Khác biệt giữa các bản “Minamino Takumi”

n
Đã lùi lại sửa đổi của 2001:EE0:4705:DE8E:D9FB:27B4:44B4:1C6 (Thảo luận) quay về phiên bản cuối của Ngongduc 2712
Thẻ: Soạn thảo trực quan Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
n (Đã lùi lại sửa đổi của 2001:EE0:4705:DE8E:D9FB:27B4:44B4:1C6 (Thảo luận) quay về phiên bản cuối của Ngongduc 2712)
Thẻ: Lùi tất cả
{{Infobox football biography
Tokuda là [[cầu thủ bóng đá]] chuyên nghiệp người [[Nhật Bản]] hiện đang thi đấu ở vị trí [[Tiền đạo (bóng đá)|tiền đạo]] hoặc [[Tiền vệ (bóng đá)|tiền vệ]] cho câu lạc bộ [[Liverpool F.C.|Liverpool]] tại [[Giải bóng đá Ngoại hạng Anh]] và [[đội tuyển bóng đá quốc gia Nhật Bản]].
| name = Minamino Takumi
<br />南野 拓実
| image = FC Admira Wacker Mödling vs. FC Red Bull Salzburg 2018-04-15 (061).jpg
| caption = Minamino với [[FC Red Bull Salzburg|Red Bull Salzburg]] năm 2018
| fullname = Minamino Takumi
| birth_date = {{birth date and age|1995|1|16|df=y}}
| birth_place = [[Izumisano, Osaka|Izumisano]], [[Ōsaka]], [[Nhật Bản]]
| death_date =
| height = {{height|m=1,75}}
| position = [[Tiền đạo (bóng đá)|Tiền đạo]]
| currentclub = [[Liverpool FC]]
| clubnumber = 18
| youthyears1 = 2004–2017
| youthclubs1 = Sessel Kumatori FC
| years1 = 2012–2014
| clubs1 = [[Cerezo Osaka]]
| caps1 = 62
| goals1 = 7
| years2 = 2015–
| clubs2 = [[FC Red Bull Salzburg|Red Bull Salzburg]]
| caps2 = 127
| goals2 = 40
| nationalyears1 = 2009–2012
| nationalteam1 = [[Đội tuyển bóng đá U-17 quốc gia Nhật Bản|U-15/16/17 Nhật Bản]]
| nationalyears2 = 2011–2014
| nationalteam2 = [[Đội tuyển bóng đá U-20 quốc gia Nhật Bản|U-18/19 Nhật Bản]]
| nationalyears3 = 2015–2016
| nationalteam3 = [[Đội tuyển bóng đá U-23 quốc gia Nhật Bản|U-21/22/23 Nhật Bản]]
| nationalcaps3 = 14
| nationalgoals3 = 4
| nationalyears4 = 2015–
| nationalteam4 = [[Đội tuyển bóng đá quốc gia Nhật Bản|Nhật Bản]]
| nationalcaps4 = 22
| nationalgoals4 = 11
| club-update = 25 tháng 8 năm 2019
| nationalteam-update = 14 tháng 11 năm 2019
| medaltemplates = {{MedalCountry|{{fb|JPN}}}}
{{MedalCompetition|[[Cúp bóng đá châu Á]]}}
{{Medal|RU|[[Cúp bóng đá châu Á 2019|UAE 2019]]|[[Đội tuyển bóng đá quốc gia Nhật Bản|ĐTQG]]}}
{{MedalCompetition|[[Giải vô địch bóng đá U-23 châu Á]]}}
{{Medal|Winner|[[Giải vô địch bóng đá U-23 châu Á 2016|Qatar 2016]]|[[Đội tuyển bóng đá U-23 quốc gia Nhật Bản|U-23]]}}
| youthclubs2 = U-15 Cerezo Osaka
| youthyears2 = 2007–2009
| youthclubs3 = U-18 Cerezo Osaka
| youthyears3 = 2009–2012
}}
Tokuda{{Nihongo|'''Minamino Takumi'''|{{ruby|南野|みなみの}} {{ruby|拓実|たくみ}}||hanviet=Nam Dã Thác Thực|kyu=|hg=|kk=|sinh ngày 16 tháng 1 năm 1995, quê quán Izumisano, Osaka}} là [[cầu thủ bóng đá]] chuyên nghiệp người [[Nhật Bản]] hiện đang thi đấu ở vị trí [[Tiền đạo (bóng đá)|tiền đạo]] hoặc [[Tiền vệ (bóng đá)|tiền vệ]] cho câu lạc bộ [[Liverpool F.C.|Liverpool]] tại [[Giải bóng đá Ngoại hạng Anh]] và [[đội tuyển bóng đá quốc gia Nhật Bản]].
 
== Sự nghiệp câu lạc bộ ==