Khác biệt giữa các bản “Muối (hóa học)”

1. Thỏa mãn một trong 2 điều kiện phản ứng:
: - Axit mới yếu hơn hoặc dễ bay hơi hơn axit ban đầu.
: - Muối mới [[kết tủa]].
 
2. Axit (mới) phải yếu hơn axit cũ dù muối mới kết tủa.
 
3. Axit (mới) có thể mạnh hơn Axit cũ nếu muối (mới) là: CuS, HgS, Ag<sub>2</sub>S, PbS.
 
::VD: BaCl<sub>2</sub> + H<sub>2</sub>SO<sub>4</sub> -> BaSO<sub>4</sub> ↓ + 2HCl
::CaCO<sub>3</sub>VD: + 2HCl -> CaCl<sub>2</sub> [[Bari + COclorua|BaCl<sub>2</sub> ]] + H<sub>2</sub>O[[Axit [sulfuric|H<sub>2</sub>COSO<sub>34</sub>]] -> CO[[Bari sulfat|BaSO<sub>24</sub>]] ↓ + H<sub>2</sub>O (tham khảo ở bài [[axit]Axit clohydric|HCl])]
::[[Canxi cacbonat|CaCO<sub>3</sub>]] + 2[[Axit clohydric|HCl]] -> [[Canxi clorua|CaCl<sub>2</sub>]] + CO<sub>2</sub> + H<sub>2</sub>O [H<sub>2</sub>CO<sub>3</sub>] -> CO<sub>2</sub> + H<sub>2</sub>O (tham khảo ở bài [[axit]])]
:
*<u>'''Muối tác dụng với dung dịch bazơ: Muối khi tác dụng với bazơ sẽ cho ra muối mới và bazơ mới'''</u>
 
::Điều kiện: Cả [[bazơ]] và muối tham gia phải tan. Sản phẩm phải có kết tủa hoặc khí bay lên
::VD: [[Canxi hydroxit|Ca(OH)<sub>2</sub>]] + [[Natri cacbonat|Na<sub>2</sub>CO<sub>3</sub>]] -> [[Canxi cacbonat|CaCO<sub>3</sub>]] ↓ + 2NaOH2[[Natri hiđroxit|NaOH]]
 
*'''<u>Muối tác dụng với kim loại: Muối tác dụng với kim loại sẽ cho ra muối mới và kim loại mớ</u>i'''
 
::Điều kiện: Kim loại riêng lẻ phải đứng trước kim loại trong muối trong dãy điện hoá
::VD: [[Magie|Mg]] + [[Đồng(II) sulfat|CuSO<sub>4</sub>]] -> [[Magie sulfat|MgSO<sub>4</sub>]] + [[Đồng|Cu]]
:
*'''<u>Muối tác dụng với muối: Muối khi tác dụng với muối sẽ cho ra 2 muối mới</u>'''
 
::Điều kiện: Cả hai muối tham gia phải tan. Ít nhất một trong 2 muối mới phải kết tủa
::VD: [[Bari clorua|BaCl<sub>2</sub>]] + [[Natri sunfat|Na<sub>2</sub>SO<sub>4</sub>]] -> [[Bari sulfat|BaSO<sub>4</sub>]] ↓ + 2NaCl2[[Natri clorua|NaCl]]
 
===Nhiệt phân muối===