Khác biệt giữa các bản “Danh sách quốc gia theo dân số”

không có tóm lược sửa đổi
! STT || Quốc gia / Lãnh thổ || Dân số || Thời điểm thống kê || % so với dân số thế giới || class="unsortable" |Nguồn ước tính
|- style="background:#ccddff"
| - || align="left" |'''Thế giới'''|| 7,735737,000,000 || Tháng 10, 2019 || 100% || style="font-size: 75%" |[https://www.cia.gov/library/publications/the-world-factbook/rankorder/2119rank.html CIA World Factbook ước tính]
|-
| 001 || align="left" |'''{{flag|Trung Quốc}}'''{{ref|n2|n2}}||1,421,055163,390980|| Tháng 10, 2019 ||18,47%|| style="font-size: 75%" |[https://www.cia.gov/library/publications/the-world-factbook/rankorder/2119rank.html CIA World Factbook ước tính]
|-
| 002 || align="left" |'''{{flag|Ấn Độ}}'''|| 1,372,331727,360000 || Tháng 10, 2019 || 17,86% || style="font-size: 75%" |[https://www.cia.gov/library/publications/the-world-factbook/rankorder/2119rank.html CIA World Factbook ước tính]
|-
| 003 || align="left" |'''{{flag|Hoa Kỳ}}'''|| 329,687753,775000 ||Tháng 10, 2019 || 4,34% || style="font-size: 75%" |[https://www.cia.gov/library/publications/the-world-factbook/rankorder/2119rank.html CIA World Factbook ước tính]
|-
| 004 || align="left" |'''{{flag|Indonesia}}'''|| 264,113,419 || Tháng 12, 2017 || 3,51% || style="font-size: 75%" |[https://www.cia.gov/library/publications/the-world-factbook/rankorder/2119rank.html CIA World Factbook ước tính]
| 013 || align="left" |'''{{flag|Philippines}}'''|| 106,985,968 || Tháng 12, 2017 || 1,38% || style="font-size: 75%" |[https://www.cia.gov/library/publications/the-world-factbook/rankorder/2119rank.html CIA World Factbook ước tính]
|-
| 014 || align="left" |'''{{flag|Ai Cập}}'''|| 101,612660,150000 || Tháng 10, 2019 || 1,27% || style="font-size: 75%" |[https://www.cia.gov/library/publications/the-world-factbook/rankorder/2119rank.html CIA World Factbook ước tính]
|-
| 015 || align="left" |'''{{flag|Việt Nam}}'''|| 97,655,730 || Tháng 9, 2019 || 1,27% || style="font-size: 75%" |[https://www.cia.gov/library/publications/the-world-factbook/rankorder/2119rank.html CIA World Factbook ước tính]