style="vertical-align: top;"
|{{flag|Tanzania}}
|9 tháng 12
|1961
|IndependenceSự ofđộc lập của [[Tanganyika]] from thekhỏi [[UnitedVương quốc Liên hiệp Anh và Bắc KingdomIreland]] innăm 1961.
|- style="vertical-align: top;"
|{{flag|Togo}}
|27 tháng 4
|1960
|IndependenceGiành fromđộc lập khỏi [[Pháp]] innăm 1960.
|- style="vertical-align: top;"
|{{flag|Tibet}}
|Ngày độc lập của Tibet
|[[wikisource:Proclamation of Independence of Tibet|Tibetan Independence Day]]
|13 tháng 2
|1913
|IndependenceGiành fromđộc lập khỏi [[ManchuNgười people|ManchuMãn]]'s của [[Qingnhà DynastyThanh]] innăm 1913. LaterSau invadedđó inbị Octoberxâm 1950chiếm bybởi [[Trung Quốc]] and currentlyhiện administerednay byđược Chinađiều hành bởi Trung Quốc.
|- style="vertical-align: top;"
|{{flag|Tonga}}
|4 tháng 6
|1970
|Chấm dứt là trạng thái thuộc địa của [[Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland]] năm 1970.
|Termination of protectorate status under the [[United Kingdom]] in 1970.
|- style="vertical-align: top;"
|{{flag|Trinidad and Tobago}}
|31 tháng 8
|1962
|Giành độc lập khỏi [[Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland]] năm 1962.
|Independence from the [[United Kingdom]] in 1962.
|- style="vertical-align: top;"
|{{flag|Tunisia}}
|20 tháng 3
|1956
|IndependenceGiành fromđộc lập khỏi [[Pháp]] innăm 1956.
|- style="vertical-align: top;"
|{{flag|Turkmenistan}}
|Ngày độc lập
|[[Independence Day (Turkmenistan)|Independence Day]]
|27 tháng 9
|1991
|DeclarationGiành ofđộc independencelập from thekhỏi [[Liên Xô]] innăm 1991.<ref>{{chú thích sách|title=Tribal Nation: The Making of Soviet Turkmenistan|last=Edgar|first=Adrienne Lynn|year=2004|publisher=[[Princeton University Press]]|location=Princeton|isbn=0-691-11775-6|page=1|quote=On October&nbsp;27, 1991, the Turkmen Soviet Socialist Republic declared its independence from the Soviet Union.}}</ref>
|- style="vertical-align: top;"
|{{flag|Tuvalu}}
|1 tháng 10
|1978
|Giành độc lập khỏi [[Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland]] năm 1978.
|Independence from the [[United Kingdom]] in 1978.
|- style="vertical-align: top;"
|{{flag|Uganda}}
|9 tháng 10
|1962
|Giành độc lập khỏi [[Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland]] năm 1962.
|Independence from the [[United Kingdom]] in 1962.
|- style="vertical-align: top;"
| rowspan="2" |{{flag|Ukraine}}
|[[IndependenceNgày DayĐộc oflập Ukraine]]
|24 tháng 8
|1991
|[[DeclarationTuyên ofbố Independencegiành ofđộc lập của Ukraine]] from thekhỏi [[Liên Xô]] innăm 1991.
|- style="vertical-align: top;"
|[[DayNgày ofThống Unity ofnhất Ukraine]]
|{{sort|01-22|22 tháng 1}}
|1919
|[[ActSự Zluky|Unificationthống ofnhất Ukraine]] onvào ngày 22 tháng 1 năm 1919.<ref>{{chú thích web|url=http://www.mfa.gov.ua/mfa/en/publication/content/290.htm|title=Holidays|accessdate = ngày 24 tháng 8 năm 2008 |publisher=Ministry of Foreign Affairs of Ukraine|deadurl=yes|archiveurl=https://web.archive.org/web/20060420145124/http://www.mfa.gov.ua/mfa/en/publication/content/290.htm|archivedate = ngày 20 tháng 4 năm 2006 |df=}}</ref>
|- style="vertical-align: top;"
|{{flag|United Arab Emirates}}
|Ngày Quốc khánh
|[[National Day (United Arab Emirates)|National Day]]
|{{sort|12-02|2 tháng 12}}
|1971
|Giành độc lập khỏi [[Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland]] năm 1971.
|Independence from the [[United Kingdom]] in 1971.
|- style="vertical-align:top;"
|{{flag|Hoa Kỳ}}
|[[Ngày Độc lập Hoa Kỳ]]/ ngày 4 tháng 7
|[[Independence Day (United States)|Independence Day]] or Fourth of July
|{{sort|07-04|4 tháng 7}}
|1776
|Tuyên bố giành độc lập khỏi [[Vương quốc Anh (1707–1800)|Vương quốc Anh]] (đất nước trước của [[Vương quốc Liên hiệp Anh và Ireland]]) năm 1776.
|[[United States Declaration of Independence|Declaration of Independence]] from the [[Kingdom of Great Britain]] (predecessor state of the [[United Kingdom of Great Britain and Ireland|United Kingdom]]) in 1776.
|- style="vertical-align: top;"
|{{flag|Uruguay}}
|Tuyên bố nền độc lập
|[[:es:Declaratoria de la independencia (Uruguay)|Declaratoria de la Independencia]]
|{{sort|08-25|25 tháng 8}}
|1825
|DeclarationTuyên ofbố independencegiành fromđộc thelập khỏi [[EmpireĐế ofquốc BrazilBrasil]] and unionliên withminh thevới [[UnitedHợp chủng Provincescác oftỉnh thecủa Rio de la Plata]].
|- style="vertical-align: top;"
|{{flag|Uzbekistan}}
41

lần sửa đổi