Khác biệt giữa các bản “Nguyễn Doãn Anh”

n
 
==Xuất thân và giáo dục==
[[FileTập tin:NguyenDoanAnh.jpg|thumb|Tướng Nguyễn Doãn Anh với khuyến học chi họ quê hương.]]
Nguyễn Doãn Anh sinh ngày 10 tháng 10 năm 1967, quê tại thôn An Hạ xã [[An Thượng, Hoài Đức|An Thượng]] huyện [[Hoài Đức]], Hà Nội<ref>[http://dbndhanoi.gov.vn/Default.aspx?tabid=313 DANH SÁCH CÁC TỔ ĐẠI BIỂU HĐND THÀNH PHỐ]</ref>
==Sự nghiệp==
 
==Lịch sử thụ phong quân hàm==
{| style="border:1px solid #8888aa; background-color:#f7f8ff; padding:5px; font-size:95%; margin: 0px 12px 12px 0px;"
*[[Thiếu tướng]] (2015)
!Năm thụ phong
*[[Trung tướng]] (2019)
!1989
!1992
!1995
!1999
!2003
!2007
!2011
!2015
!2019
|- align="center"
|'''Quân hàm'''
|[[Tập tin:Vietnam People's Army Lieutenant.jpg|72x72px]]
|[[Tập tin:Vietnam People's Army Senior Lieutenant.jpg|72x72px]]
|[[Tập tin:Vietnam People's Army Captain.jpg|72x72px]]
|[[Tập tin:Vietnam People's Army Major.jpg|72x72px]]
|[[Tập tin:Vietnam People's Army Lieutenant Colonel.jpg|72x72px]]
|[[Tập tin:Vietnam People's Army Colonel.jpg|72x72px]]
|[[Tập tin:Vietnam People's Army Senior Colonel.jpg|72x72px]]
|[[Tập tin:Vietnam People's Army Major General.jpg|72x72px]]
|[[Tập tin:Vietnam People's Army Lieutenant General.jpg|72x72px]]
|- align="center"
|'''Cấp bậc'''
|[[Trung úy]]
|[[Thượng úy]]
|[[Đại úy]]
|[[Thiếu tá]]
|[[Trung tá]]
|[[Thượng tá]]
|[[Đại tá]]
*|[[Thiếu tướng]] (2015)
*|[[Trung tướng]] (2019)
|}
 
==Chú thích==