Khác biệt giữa các bản “Hà Tam”

không có tóm lược sửa đổi
n (→‎Tham khảo: clean up, replaced: {{Danh sách xã, thị trấn thuộc huyện Đăk Pơ}} → {{Đơn vị hành chính thuộc huyện Đăk Pơ}} using AWB)
{{Thông tin đơn vị hành chính Việt Nam |Đăk
| tên = Hà Tam
| vai trò hành chính = Xã
| hình =
| ghi chú hình =
| vĩ độ = 13
| kinh độ = 108
| vĩ phút = 59
| vĩ giây = 53
| hướng vĩ độ = N
| kinh phút = 27
| kinh giây = 46
| hướng kinh độ = E
| diện tích = 96,94 km²<ref name=MS/>
| dân số = 3027 người<ref name=MS/>
| thời điểm dân số = 1999
| mật độ dân số = 31 người/km²
| dân tộc =
| quốc gia = {{VIE}}
| tỉnh = [[Gia Lai]]
| huyện = [[Đak Pơ|Đăk Pơ]]
| thành lập = 1994<ref>25/1994/CP</ref>
| trụ sở UBND =
| mã hành chính = 23989<ref name=MS/>
| mã bưu chính =
}}
 
'''Hà Tam''' là một [[Xã (Việt Nam)|xã]] thuộc [[huyện (Việt Nam)|huyện]] [[Đak Pơ|Đăk Pơ]], [[Tỉnh (Việt Nam)|tỉnh]] [[Gia Lai]], [[Việt Nam]].
 
Xã Hà Tam có diện tích 96,94&nbsp;km², dân số năm 1999 là 3027 người,<ref name=MS>{{chú thích web| url =http://mic.gov.vn/uploads/20100623/E124-2009%20(31-12)2-MSDVHCVN.xls | title =Mã số đơn vị hành chính Việt Nam | accessdate =ngày 10 tháng 4 năm 2012 | publisher =Bộ Thông tin & Truyền thông}}</ref> mật độ dân số đạt 31 người/km².
 
==Chú thích==
Người dùng vô danh