Mười chín

Tham gia ngày 14 tháng 10 năm 2016
Chỉ số.
(Thanh Hải 2018)
(Chỉ số.)
{{Image label small|x=0.7|y=0.7|scale=400|text=[[Hong Kong|<span style="color:white;"><span style="background:grey">480</span></span>]]}}
{{Image label small|x=0.67|y=0.7|scale=400|text=[[Macao|<span style="color:white;"><span style="background:black">87</span></span>]]}}
{{Image label end}}
{{Image label end}}[[Danh sách đơn vị hành chính Trung Quốc theo GDP]] [[Danh sách đơn vị hành chính Trung Quốc theo GDP bình quân đầu người]] [[Danh sách đơn vị hành chính Trung Quốc theo số dân]]{{Quảng Đông|Kinh tế Quảng Đông=Kinh tế Quảng Đông}}Quảng Đông là tỉnh đông nhất về số dân, đứng đầu về kinh tế Trung Quốc với 113 triệu dân và 9,73 nghìn tỷ NDT (1,47 nghìn tỷ USD) năm 2018.
 
==== A. Chỉ số thống kê các vấn đề Trung Quốc theo các đơn vị hành chính (tiệm cận 2017 - 2018). ====
 
# [[Danh sách đơn vị hành chính Trung Quốc theo GDP]]
# [[Danh sách đơn vị hành chính Trung Quốc theo GDP bình quân đầu người]]
# [[Danh sách đơn vị hành chính Trung Quốc theo số dân]]
# [[Danh sách các đơn vị hành chính Trung Quốc theo HDI]]
# [[Danh sách đơn vị hành chính Trung Quốc theo GDP bình quân đầu người]]
 
==== B. 33 đơn vị hành chính Trung Quốc. ====
{{Image label end}}[[Danh sách đơn vị hành chính Trung Quốc theo GDP]] [[Danh sách đơn vị hành chính Trung Quốc theo GDP bình quân đầu người]] [[Danh sách đơn vị hành chính Trung Quốc theo số dân]]{{Quảng Đông|Kinh tế Quảng Đông=Kinh tế Quảng Đông}}Quảng Đông là tỉnh đông nhất về số dân, đứng đầu về kinh tế Trung Quốc với 113 triệu dân và 9,73 nghìn tỷ NDT (1,47 nghìn tỷ USD) năm 2018.
 
[[Thâm Quyến]] Đặc khu kinh tế Thâm Quyến có diện tích 2.050 km², dân số năm 2018 là 13,02 triệu người, GDP 2,42 nghìn tỷ [[nhân dân tệ]] (361 tỷ USD).