Mở trình đơn chính

Các thay đổi

n
không có tóm lược sửa đổi
| Confederation = [[Liên đoàn bóng đá châu Á|AFC]] (châu Á)
| Coach = {{flagicon|NED}} [[Bert van Marwijk]]
| Captain = [[AhmedWalid KhalilAbbas]]
| Most caps = [[Adnan Al Talyani]] (161)
| Top scorer = [[AdnanAli Al TalyaniMabkhout]] (5254)
| Home Stadium = [[Sân vận động Thành phố Thể thao Zayed|Zayed Sports City]]
| FIFA Trigramme = UAE
|-
!'''Tổng cộng'''||'''3/13'''||'''13'''||'''5'''||'''5'''||'''3'''||'''18'''||'''19'''
|}
 
== Đội ngũ kỹ thuật ==
''Lần cập nhật cuối: tháng 3 năm 2019.''<ref>{{cite web|title=UAE National Team staff|url=http://www.uaefa.ae/#/en/nationalteam/1|website=uaefa.com|language=en}}</ref>
 
=== Ban huấn luyện ===
{| class="wikitable"
|Chỉ đạo huấn luyện
|{{Flagicon|NED}} Bert van Marwijk
|-
|Trợ lý cố vấn
|{{Flagicon|UAE}} Murshid Waleed
|-
|Trợ lý cố vấn
|{{Flagicon|UAE}} Amir Utbah
|-
|Huấn luyện thể lực
|{{Flagicon|UAE}} Khaleed Al-Thani
|-
|Huấn luyện thủ môn
|{{Flagicon|UAE}} Abdullah Ashraf
|-
|Chỉ đạo kỹ thuật
|{{Flagicon|UAE}} Khalifa Al-Jaadani
|}
 
=== Ban y tế ===
{| class="wikitable"
|Chỉ đạo trị liệu
|{{Flagicon|UAE}} Sultan Al-Ghul
|-
|Điều trị vật lý
|{{Flagicon|UAE}} Khalil Muftah
|-
|Điều trị vật lý
|{{Flagicon|UAE}} Rashid Hameed
|}
 
 
===Triệu tập gần đây===
Các cầu thủ dưới đây được triệu tập trong vòng 12 tháng.
<!--Sorted by position, most recent call-up, caps, goals and last name.-->
{{nat fs r start|background=#0202FF|color=white}}
{{nat fs r player|no=|pos=GK|name=[[Adel Al-Hosani]]|age={{birth date and age|1989|8|23|df=y}}|caps=0|goals=0|club=[[Sharjah FC|Sharjah]]|clubnat=UAE|latest=v. {{fb|DOM}}, 30 tháng 8 năm 2019}}