Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Thủy ngân(II) oxide”

another incorrect structure from User:Hoa112008
n (→‎top: replaced: Solubility = Insoluble → Solubility = Không hòa tan using AWB)
(another incorrect structure from User:Hoa112008)
 
'''Thủy ngân điôxít''', còn gọi là '''điôxít thủy ngân''', công thức phân tử là [[thủy ngân|Hg]][[Ôxy|O]] và khối lượng phân tử là 216,6. Nó là chất rắn có màu đỏ hoặc cam tại điều kiện nhiệt độ và áp suất phòng.
[[Tập tin:Montroydite-3D-balls.png|nhỏ|thế=|trái|312x312px|Phân tử Thủy ngân (II) Ôxit, [[Thủy ngân|Hg]][[Ôxy|O]]]]
 
== Điều chế ==
33

lần sửa đổi