Khác biệt giữa các bản “Felis silvestris caucasica”

không có tóm lược sửa đổi
(Xóa đổi hướng đến trang Mèo rừng)
Thẻ: Xóa đổi hướng
{{Bảng phân loại
| name = ''Felis silvestris caucasica''
| image = MSU V2P2 - Felis silvestris caucasica painting.png
| image_width = 230 px
| regnum = [[Animalia]]
| phylum = [[Chordata]]
| subphylum = [[Vertebrata]]
| classis = [[Mammalia]]
| subclassis = [[Theria]]
| infraclassis = [[Placentalia]]
| ordo = [[Carnivora]]
| familia = [[Felidae]]
| genus = [[Felis]]
| species = F. silvestris
| subspecies = F. s. caucasica
| binomial = '''''Felis silvestris caucasica'''''
| range_map_width = 240px
| synonyms =
| familia_authority =
| subdivision_ranks =
| subdivision =
}}
'''Felis silvestris caucasica''' là một [[phân loài]] của [[mèo rừng]] sinh sống ở [[dãy núi Kavkaz]] và [[Thổ Nhĩ Kỳ]].<ref>{{cite journal |last1=Kitchener |first1=A. C. |last2=Breitenmoser-Würsten |first2=C. |last3=Eizirik |first3=E. |last4=Gentry |first4=A. |last5=Werdelin |first5=L. |last6=Wilting |first6=A. |last7=Yamaguchi |first7=N. |last8=Abramov |first8=A. V. |last9=Christiansen |first9=P. |last10=Driscoll |first10=C. |last11=Duckworth |first11=J. W. |last12=Johnson |first12=W. |last13=Luo |first13=S.-J. |last14=Meijaard |first14=E. |last15=O’Donoghue |first15=P. |last16=Sanderson |first16=J. |last17=Seymour |first17=K. |last18=Bruford |first18=M. |last19=Groves |first19=C. |last20=Hoffmann |first20=M. |last21=Nowell |first21=K. |last22=Timmons |first22=Z. |last23=Tobe |first23=S. |date=2017 |title=A revised taxonomy of the Felidae: The final report of the Cat Classification Task Force of the IUCN Cat Specialist Group |journal=Cat News |issue=Special Issue 11 |pages=16−17 |url=https://repository.si.edu/bitstream/handle/10088/32616/A_revised_Felidae_Taxonomy_CatNews.pdf?sequence=1&isAllowed=y}}</ref>
 
 
[[Thể loại:Phân loài thuộc lớp Thú]]
[[en:Caucasian wildcat]]
Người dùng vô danh