Khác biệt giữa các bản “Bính âm Hán ngữ”

Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
|}
 
== Bảng chữ cái (Thanh mẫu 聲母/声母) ==
Bính âm sử dụng 26 chữ cái Latinh. Trong đó chữ cái V chỉ dùng để phiên âm tiếng nước ngoài, tiếng dân tộc thiểu số và tiếng địa phương.
 
|-
|}
 
Có thể xem qua bài hát bảng chữ cái do [[người Va]] thể hiện ở đây để biết cách đọc:
https://m.youtube.com/watch?v=NRO1KVxPAig
 
== Nguyên âm (Vận mẫu 韻母/韵母) ==
 
=== Nguyên âm đơn ===
# '''a''': cách phát âm: mồm há to, lưỡi xuống thấp. Là nguyên âm dài, không tròn môi. Cách phát âm gần giống "a" trong tiếng Việt.
# '''o''': cách phát âm: lưỡi rút về phía sau, gốc lưỡi nâng cao ở vị trí giữa, hai môi tròn và nhô ra một tí. Là nguyên âm dài, tròn môi. Cách phát âm hơi giống "ô" trong tiếng Việt.
# '''e''': cách phát âm: lưỡi rút về phía sau, gốc lưỡi nâng cao ở vị trí giữa, mồm há vừa. Là nguyên âm dài, không tròn môi. Cách phát âm hơi giống "ơ" và "ưa" trong tiếng Việt.
# '''i''': cách phát âm: đầu lưỡi dính với răng dưới, phía trước mặt lưỡi nâng sát ngạc cứng, hai môi giẹpdẹp, bành ra. Là nguyên âm dài, không tròn môi. Cách phát âm hơi giống "i" trong tiếng Việt.
# '''u''': cách phát âm: gốc lưỡi nâng cao, lưỡi rút về phía sau, hai môi tròn, nhô ra trước. Là nguyên âm dài, tròn môi. Cách phát âm hơi giống "u" trong tiếng Việt.
# '''ü''': cách phát âm: đầu lưỡi dính với răng dưới, phía trước mặt lưỡi nâng sát ngạc cứng, hai môi tròn, nhô ra trước. Là nguyên âm dài, tròn môi. Cách phát âm hơi giống "uy" trong tiếng Việt.
 
=== Nguyên âm kép ===
 
# '''ai''': cách phát âm: phát nguyên âm "a" trước, sau đó dần dần chuyển sang phát nguyên âm "i". Cách phát âm gần giống âm "ai" trong tiếng Việt.
# '''ei''': cách phát âm: phát nguyên âm "e" trước, sau đó lập tức chuyển sang phát nguyên âm "i". Cách phát âm gần giống âm "ây" trong tiếng Việt.
# '''ao''': cách phát âm: phát nguyên âm "a" trước, sau đó dần dần chuyển sang phát nguyên âm "o". Cách phát âm gần giống âm "ao" trong tiếng Việt.
# '''ou''': cách phát âm: phát nguyên âm "o" trước, sau đó lập tức chuyển sang phát nguyên âm "u". Cách phát âm gần giống âm "âu" trong tiếng Việt.
# '''ia''': cách phát âm: phát nguyên âm "i" trước, sau đó lập tức chuyển sang phát nguyên âm "a". Trong tiếng Việt không có âm tương tự nhưng phát âm hơi na ná âm "ia".
# '''ie''': cách phát âm: phát nguyên âm "i" trước, sau đó lập tức chuyển sang phát nguyên âm "e". Cách phát âm gần giống âm "ia" trong tiếng Việt.
# '''ua''': cách phát âm: phát nguyên âm "u" trước, sau đó lập tức chuyển sang phát nguyên âm "a". Cách phát âm gần giống âm "oa" trong tiếng Việt.
# '''uo''': cách phát âm: phát nguyên âm "u" trước, sau đó dần dần chuyển sang phát nguyên âm "o". Cách phát âm gần giống âm "ua" trong tiếng Việt.
# '''üe''': cách phát âm: phát nguyên âm "ü" trước, sau đó dần dần chuyển sang phát nguyên âm "e". Cách phát âm gần giống âm "uê" trong tiếng Việt.
# '''iao''': cách phát âm: phát nguyên âm "i" trước, sau đó lập tức chuyển sang phát nguyên âm kép "ao". Cách phát âm gần giống âm "eo" trong tiếng Việt.
# '''iou''': cách phát âm: phát nguyên âm "i" trước, sau đó lập tức chuyển sang phát nguyên âm kép "ou". Cách phát âm na ná âm "iêu" trong tiếng Việt.
# '''uai''': cách phát âm: phát nguyên âm "u" trước, sau đó lập tức chuyển sang phát nguyên âm kép "ai". Cách phát âm gần giống âm "oai" trong tiếng Việt.
# '''uei''': cách phát âm: phát nguyên âm "u" trước, sau đó lập tức chuyển sang phát nguyên âm kép "ei". Cách phát âm na ná âm "uây" trong tiếng Việt.
 
=== Nguyên âm er ===
Phát nguyên âm "e" trước, sau đó, lưỡi dần dần cuốn lên. "er" là một nguyên âm đặc biệt. "er" là một âm tiết riêng, không thể ghép với bất cứ nguyên âm và phụ âm nào. Chữ này tương đương với chữ "ai" trong tiếng Việt.
 
=== Nguyên âm mũi ===
# '''an''': phát nguyên âm a trước, sau đó, chuyển sang phát phụ âm n. cách phát âm gần giống "an" trong tiếng Việt.
# '''en''': phát nguyên âm "e" trước, sau đó chuyển sang phát phụ âm "n". Cách phát âm gần giống âm "ơn" trong tiếng Việt.
# '''in''': phát nguyên âm "i" trước, sau đó chuyển sang phát phụ âm "n". Cách phát âm gần giống âm "in" trong tiếng Việt
# '''ün''': phát nguyên âm "ü" trước, sau đó chuyển sang phát phụ âm "n". Cách phát âm na ná âm "uyn" trong tiếng Việt.
# '''ian''': phát nguyên âm "i" trước, sau đó chuyển sang phát nguyên âm mũi "an". Cách phát âm gần giống âm "iên" trong tiếng Việt.
# '''uan''': phát nguyên âm "u" trước, sau đó chuyển sang phát nguyên âm mũi "an". Cách phát âm gần giống âm "oan" trong tiếng Việt.
# '''üan''': phát nguyên âm "ü" trước, sau đó chuyển sang phát nguyên âm mũi "an". Cách phát âm gần giống âm "oen" trong tiếng Việt.
# '''uen''' (un): phát nguyên âm "u" trước, sau đó chuyển sang phát phụ âm "en". Cách phát âm gần giống âm "uân" trong tiếng Việt.
# '''ang''': phát nguyên âm "a" trước, sau đó, chuyển sang phát âm "ng". Cách phát âm gần giống "ang" trong tiếng Việt.
# '''eng''': phát nguyên âm "e" trước, sau đó, chuyển sang phát âm "ng". Cách phát âm gần giống "ơng" trong tiếng Việt.
# '''ing''': phát nguyên âm "i" trước, sau đó, chuyển sang phát âm "ng". Cách phát âm gần giống "inh" trong tiếng Việt.
# '''ong''': phát nguyên âm o trước, sau đó, chuyển sang phát âm "ng". Cách phát âm na ná "ung" trong tiếng Việt.
# '''iong''': phát nguyên âm "i" trước, sau đó, chuyển sang phát nguyên âm mũi "ungong". Cách phát âm gần giống với âm "ung" trong tiếng Việt.
# '''iang''': phát nguyên âm "i" trước, sau đó, chuyển sang phát nguyên âm mũi "ang". Cách phát âm gần giống "eng" trong tiếng Việt.
# '''uang''': phát nguyên âm "u" trước, sau đó, chuyển sang phát nguyên âm mũi "ang". Cách phát âm gần giống "oang" trong tiếng Việt.
# '''ueng''': phát nguyên âm "u" trước, sau đó, chuyển sang phát nguyên âm mũi "eng". Cách phát âm na ná "uâng" trong tiếng Việt.
 
=== Âm ng ===
Cách đọc như sau: gốc lưỡi nâng cao, dính chặt vào ngạc mềm, lưỡi con rủ xuống, không khí từ hangxoang mũi toátthoát ra. Cách phát âm gần giống "ng" trong tiếng Việt.Âm "ng" chỉ có thể đứng sau nguyên âm mà không thể đứng trước nguyên âm như trong tiếng Việt.
 
== Phụ âm (Thanh mẫu 聲母/声母) ==