Khác biệt giữa các bản “Bộ đội Biên phòng Việt Nam”

không có tóm lược sửa đổi
 
== Tổ chức chính quyền ==
{| class="table" border="1" cellpadding="2" cellspacing="0" width="100%;" style="background:#efefef;"
 
!TT
=== Cơ quan trực thuộc ===
! style="width:400px" |Đơn vị
* Văn phòng
! style="width:200px" |Ngày thành lập
* Thanh tra
! style="width:100px" |Tương đương
* Ủy ban Kiểm tra Đảng
! style="width:300px" |Địa chỉ
* Phòng Tài chính
! style="width:100px" |Ghi chú
* Phòng Khoa học quân sự
|-
* Phòng Thông tin KHQS
|1
* Phòng Điều tra hình sự
|'''Văn phòng'''
* Phòng Cứu hộ cứu nạn
|10.9.1974
* Phòng Quản lý Kinh tế
({{số năm theo năm và ngày|1974|9|10}})
* Phòng Pháp chế
|Sư đoàn
* Viện Kiểm sát Quân sự Bộ đội Biên phòng
|Số 4, ‎[[Đinh Công Tráng]]‎, Hoàn Kiếm, ‎[[Hà Nội]]
*'''[[Bộ Tham mưu (Quân đội nhân dân Việt Nam)|Bộ Tham mưu]]'''
|
** Tham mưu trưởng: [[Thiếu tướng]] [[Lê Đức Thái]]
|-
**Phó Tham mưu trưởng: Đại tá Hoàng Hữu Chiến (Bí thư Đảng ủy)
|2
**Phó Tham mưu trưởng: Thiếu tướng Lê Văn Thạo (Phó Bí thư Đảng ủy)
|'''Thanh tra'''
**Phó Tham mưu trưởng: Đại tá Phạm Thái Sơn
|
**Phó Tham mưu trưởng: Đại tá Phạm Xuân Diệu
|Sư đoàn
**Phó Tham mưu trưởng: Đại tá Trương Thế Tuân
|Số 4, ‎[[Đinh Công Tráng]]‎, Hoàn Kiếm, ‎[[Hà Nội]]
*'''[[Cục Chính trị (Quân đội nhân dân Việt Nam)|Cục Chính trị]]'''<ref>{{Chú thích web|url = http://www.bienphongvietnam.vn/bd-bien-phong-viet-nam/truyen-thong-bo-doi-bien-phong/201-tt05.html|title = Cục Chính trị Bộ đội Biên phòng 50 năm xây dựng và trưởng thành}}</ref> Thành lập: [[23]]/[[4]]/[[1959]] ({{số năm theo năm và ngày|1959|4|23}})
|
**Chủ nhiệm: Đại tá Nguyễn Anh Tuấn
|-
**Phó Chủ nhiệm: Thiếu tướng Lê Như Đức
|3
**Phó Chủ nhiệm: Đại tá Văn Ngọc Quế
|'''Ủy ban kiểm tra Đảng'''
**Phó Chủ nhiệm: Đại tá Nguyễn Quốc Cường
|
**Phó Chủ nhiệm: Thượng tá Nguyễn Xuân Bách
|Sư đoàn
*'''[[Cục Hậu cần (Quân đội nhân dân Việt Nam)|Cục Hậu cần]]'''
|Số 4, ‎[[Đinh Công Tráng]]‎, Hoàn Kiếm, ‎[[Hà Nội]]
*'''[[Cục Kỹ thuật (Quân đội nhân dân Việt Nam)|Cục Kỹ thuật]]'''
|
*'''[[Cục Trinh sát, Bộ đội Biên phòng Việt Nam|Cục Trinh sát]]''' Thành lập: [[23]]/[[4]]/[[1959]] ({{số năm theo năm và ngày|1959|4|23}})
|-
*'''[[Cục Phòng chống tội phạm Ma túy, Quân đội nhân dân Việt Nam|Cục Phòng chống tội phạm Ma túy]]''' Thành lập: [[28]]/[[1]]/[[2005]] ({{số năm theo năm và ngày|2005|1|28}})
|4
*'''[[Cục Cửa khẩu, Quân đội nhân dân Việt Nam|Cục Cửa khẩu]]:''' Thành lập: [[4]]/[[3]]/[[2009]] ({{số năm theo năm và ngày|2009|3|4}})
|'''Phòng Tài chính'''
 
|
=== Đơn vị cơ sở trực thuộc Bộ đội Biên phòng ===
|Sư đoàn
* '''[[Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng Tỉnh (Việt Nam)|Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng Tỉnh]] (44 tỉnh)'''
|Số 4, ‎[[Đinh Công Tráng]]‎, Hoàn Kiếm, ‎[[Hà Nội]]
* '''[[Học viện Biên phòng]]'''
|
* [[Trường Trung cấp Biên phòng 1]] (phía Bắc)
|-
* [[Trường Trung cấp Biên phòng 2]] (phía Nam)
|5
* Trường Trung cấp 24 (Huấn luyện [[chó nghiệp vụ]])
|'''[[Bộ Tham mưu (Quân đội nhân dân Việt Nam)|Bộ Tham mưu]]'''
* Trường Trung cấp nghề số 11
|
* Trung tâm Huấn luyện
* Lữ|Quân đoàn Thông tin 21
|Số 4, ‎[[Đinh Công Tráng]]‎, Hoàn Kiếm, ‎[[Hà Nội]]
* Hải đoàn 18 (đơn vị cơ động thủy cấp chiến thuật, tuần tra bảo vệ vùng biển từ Ninh Thuận tới Bạc Liêu)
|
* Hải đoàn 28 (từ Cà Mau tới Kiên Giang)
|-
* Hải đoàn 48 (từ Quảng Bình tới Khánh Hòa)
|6
* Hải đoàn 38 (từ Quảng Ninh tới Hà Tĩnh)
|'''[[Cục Chính trị (Quân đội nhân dân Việt Nam)|Cục Chính trị]]'''<ref>{{Chú thích web|url=http://www.bienphongvietnam.vn/bd-bien-phong-viet-nam/truyen-thong-bo-doi-bien-phong/201-tt05.html|title=Cục Chính trị Bộ đội Biên phòng 50 năm xây dựng và trưởng thành}}</ref>
|Thành lập: [[23]]/[[4]]/[[1959]] ({{số năm theo năm và ngày|1959|4|23}})
|Quân đoàn
|Số 4, ‎[[Đinh Công Tráng]]‎, Hoàn Kiếm, ‎[[Hà Nội]]
|
|-
|7
|'''[[Cục Hậu cần (Quân đội nhân dân Việt Nam)|Cục Hậu cần]]'''
|
|Sư đoàn
|Số 4, ‎[[Đinh Công Tráng]]‎, Hoàn Kiếm, ‎[[Hà Nội]]
|
|-
|8
|'''[[Cục Kỹ thuật (Quân đội nhân dân Việt Nam)|Cục Kỹ thuật]]'''
|
|Sư đoàn
|Số 4, ‎[[Đinh Công Tráng]]‎, Hoàn Kiếm, ‎[[Hà Nội]]
|
|-
|9
|'''[[Cục Trinh sát, Bộ đội Biên phòng Việt Nam|Cục Trinh sát]]''' Thành lập: [[23]]/[[4]]/[[1959]] ({{số năm theo năm và ngày|1959|4|23}})
|
|Quân đoàn
|Số 4, ‎[[Đinh Công Tráng]]‎, Hoàn Kiếm, ‎[[Hà Nội]]
|
|-
|10
|'''[[Cục Phòng chống tội phạm Ma túy, Quân đội nhân dân Việt Nam|Cục Phòng chống tội phạm Ma túy]]''' Thành lập: [[28]]/[[1]]/[[2005]] ({{số năm theo năm và ngày|2005|1|28}})
|
|Sư đoàn
|Số 4, ‎[[Đinh Công Tráng]]‎, Hoàn Kiếm, ‎[[Hà Nội]]
|
|-
|11
|'''[[Cục Cửa khẩu, Quân đội nhân dân Việt Nam|Cục Cửa khẩu]]:''' Thành lập: [[4]]/[[3]]/[[2009]] ({{số năm theo năm và ngày|2009|3|4}})
|
|
|Số 4, ‎[[Đinh Công Tráng]]‎, Hoàn Kiếm, ‎[[Hà Nội]]
|
|-
|12
|'''[[Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng Tỉnh (Việt Nam)|Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng Tỉnh]] (44 tỉnh)'''
|
|
|
|
|-
|13
|'''[[Học viện Biên phòng]]'''
|
|
|Thanh Vị, P. Sơn Lộc, Sơn Tây, Hà Nội
|
|-
|14
|[[Trường Trung cấp Biên phòng 1|'''Trường Trung cấp Biên phòng 1''']] (phía Bắc)
|
|
|Việt Lập, Tân Yên, Bắc Giang
|
|-
|15
|[[Trường Trung cấp Biên phòng 2|'''Trường Trung cấp Biên phòng 2''']] (phía Nam)
|
|
|Số 110A Nguyễn Thị Định; P. Phước Nguyên, TP Bà Rịa; Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|-
|16
|'''Trường Trung cấp 24''' (Huấn luyện [[chó nghiệp vụ]])
|
|
|Suối Hai, Ba Vì, Hà Nội
|
|-
|17
|'''Trường Trung cấp nghề số 11'''
|
|
|Định Trung - Vĩnh Yên - Vĩnh Phúc
|
|-
|18
|'''Trung tâm Huấn luyện'''
|
|
|Đồng Tĩnh, Tam Dương, Vĩnh Phúc
|
|-
|19
|'''Lữ đoàn Thông tin 21'''
|
|
|
|
|-
|20
|'''Hải đoàn 18''' (đơn vị cơ động thủy cấp chiến thuật, tuần tra bảo vệ vùng biển từ Ninh Thuận tới Bạc Liêu)
|
|
|1487/24 - Đường 30/4 - Phường 12 Thành Phố Vũng Tàu, Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|-
|21
|'''Hải đoàn 28''' (từ Cà Mau tới Kiên Giang)
|
|
|QL 63, Hưng Yên, tx.An Biên, tỉnh Kiên Giang
|
|-
|22
|'''Hải đoàn 48''' (từ Quảng Bình tới Khánh Hòa)
|
|
|01 Trần Hưng Đạo Thành Phố Quy Nhơn, Phường Lê Lợi, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định
|
|-
|23
|'''Hải đoàn 38''' (từ Quảng Ninh tới Hà Tĩnh)
|
|
|198 Sơn Hải - Ngọc Hải, Thị xã Ðồ Sơn, Hải Phòng
|
|}
 
== Tổ chức chung ==