Khác biệt giữa các bản “Antonov An-72”

n
==Đặc điểm kỹ thuật (An-72P)==
[[Image:Antonow An-72 jno MACS 97.jpg|thumb|right|250px|Mặt trước giống [[Cheburashka]]]]
*đội bay: 3
{{aircraft specifications
*sức chở: 32-68 hành khách
<!-- if you do not understand how to use this template, please ask at [[Wikipedia talk:WikiProject Aircraft]] -->
*chiều dài chính: 26.58 m
*chiều dài quy đổi: 87 ft 2 in
*sải cánh chính: 25.83 m
*sải cánh quy đổi: 84 ft 9 in
*chiều cao chính: 8.24 m
*chiều cao quy đổi: 27 ft 0 in
*diện tích chính: 98.62 m²
*diện tích quy đổi: 1,062 ft²
*trọng lượng rỗng chính: 7,500 kg
*trọng lượng rỗng quy đổi: 16,500 lb
*trọng lượng chất tải chính: 19,050 kg
*trọng lượng chất tải quy đổi: 42,000 lb
*trọng lượng cất cánh tối đa chính: 33,000 kg
*trọng lượng cất cánh tối đa quy đổi: 72,750 lb
 
|engine*động cơ (jetphản lực)=: [[Lotarev D-36]]
<!-- please answer the following questions -->
*kiểu phản lực: [[tuốc bin cánh quạt]]
|plane or copter?=plane
*số lượng phản lực: 2
|jet or prop?=jet
*lực đẩy chính: 63.7 kN
*lực đẩy quy đổi: 14,300 lbf
 
*tốc độ tối đa chính: 705 km/h
<!-- Now, fill out the specs. Please include units where appropriate (main comes first, alt in parentheses). If an item doesn't apply, like capacity, leave it blank. For additional lines, end your alt units with a right parenthesis ")" and start a new, fully-formatted line with an asterisk "*" -->
*tốc độ tối đa quy đổi: 380 knots, 440 mph
|crew=3
*tốc độ bay tiết kiệm nhiên liệu chính: 600 km/h
|capacity=32-68 passengers
*tốc độ bay tiết kiệm nhiên liệu quy đổi: 320 knots, 370 mph
|length main=26.58 m
*tốc độ bay tiết kiệm nhiên liệu khác: ở độ cao 10,000 m (33,000 ft)
|length alt=87 ft 2 in
*tầm bay chính: 4,800 km
|span main=25.83 m
*tầm bay quy đổi: 2,980 mi
|span alt=84 ft 9 in
*trần bay chính: 11,800 m
|height main=8.24 m
*trần bay quy đổi: 38,715 ft
|height alt=27 ft 0 in
*tỷ lệ lên chính:
|area main=98.62 m²
*tỷ lệ lên quy đổi:
|area alt=1,062 ft²
*chất tải chính:
|empty weight main=7,500 kg
*chất tải quy đổi:
|empty weight alt=16,500 lb
*lực đẩy/trọng lượng:
|loaded weight main=19,050 kg
|loaded weight alt=42,000 lb
|max takeoff weight main=33,000 kg
|max takeoff weight alt=72,750 lb
 
|guns=*súng: 1× 23 mm (.905 in) gun pod
|engine (jet)=[[Lotarev D-36]]
*rocket: 1× UB-23M bệ phóng rocket dưới mỗi cánh
|type of jet=[[turbofan]]s
|bombs=*bom: 4× 100 kg (220 lb) bombsmang carriedbên internallytrong
|number of jets=2
|thrust main=63.7 kN
|thrust alt=14,300 lbf
 
|max speed main=705 km/h
|max speed alt=380 knots, 440 mph
|cruise speed main=600 km/h
|cruise speed alt=320 knots, 370 mph
|cruise speed more=at 10,000 m (33,000 ft)
|range main=4,800 km
|range alt=2,980 mi
|ceiling main=11,800 m
|ceiling alt=38,715 ft
|climb rate main=
|climb rate alt=
|loading main=
|loading alt=
|thrust/weight=
 
|guns=1× 23 mm (.905 in) gun pod
|rockets=1× UB-23M rocket launcher under each wing
|bombs=4× 100 kg (220 lb) bombs carried internally
 
}}
 
==Tham khảo==