Khác biệt giữa các bản “Học viện Lục quân (Việt Nam)”

n
replaced: sát nhập → sáp nhập using AWB
n (replaced: sát nhập → sáp nhập using AWB)
* 1951-1954, Trường Bổ túc Quân chính trong nước và nước ngoài
* 1955-1961, Trường Bổ túc Quân sự trung cao cấp
* 1961-1965, sátsáp nhập với Trường Chính trị trung cao cấp thành Học viện Quân chính
* 1965-1981, Tách Học viện Quân chính thành Học viện Quân sự và [[Học viện Chính trị]]
* 1981-nay, Học viện Lục quân
*12.1947-2.1948, [[Hoàng Văn Điền]]
*3.1948-5.1948, [[Cao Xuân Hổ]]
*5.1948-2.1949, [[Lê Thiết Hùng|Lê Thiết Hùng,]], [[Thiếu tướng Quân đội nhân dân Việt Nam|Thiếu tướng]]
*2.1949-5.1949, [[Đào Chính Nam]]
*5.1949-12.1949, [[Hoàng Văn Thái]], [[Thiếu tướng Quân đội nhân dân Việt Nam|Thiếu tướng]]
*12.1949-3.1950, [[Cao Xuân Hổ]]
*3.1950-12.1954, [[Lê Thiết Hùng|Lê Thiết Hùng,]], [[Thiếu tướng Quân đội nhân dân Việt Nam|Thiếu tướng]]
*12.1954-3.1961, [[Hoàng Minh Thảo|Hoàng Minh Thảo,]], [[Thiếu tướng Quân đội nhân dân Việt Nam|Thiếu tướng]]
 
=== Học viện Quân chính ===
 
===Học viện Quân sự===
* 1.1965-6.1966, [[Hoàng Minh Thảo|Hoàng Minh Thảo,]], [[Thiếu tướng Quân đội nhân dân Việt Nam|Thiếu tướng]]
*5.1966-5.1976, [[Vương Thừa Vũ]][[Hoàng Minh Thảo|,]] [[Trung tướng Quân đội nhân dân Việt Nam|Trung tướng]]
*5.1976-3.1977, [[Hoàng Minh Thảo|Hoàng Minh Thảo,]], [[Trung tướng Quân đội nhân dân Việt Nam|Trung tướng]]
*3.1977-1981, [[Vũ Lăng]][[Hoàng Minh Thảo|,]] [[Trung tướng Quân đội nhân dân Việt Nam|Trung tướng]]
 
*9.1946-7.1947, [[Lê Hiền Mai]]
* 1976-1978, [[Nguyễn Văn Thanh]], [[Thiếu tướng]] (1974), sau là Bí thư Ban Cán sự Đảng ngoài nước
*1978-1979, [[Nguyễn Nam Thắng|Nguyễn Nam Thắng,]], [[Thiếu tướng]]
*1979-1983, [[Nguyễn Văn Tòng]], [[Thiếu tướng]]
*1985-1988, [[Đặng Hồng Thanh|Đặng Hồng Thanh,]], [[Thiếu tướng]]
*1988-1991, [[Dương Minh Ngọc|Dương Minh Ngọ,]] [[Thiếu tướng]]
* 1991-1997, [[Nguyễn Văn Thái]], Trung tướng (1994), Phó Giám đốc về Chính trị