Khác biệt giữa các bản “Romaja quốc ngữ”

không có tóm lược sửa đổi
 
 
{{Tên Triều Tiên|
title=Quốc Ngữ chi Roma Tự Biểu Kí Pháp|
! || g || n || d || r || m || b || s || j || ch || k || t || p || h
|-align=center
| ㄱ || k || style="background:yellow" | g || kg || style="background:yellow" | ngn || kd || style="background:yellow" | ngn ||style="background:yellow" | ngm || kb || ks || kj || kch || k-k || kt || kp || style="background:yellow" | kh, k
|-align=center
| ㄴ || n || n || n-g || nn || nd || style="background:yellow" | ll, nn || nm || nb || ns || nj || nch || nk || nt || np || nh
|-align=center
| ㄷ || t || style="background:yellow" | d, j || tg || style="background:yellow" | nn || td || style="background:yellow" | nn ||style="background:yellow" | nm || tb || ts || tj || tch || tk || t-t || tp || style="background:yellow" | th, t, ch
|-align=center
| ㄹ || l || style="background:yellow" | r || lg || style="background:yellow" | ll, nn || ld || style="background:yellow" | ll ||lm || lb || ls || lj || lch || lk || lt || lp || lh
|-align=center
| ㅁ || m || m || mg || mn || md || style="background:yellow" | mn || mm || mb || ms || mj || mch || mk || mt || mp || mh
|-align=center
| ㅂ || p || style="background:yellow" | b || pg || style="background:yellow" | mn || pd || style="background:yellow" | mn ||style="background:yellow" | mm || pb || ps || pj || pch || pk || pt || p-p || style="background:yellow" | ph, p
<!-- |-align=center
| ㅅ || t || style="background:yellow" | s || tg || style="background:yellow" | nn || td || style="background:yellow" | nn || style="background:yellow" | nm || tb || ts || tj || tch || tk || t-t || tp || th, s -->
|-align=center
| ㅇ || ng || ng- || ngg || ngn || ngd || style="background:yellow" | ngn || ngm || ngb || ngs || ngj || ngch || ngk || ngt || ngp|| ngh
|-align=center
<!-- | ㅈ || t || j || tg || nn || td || nn || nm || tb || ts || tj || tch || tk || t-t || tp || th, t, ch
| ㅎ || h || h || k || nn || t || nn || nm || p || hs || ch || tch || tk || tt || tp || t -->
|}
 
== Đặc điểm ==
Những điểm quan trọng của hệ phiên âm này như sau:
* 어 và 으 được viết thành chữ ghép với 2 kí tự [[nguyên âm]] tương ứng là ''eo'' và ''eu'' (thay cho chữ ''ŏ'' và ''ŭ'' trong hệ phiên âm [[McCune-Reischauer]]).
** Tuy nhiên, ㅝ được viết thành ''wo'' và ㅢ được viết thành ''ui''.
* Không giống như hệ McCune-Reischauer, các phụ âm bật (ㅋ, ㅌ, ㅍ, ㅊ) không có dấu nháy đơn: ''k'', ''t'', ''p'', ''ch''. Các phụ âm không bật hơi tương ứng của chúng (ㄱ, ㄷ, ㅂ, ㅈ) được viết bởi những kí tự phát âm trong tiếng Anh: ''g'', ''d'', ''b'', ''j''. Tuy nhiên, tất cả phụ âm đuôi nào được phát âm như phụ âm tắc (gần như toàn bộ ngoại trừ các âm ㄴ, ㄹ, ㅁ, ㅇ không theo sau bởi một nguyên âm hay bán nguyên âm) được viết thành ''k'', ''t'', ''p'', mà không cần xét đến phát âm khi đứng đơn lẻ của nó: 벽 → ''byeo'''k''''', 밖 → ''ba'''k''''', 부엌 → ''bueo'''k''''' (Nhưng: 벽에 → ''byeo'''g'''e'', 밖에 → ''ba'''kk'''e'', 부엌에 → ''bueo'''k'''e'')
* ㅅ luôn được viết thành ''s'' trước nguyên âm và bán nguyên âm; không có ''sh'' trừ khi chuyển tự.
* ㄹ có hai trường hợp, được viết thành ''r'' trước nguyên âm và bán nguyên âm, viết thành ''l'' trong các trường hợp còn lại: 리을 → '''''r'''ieu'''l''''', 철원 → ''Cheo'''r'''won'', 울릉도 → ''[[Ulleungdo|U'''ll'''eungdo]]'', 발해 → ''[[Balhae|Ba'''l'''hae]]''. Giống như hệ McCune-Reischauer, ㄴ được viết thành ''l'' khi được phát âm như một âm cạnh (biên âm) hơn là một phụ âm mũi tắc: 전라북도 →''[[Jeollabuk-do|Jeo'''l'''labuk-do]]''
 
Thêm vào đó, hệ phiên âm này chứa đựng nhiều khoản đặc biệt đối với các quy luật âm vị học thông thường tạo ra những ngoại lệ trong chuyển đổi phiên âm. (xem [[tiếng Triều Tiên#phát âm]]).
 
==Xem thêm==
* [[Romaja]]
 
==Liên kết ngoài==
{{Wiktionary}}
14.732

lần sửa đổi