Khác biệt giữa các bản “Duy Minh”

không có tóm lược sửa đổi
Thẻ: Lùi sửa
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
{{đang viết}}
{{Thông tin đơn vị hành chính Việt Nam|phường
| tên = Duy Minh
| vai trò hành chính = Xã
| hình = Trạm Thu phí Nam Cầu Giẽ, Duy Tiên, Hà Nam.jpeg
| ghi chú hình = Trạm Thuthu phí Nam Cầu Giẽ
| vĩ độ = 20
| kinh độ = 105
| vĩ phút = 39
| vĩ giây = 13
| hướng vĩ độ = N
| kinh phút = 55
| kinh giây = 000
| hướngdiện kinh độtích = E
| dân tộcsố =
| diện tích = 4,44 km²<ref name=MS/>
| thời điểm dân số = 5.448 người<ref name=MS/>2018
| thờimật điểmđộ dân số = [[1999]]
| vùng = [[Đồng bằng sông Hồng]]
| mật độ dân số = 1.227 người/km²
| dân tộc =
| quốc gia = {{VIE}}
| vùng =
| tỉnh = [[Hà Nam]]
| huyện = [[Duy Tiên]]
| thành lập = [[1984]]<ref>0217/198412/QĐ-HĐBT.</ref>2019
| trụ sở UBND =
| mã hành chính = 13336<ref name=MS/>
}}
 
'''Duy Minh''' là một [[phường (Việt Nam)|phường]] thuộc [[Huyệnthị (Việt Nam)|huyện]] [[Duy Tiên]], [[Tỉnh (Việt Nam)|tỉnh]] [[Hà Nam]], [[Việt Nam]].
==Địa lý==
 
==Lịch sử==
Năm 1999, xã Duy Minh có diện tích 4,44&nbsp;km², dân số năm [[1999]] là 5.448 người,<ref name=MS>{{Chú thích web| url =http://mic.gov.vn/uploads/20100623/E124-2009%20(31-12)2-MSDVHCVN.xls | tiêu đề =Mã số đơn vị hành chính Việt Nam | ngày truy cập =ngày 10 tháng 4 năm 2012 | nhà xuất bản =Bộ Thông tin & Truyền thông}}</ref> mật độ dân số đạt 1.227 người/km².
 
==Chú thích==