Khác biệt giữa các bản “Yên Bái (thành phố)”

không có tóm lược sửa đổi
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
| hình = Một góc TP.Yên Bái.JPG
| ghi chú hình = Một con đường đi qua trung tâm thành phố Yên Bái
| vị trí lấy tọa độ = 21
| kinh độ = 104
| vĩ phút = 42
| vĩ giây = 2
| kinh độphút = 52
| kinh phútgiây = 28
| kinh giây =
| diện tích = 108,15 km² <ref name="TN">[http://www.thuvienphapluat.vn/archive/Nghi-dinh/Nghi-dinh-87-2008-ND-CP-dieu-chinh-dia-gioi-hanh-chinh-huyen-Tran-Yen-de-mo-rong-thanh-pho-Yen-Bai-huyen-Yen-Binh-tinh-Yen-Bai-vb69116t11.aspx Nghị định số 87/2008/NĐ-CP ngày 04 tháng 8 năm 2008 của Chính phủ] về việc điều chỉnh địa giới hành chính huyện Trấn Yên để mở rộng thành phố Yên Bái và huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái.</ref>
| dân số = 125.000 người
| thời điểm dân số = 2018
| dân số thành thị = 71,85%
| dân số thành thị = 71,85% <ref name="TK">Ban chỉ đạo Tổng điều tra dân số và nhà ở trung ương. [http://www.gso.gov.vn/default.aspx?tabid=512&idmid=5&ItemID=10798 Tổng điều tra dân số và nhà ở Việt Nam năm 2009: Kết quả toàn bộ]. Hà Nội, 6-2010. Biểu 2, tr.10.</ref>
| dân số nông thôn = 28,15% <ref name="TK"/>
| mật độ dân số = 1.156 người/km²
| dân tộc =
| loại đô thị = Loại III
| năm công nhận = 2001
| chủ tịch UBND =
| chủ tịch HĐND =
| bí thư huyện ủy =
| phân chia hành chính = 9 [[phường (Việt Nam)|phường]], 6 [[xã (Việt Nam)|xã]]
| mã hành chính =