Khác biệt giữa các bản “Giải bóng đá Ngoại hạng Anh 2019-20”

không có tóm lược sửa đổi
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
| continentalcup2 = [[UEFA Europa League 2020-21|Europa League]]
| continentalcup2 qualifiers =
| matches = 111117
| total goals = 314329
| league topscorer = [[Jamie Vardy]]<br>(1011 bàn)
| biggest home win = {{nowrap|[[Manchester City F.C.|Manchester City]] 8–0 [[Watford F.C.|Watford]]}}<br>{{small|(21 tháng 9 năm 2019)}}
| biggest away win = {{nowrap|[[Southampton F.C.|Southampton]] [[Southampton F.C. 0-9 Leicester City F.C.|0–9]] [[Leicester City F.C.|Leicester City]]}}<br>{{small|(25 tháng 10 năm 2019)}}
| highest attendance = 73.737<ref name="ESPN"/><br>{{nowrap|[[Manchester United F.C.|Manchester United]] 1–1 [[Liverpool F.C.|Liverpool]]}}<br>{{small|(20 tháng 10 năm 2019)}}
| lowest attendance = 10.416<ref name="ESPN"/><br>{{nowrap|[[A.F.C. Bournemouth|Bournemouth]] 3–1 [[Everton F.C.|Everton]]}}<br>{{small|(15 tháng 9 năm 2019)}}
| attendance = 4.271310.605606<ref name="ESPN"/><!--Data on source usually late about 18 hours, this is counted manually. For some reason source does not count Everton vs Tottenham even though already listed in https://global.espn.com/football/fixtures/_/date/20191102/league/eng.1.-->
| average attendance = 3839.833187<ref name="ESPN"/><!--Data on source usually late about 18 hours, this is counted manually. 4,271310,605606/110=3839,832187.77272733272727, rounded. Not including Norwich City vs Watford.-->
| prevseason = [[Giải bóng đá Ngoại hạng Anh 2018-19|2018–19]]
| nextseason = ''2020–21''
| updated = ngày 89 tháng 11 năm 2019
| winners =
| best goalkeeper =