Khác biệt giữa các bản “Danh sách đĩa nhạc của Taylor Swift”

(cập nhật)
| 5 || 33 || 14 || — || — || — || 53 || 38 || — || 81
|
* [[Liên đoàn Công nghiệp ghi âm quốc tế|Thế giới]]: 5,500,7.000.000{{efn|Số liệu của ''Taylor Swift'' trên toàn cầu tính đến tháng 3 năm 2011.<ref>{{cite news|url=http://www.cmt.com/news/1661033/taylor-swifts-worldwide-album-sales-top-20-million/|title=Taylor Swift’s Worldwide Album Sales Top 20 Million|date=March 31, 2011|work=[[CMT (U.S. TV channel)|CMT]]|accessdate=May 1, 2019}}</ref>}}
* [[Nielsen SoundScan|Mỹ]]: 5.672720.000{{efn|Số liệu của ''Taylorcác Swift''album và EP tại Mỹ tính đến tháng 117 năm 20172019.<ref name=albumsales2017"USJuly2019">{{cite webmagazine|url=https://www.wsjbillboard.com/articles/in-the-streaming-agecolumns/chart-beat/8519784/taylor-swift-plugscareer-reputationsales-onstreaming-cdtotals-1510182069 2019-ask-billboard|authorfirst=Anne Steele Gary|last=Trust|title=InAsk theBillboard: Taylor Swift's Career Sales & Streaming AgeTotals, TaylorFrom Swift'Tim PlugsMcGraw' ‘Reputation’to on'You CDNeed to Calm Down'|workmagazine=[[TheBillboard Wall Street Journal(magazine)|Billboard]] |date=NovemberJuly 814, 2017 2019|accessdate=NovemberJuly 1114, 20172019|archive-url=https://web.archive.org/web/20190715081725/https://www.billboard.com/articles/columns/chart-beat/8519784/taylor-swift-career-sales-streaming-totals-2019-ask-billboard|archive-date=July 15, 2019|url-status=live|df=mdy-all}}</ref>|name="USalbums"}}
|
* [[Recording Industry Association of America|RIAA]]: 7× Bạch kim<ref name="RIAA">{{cite certification|region=United States|artist=Taylor Swift|accessdate=December 11, 2017}}</ref>
|
* Thế giới: 12.000.000{{efn|Số liệu của ''Fearless'' trên toàn cầu tính đến năm 2009.<ref name=wwsales2017>{{cite news|url=https://themusicnetwork.com/nine-years-on-taylor-swifts-fearless-is-certified-diamond-for-us-sales-of-10-million/|title=Nine years on, Taylor Swift’s ’Fearless’ is certified Diamond for U.S. sales of 10 million|date=December 12, 2017|work=[[The Music Network]]|accessdate=May 1, 2019}}</ref>}}
* Mỹ: 7.180.000{{efn|name="USalbums"}}
* Mỹ: 7.123.100{{efn|Số liệu của ''Fearless'' tại Mỹ tính đến tháng 11 năm 2017.<ref name="nov26 2017 sales">{{cite news |url=http://roughstock.com/news/2017/11/42552-top-country-catalog-sales-chart-november-26-2017 |title=Top Country Catalog Sales Chart: November 26, 2017 |last=Bjorke |first=Matt |publisher=Roughstock |date=November 26, 2017 |accessdate=December 16, 2017 |archive-url=https://web.archive.org/web/20171201033555/http://roughstock.com/news/2017/11/42552-top-country-catalog-sales-chart-november-26-2017 |archive-date=December 1, 2017 |dead-url=no }}</ref>}}
* [[Hiệp hội Công nghiệp Ghi âm Úc|Úc]]: 500,.000{{efn|Số liệu của ''Fearless'' tại Úc tính đến tháng 12 năm 2017.<ref name=wwsales2017/>}}
* L.H.Anh: 603609.000{{efn|Số liệu của ''Fearless'' tại Vương quốc Liên hiệp Anh tính đến tháng 4 năm 2019.<ref name="UKSales"/>}}
|
* RIAA: Kim cương<ref name="RIAA"/>
* ARIA: 7× Bạch kim<ref name="ARIA-2015-albums">{{cite certification|region=Australia|type=album|certyear=2015| accessdate=December 29, 2015}}</ref>
* [[Bundesverband Musikindustrie|BVMI]]: Vàng<ref name="BVMI">{{cite certification|region=Germany|artist=Taylor Swift|accessdate=December 3, 2018}}</ref>
* BPI: Bạch kim<ref name="BPI"/>
* [[Irish Recorded Music Association|IRMA]]: 2× Bạch kim<ref>{{cite web | url=http://www.irishcharts.ie/awards/multi_platinum09.htm | title=2009 Certification Awards – Multi Platinum | publisher=[[Irish Recorded Music Association]] | accessdate=November 28, 2010}}</ref>
* MC: 4× Bạch kim<ref name="MC"/>
|
* Thế giới: 5.000.000{{efn|Số liệu của ''Speak Now'' trên toàn cầu tính đến tháng 9 năm 2011.<ref>{{cite web | url=http://blog.gactv.com/blog/2011/09/20/taylor-swift-celebrates-nashville-homecoming/ |archiveurl=https://web.archive.org/web/20151104105419/http://blog.gactv.com/blog/2011/09/20/taylor-swift-celebrates-nashville-homecoming/|archivedate=November 4, 2015| title=Taylor Swift Celebrates Nashville Homecoming | publisher=[[Great American Country]]| date=September 20, 2011 | accessdate=September 23, 2011 | author=Wyland, Sarah}}</ref>}}
* Mỹ: 4.680.000{{efn|name="USalbums"}}
* Mỹ: 4.642.200{{efn|Số liệu của ''Speak Now'' tại Mỹ tính đến tháng 11 năm 2017.<ref name="nov26 2017 sales"/>}}
* [[Music Canada|Canada]]: 62,.000{{efn|Số liệu của ''Speak Now'' tại Canada tính đến tháng 11 năm 2010.<ref>{{Cite news|url=http://jam.canoe.ca/Music/Artists/S/Swift_Taylor/2010/11/03/15941396.html|title=Taylor Swift shakes up charts|date=November 3, 2010|first=John|last=Williams|work=JAM! Music|publisher=[[Canadian Online Explorer|Canoe.ca]]|accessdate=April 17, 2019}}</ref>}}
* L.H.Anh: 169.281{{efn|Số liệu của ''Speak Now'' tại Vương quốc Liên hiệp Anh tính đến tháng 1 năm 2015.<ref name="UK 2015 album sales">{{cite news |url= http://www.musicweek.com/businessanalysis/read/official-charts-analysis-uptown-funk-holds-on-to-no-1-for-fifth-week-with-sales-of-125-948/060581 |title= Official Charts Analysis: Uptown Funk holds on to No.1 for fifth week with sales of 125,948 |last= Jones |first= Alan |date= January 19, 2015 |work= [[Music Week]] |accessdate= November 9, 2015 |subscription= yes |deadurl= yes |archiveurl= https://archive.is/20150121005955/http://www.musicweek.com/businessanalysis/read/official-charts-analysis-uptown-funk-holds-on-to-no-1-for-fifth-week-with-sales-of-125-948/060581 |archivedate= January 21, 2015}}</ref>}}
|
|
* Thế giới: 6.000.000{{efn|Số liệu của ''Red'' trên toàn cầu tính đến tháng 5 năm 2013.<ref>{{cite web | url=http://www.adelaidenow.com.au/entertainment/music/taylor-swift-to-play-stadiums-on-australian-tour/story-e6freeuu-1226637858626|archiveurl=https://web.archive.org/web/20150710023150/http://www.adelaidenow.com.au/entertainment/music/taylor-swift-to-play-stadiums-on-australian-tour/story-e6freeuu-1226637858626|archivedate=July 10, 2015 | title=Taylor Swift to play stadiums on Australian Red tour | work=[[The Advertiser (Adelaide)|The Advertiser]] | date=May 8, 2013 | accessdate=May 9, 2013 | author=Adams, Cameron}}</ref>}}
* Mỹ: 4.400450.000{{efn|Số liệu của ''Red'' tại Mỹ tính đến tháng 11 năm 2017.<ref name=USNov2017/>"USalbums"}}
* Nhật Bản: 256.000{{efn|Số liệu của ''Red'' tại Nhật Bản tính đến tháng 12 năm 2013.<ref>Doanh số album ''Red'' tại Nhật bản:
* Năm 2012: {{cite web|script-title=ja:年間アルバムヒットチャート 2012年(平成24年)|url=http://entamedata.web.fc2.com/music/music_a2012.html|publisher=[[Oricon]]|accessdate=December 26, 2012|language=tiếng Nhật}}
* RIAJ: Bạch kim<ref>{{cite web | url=http://www.riaj.or.jp/data/others/gold/201304.html | script-title=ja:ゴールドディスク認定作品一覧 2013年4月 | publisher=[[Recording Industry Association of Japan]] | accessdate=September 8, 2013 | language=tiếng Nhật}}</ref>
* RMNZ: 2× Bạch kim<ref>{{cite web | url=http://nztop40.co.nz/chart/albums?chart=2077 | title=NZ Top 40 Albums Chart – 29 October 2012 | publisher=[[Recorded Music NZ]] | accessdate=November 5, 2012}}</ref>
* [[Syndicat National de l'Édition Phonographique|SNEP]]: Vàng<ref name="SNEPalbums">{{cite web|url=http://www.snepmusique.com/les-disques-dor/?awards_cat=65&awards_awd=0&awards_year=0&awards_artist=Taylor+Swift|title=Albums – Taylor Swift|publisher=[[Syndicat National de l'Édition Phonographique]]|language=fr|accessdate=September 27, 2019}}</ref>
|-
! scope="row"| ''[[1989 (album của Taylor Swift)|1989]]''
|
* Thế giới: 10.000.000{{efn|Số liệu của ''1989'' trên toàn cầu tính đến năm 2016. Theo [[Liên đoàn Công nghiệp ghi âm quốc tế]], ''1989'' đã bán 6.0 triệu bản năm 2014,<ref>{{cite web |url=http://www.ifpi.org/downloads/Digital-Music-Report-2015.pdf |title=IFPI Digital Music Report 2015|accessdate=October 6, 2017}}</ref> 3.5 triệu bản năm 2015<ref>{{cite web|title=IFPI Global Music Report 2016|url=http://www.ifpi.org/downloads/GMR2016.pdf|accessdate=October 6, 2017|format=PDF}}</ref> và 0.6 triệu bản năm 2016,<ref>{{cite web|title=ANUARIO SGAE DE LAS ARTES ESCÉNICAS, MUSICALES Y AUDIOVISUALES 2017 - MÚSICA GRABADA|url=http://www.anuariossgae.com/anuario2017/anuariopdfs/04_MGRABADA.pdf|language=spanish|accessdate=October 6, 2017|format=PDF}}</ref> tổng cộng là 10.1 triệu bản.}}
* Mỹ: 6,190,000{{efn|name="USalbums"}}
* Mỹ: 6.100.000{{efn|Số liệu của ''1989'' tại Mỹ tính đến tháng 11 năm 2017.<ref name=USNov2017>{{cite magazine|url=https://www.billboard.com/articles/columns/chart-beat/8046939/taylor-swift-career-album-song-sales-ask-billboard|first=Gary|last=Trust|title=Ask Billboard: Taylor Swift's Career Album & Song Sales|magazine=Billboard|date=November 26, 2017|accessdate=November 27, 2017|archive-url=https://www.webcitation.org/6vGfJV6ja?url=https://www.billboard.com/articles/columns/chart-beat/8046939/taylor-swift-career-album-song-sales-ask-billboard|archive-date=November 26, 2017|dead-url=no}}</ref>}}
* Canada: 530.000{{efn|Số liệu của ''1989'' tại Canada tính đến tháng 11 năm 2017.<ref>{{cite web|url=http://www.fyimusicnews.ca/articles/2017/11/12/first-day-sales-swifts-reputation-through-roof|title=First Day Sales For Swift's 'Reputation' Through The Roof|date=November 13, 2017|accessdate=November 14, 2017|publisher=FYI Music|last=Farrell|first=David}}</ref>}}
* [[Syndicat National de l'Édition Phonographique|Pháp]]: 70,000{{efn|Số liệu của ''1989'' tại Pháp tính đến tháng 12 năm 2017.<ref name="FranceAlbumSales2017">{{cite web|url=http://www.chartsinfrance.net/Taylor-Swift/news-105698.html |last1=Ruelle |first1=Yohann |title=The 2017 albums: Taylor Swift builds his own 'Reputation' |publisher=Pure Charts |accessdate=April 17, 2019 |language=Pháp |date=December 22, 2017}}</ref>}}
* Năm 2014: {{cite web|archiveurl=https://web.archive.org/web/20180712002143/https://www.oricon.co.jp/special/47530/5/|url=https://www.oricon.co.jp/special/47530/5/|title=2014 Year-End Oricon|publisher=Oricon|language=Nhật|archivedate=July 12, 2018|access-date=February 7, 2019|dead-url=no}}
* Năm 2015: {{cite web|archiveurl=https://web.archive.org/web/20180712001944/https://www.oricon.co.jp/special/48546/5/|url=https://www.oricon.co.jp/special/48546/5/|title=2015 Year-End Oricon|publisher=Oricon|language=ja|archivedate=July 12, 2018|access-date=February 7, 2019|dead-url=no}}</ref>}}
* L.H.Anh: 1.240250.000{{efn|Số liệu của ''1989'' tại Vương quốc Liên hiệp Anh tính đến tháng 4 năm 2019.<ref name="UKSalesUKalbums"/>}}
|
* RIAA: 9× Bạch kim<ref name="RIAA"/>
* ARIA: Kim cươngBạch kim<ref name="ARIA-2019-albums">{{cite web|url=http://www.noise11aria.com.au/newspages/music-news-httpwww.aria-albums-adele-stays-at-no-1-for-christmas-20151219.com.aupagesAlbumAccreds2019.htm|title=ARIA Albums:Charts Adele StaysAccreditations at No2019 1 for ChristmasAlbums|publisher=Noise11|last=Ryan|first=Gavin|date=December[[Australian 19,Recording Industry 2015Association]]|accessdate=DecemberAugust 1920, 20152019}}</ref>
* BPI: 4× Bạch kim<ref name="BPI"/>
* BVMI: Bạch kim<ref name="BVMI"/>
* RIAJ: Bạch kim<ref>{{cite web | url=http://www.riaj.or.jp/data/others/gold/201503.html | script-title=ja:ゴールドディスク認定作品一覧 2015年3月 | publisher=[[Recording Industry Association of Japan]] | accessdate=April 13, 2015 | language=tiếng Nhật}}</ref>
* RMNZ: 3× Bạch kim<ref>{{cite certification|region=New Zealand|type=album|recent=website|id=4012|accessdate=May 8, 2015}}</ref>
* SNEP: Bạch kim<ref name="SNEPalbums"/>
|-
! scope="row"| ''[[Reputation (album của Taylor Swift)|Reputation]]''
|
* Thế giới: 4.500.000{{efn|Số liệu của ''Reputation'' trên toàn cầu tính đến tháng 4 năm 2018.<ref name="Ifpi2018">{{cite web|url=http://www.ifpi.org/downloads/GMR2018.pdf|title=IFPI Global Music Report 2018|publisher=International Federation of the Phonographic Industry|page=9|accessdate=April 25, 2018|archive-url=https://web.archive.org/web/20180424202534/http://www.ifpi.org/downloads/GMR2018.pdf|archive-date=April 24, 2018|dead-url=no}}</ref>}}
* Mỹ: 2.230.000{{efn|name="USalbums"}}
* Mỹ: 2.090.000{{efn|Số liệu của ''Reputation'' tại Mỹ tính đến tháng 7 năm 2018.<ref>{{cite magazine|url=https://www.billboard.com/articles/columns/chart-beat/8466404/billboard-200-chart-moves-taylor-swift-reputation-tour|title=Billboard 200 Chart Moves: Taylor Swift's 'Reputation' Gets Tour-Fueled Boost|magazine=Billboard|last=Caulfield|first=Keith|date=July 20, 2018|accessdate=July 22, 2018|archive-url=https://web.archive.org/web/20180721011531/https://www.billboard.com/articles/columns/chart-beat/8466404/billboard-200-chart-moves-taylor-swift-reputation-tour|archive-date=July 21, 2018|dead-url=no}}</ref>}}
* Úc: 54,.976{{efn|Số liệu của ''Reputation'' tại Úc tính đến tháng 11 năm 2017.<ref>{{cite web|url=http://www.noise11.com/news/taylor-swift-album-comes-in-third-biggest-debut-behind-ed-sheeran-and-pink-20171120|title=Taylor Swift Album Comes In Third Biggest Debut Behind Ed Sheeran and Pink|work=Noise11|last=Cashmere|first=Paul|date=November 20, 2017|accessdate=November 22, 2017}}</ref>}}
* Canada: 80,.000{{efn|Số liệu của ''Reputation'' tại Canada tính đến tháng 11 năm 2017.<ref name="ReputationCanada">{{cite web|url=http://fyimusicnews.ca/articles/2017/11/20/taylor-swifts-reputation-now-platinum-album|title=Taylor Swift's 'Reputation' Is Now A Platinum Album|work=FYIMusicNews|date=November 20, 2017|accessdate=November 20, 2017}}</ref>}}
* Pháp: 13,.000{{efn|Số liệu của ''Reputation'' tại Pháp tính đến tháng 12 năm 2017.<ref name="FranceAlbumSales2017"/>}}
* Nhật Bản: 28,.281{{efn|Số liệu của ''Reputation'' tại Nhật Bản tính đến tháng 11 năm 2017.<ref>{{Cite news|url=http://www.musicweek.com/analysis/read/international-charts-analysis-taylor-swift-dominates-around-the-globe/070554|title=International Charts Analysis: Taylor Swift dominates around the globe|date=November 17, 2017|first=Alan|last=Jones|work=[[Music Week]]|accessdate=May 8, 2019}}</ref>}}
* Anh: 363.000{{efn|Số liệu của ''Reputation'' tại Vương quốc Liên hiệp Anh tính đến tháng 4 năm 2019.<ref name="UKSales"/>}}
|
* RIAA: 3x Bạch kim
* ARIA: Bạch kimPlatinum<ref>{{cite web|url=http://www.aria.com.au/pages/AlbumAccreds2018httpwww.aria.com.aupagesAlbumAccreds2019.htm|title=ARIA Charts – Accreditations – 20182019 Albums|publisher=Australian Recording Industry Association|accessdate=OctoberAugust 826, 2018|archive-url=https://web.archive.org/web/20180710140835/http://www.aria.com.au/pages/AlbumAccreds2018.htm|archive-date=July 10, 2018|dead-url=no2019}}</ref>
* BPI: Bạch kim<ref name="BPI"/>
* IFPI SWE: Vàng<ref name="SWE-Cert"/>
| 1 || 1 || 1 || 5 || 2 || 1 || 3 || 1 || 1 || 1
|
* MỸMỹ: 6791.050.000<ref{{efn|Số name="liệu của ''Lover'' BB200"tại Mỹ tính đến tháng 12 năm 2019<ref>{{cite web|url=https://www.billboard.com/articles/business/chart-beat/85288708546971/taylorharry-swiftstyles-loverfine-line-album-debuts-at-no-1-on-billboard-200-chart|title=Official:Harry TaylorStyles' Swift'sFine 'LoverLine' DebutsAlbum atEarns Huge No. 1 Debut on Billboard 200 Chart With 867,000 Units Earned in First Week in U.S.|firstwork=Keith[[Billboard (magazine)|Billboard]]|last=Caulfield|workfirst=BillboardKeith|date=December 22, 2019-09-01|accessdate=December 22, 2019|archiveurl=https://web.archive.org/web/20191222214915/https://www.billboard.com/articles/business/chart-09beat/8546971/harry-02styles-fine-line-album-no-1-billboard-200-chart|archivedate=December 22, 2019|url-status=live}}</ref>}}
* Pháp: 5.700<ref>{{Cite web|url=http://www.chartsinfrance.net/actualite/news-111204.html|title=Top Albums : Vitaa et Slimane au sommet, Lorenzo brille, Elsa Esnoult devant Taylor Swift|website=chartsinfrance.net|access-date=2019-09-03}}</ref>
* Nhật Bản: 32.601<ref>{{cite web|url=https://www.oricon.co.jp/rank/ja/m/2019-08/|script-title=ja:月間 アルバムランキング: 2019年08月度|trans-title=Monthly CD Album Ranking for August 2019|publisher=Oricon|accessdate=September 25, 2019|language=ja|archiveurl=https://web.archive.org/web/20190925033417/https://www.oricon.co.jp/rank/ja/m/2019-08/|archivedate=September 25, 2019}}</ref>
* Anh Quốc: <!-- "24.000 physical sales and 11.000 downloads" -->35.000<ref>{{cite web|url=https://www.officialcharts.com/chart-news/taylor-swift-scores-fourth-uk-number-1-album-with-lover__27164/|title=Taylor Swift scores fourth UK Number 1 album with Lover|publisher=Official Charts Company|last=Copsey|first=Rob|date=August 30, 2019|accessdate=August 31, 2019}}</ref>
|
* RIAA: Bạch kim<ref name="RIAA" />
* ARIA: VàngBạch kim<ref>{{cite web|url=http://www.ariacharts.com.au/charts/albums-chart|title=ARIA Australian Top 50 Albums|publisher=ARIA[[Australian ChartsRecording Industry Association]]|date=November 4, 2019-09-09|accessdate=November 2, 2019-09-09}}</ref>
* BPI: Vàng<ref name="BPI"/>
* RMNZ: Vàng<ref>{{cite certification|region=New Zealand|type=album|artist=Taylor Swift|title=Lover|recent=website|id=4752|accessdate=September 21, 2019}}</ref>