Khác biệt giữa các bản “Danh sách đĩa nhạc của Taylor Swift”

cập nhật
(cập nhật)
(cập nhật)
| Image size =
| Caption = Swift biểu diễn trong [[Taylor Swift's Reputation Stadium Tour]] năm 2018
| Studio = 7
| Studio = 6 <!--Chưa có thông báo chính thức về album thứ 7-->
| EP = 2
| Compilation =
| Live = 4 <!--"Spotify Singles" -->
| Video = 4 <!--The 1989 World Tour Live -->
| Tribute =
| Music video = 44<!--"Delicate (Vertical Version)" -->
| Singles = 50 <!--"Me!"-->52
| Soundtracks =
| Option = 17 <!--"September"-->
| Option name = Đĩa đơn quảng bá
| Option color = gold
! scope="row"| "[[Me!]]"<br />{{small|(hợp tác với [[Brendon Urie]] từ [[Panic! at the Disco]])}}
| rowspan="2" | 2019
| 2 || 2 || 2 || 19 || 66 || 5 || 6 || 3 || 11 || 3
|
* Mỹ: 206.000{{efn|Số liệu của "Me!" tại Mỹ tính đến tháng 5 năm 2019.<ref>{{cite web|url=https://www.nytimes.com/2019/05/07/arts/music/taylor-swift-lil-nas-x-billboard-chart.html|title=Taylor Swift’s ‘Me!’ Is Thwarted by a Fifth No. 1 for ‘Old Town Road’|work=nytimes|last=Sisario|first=Ben|date=May 7, 2019|accessdate=May 7, 2019}}</ref>}}
* ARIA: Vàng<ref>{{cite web|url=http://www.ariacharts.com.au/charts/singles-chart|title=ARIA Australian Top 50 Singles|publisher=Australian Recording Industry Association|date=May 27, 2019|accessdate=May 25, 2019}}</ref>
* BPI: Bạc<ref name="BPI" />
| rowspan="23" | ''Lover''
|-
! scope="row"| "[[You Need to Calm Down]]"
|
|
* ARIA: Bạch kim<ref name="AUS September 2"/>
* BPI: Bạc<ref name="BPI" />
* RMNZ: Vàng<ref name="NZcert19">{{cite certification|region=New Zealand|type=single|artist=Taylor Swift|title=Me! & You Need to Calm Down|recent=website|id=4741|accessdate=September 6, 2019}}</ref>
|-
! scope="row"| "[[Lover (bài hát)|Lover]]"
| 10 || 3 || 7 || — || — || 9 || 76 || 3 || 37 || 14
|
|
* ARIA: Vàng<ref name="AUS September 2">{{cite web|url=http://www.ariacharts.com.au/charts/singles-chart|title=ARIA Australian Top 50 Singles|publisher=Australian Recording Industry Association|date=September 23, 2019|accessdate=September 21, 2019}}</ref>
|-
|colspan="15" style="font-size:90%"|"—" Đĩa đơn không phát hành hoặc không xếp hạng tại quốc gia đó.