Khác biệt giữa các bản “Triều đại trong lịch sử Trung Quốc”

|- style="background:lightgray;"
|style="background:#FFCDAA;"|
|''[[ThreeTam KingdomsQuốc]]''<br/>{{lang|zh-Hant|三國}}<br/>{{small|{{transl|zh|Sān Guó}}}}<br/>{{small|{{lang|zh-Bopo|ㄙㄢ ㄍㄨㄛˊ}}}}
|
|
|
|
|10/12/[[220]]-1/5/[[280]]
|''220–280 {{sc|ce}}''
|''60 yearsnăm''
|
|
|([[Danh_sách_vua_Trung_Quốc#Tam_Quốc_三国|danh sách]])
|([[List of Chinese monarchs#Three Kingdoms (三國) (220–280)|list]])
|- style="background:white;"
|style="background:#FFCDAA;"|
|{{big|[[CaoTào WeiNgụy]]}}<br/>{{lang|zh-Hant|曹魏}}<br/>{{small|{{transl|zh|Cáo Wèi}}}}<br/>{{small|{{lang|zh-Bopo|ㄘㄠˊ ㄨㄟˋ}}}}
|''Tước hiệu quý tộc''
|''Noble title''
|CaoTào<br/>{{lang|zh-Hant|曹}}
|Hán
|Han
|Đế quốc
|Imperial
|10/12/[[220]]-8/2/[[266]]
|220–266 {{sc|ce}}
|46 yearsnăm
|[[CaoTào PiPhi|WenNgụy ofVăn Cao WeiĐế]]
|[[CaoTào HuanHoán|YuanTào ofNgụy CaoNguyên WeiĐế]]
|([[Danh_sách_vua_Trung_Quốc#Tào_Ngụy|danh sách]])
|([[List of Chinese monarchs#Cao Wei (曹魏) (220–266)|list]])
|- style="background:white;"
|style="background:#FFCDAA;"|
|{{big|[[ShuThục HanHán]]}}<br/>{{lang|zh-Hant|蜀漢}}<br/>{{small|{{transl|zh|Shǔ Hàn}}}}<br/>{{small|{{lang|zh-Bopo|ㄕㄨˇ ㄏㄢˋ}}}}
|''FromTừ Hannhà dynastyHán''
|LiuLưu<br/>{{lang|zh-Hant|劉}}
|Hán
|Han
|Đế quốc
|Imperial
|4/[[221]]-11/[[263]]
|221–263 {{sc|ce}}
|42 yearsnăm
|[[LiuLưu BeiBị|ZhaolieHán ofChiêu ShuLiệt HanĐế]]
|[[LiuLưu ShanThiện|XiaohuaiHán ofHoài Shu Hanđế]]
|([[Danh_sách_vua_Trung_Quốc#Thục_Hán|danh sách]])
|([[List of Chinese monarchs#Shu Han (蜀漢) (221–263)|list]])
|- style="background:white;"
|style="background:#FFCDAA;"|
|{{big|[[EasternĐông WuNgô]]}}<br/>{{lang|zh-Hant|東吳}}<br/>{{small|{{transl|zh|Dōng Wú}}}}<br/>{{small|{{lang|zh-Bopo|ㄉㄨㄥ ㄨˊ}}}}
|''Tước hiệu quý tộc''
|''Noble title''
|SunTôn<br/>{{lang|zh-Hant|孫}}
|Hán
|Han
|RoyalHoàng gia<br/>{{small|(222–229[[222]] CE– [[229]])}}<hr/>ImperialĐế quốc<br/>{{small|(229–280[[229]] – CE[[280]])}}
|[[222]]-1/5/[[280]]
|222–280 {{sc|ce}}
|58 yearsnăm
|[[SunTôn QuanQuyền|DaNgô ofĐại Eastern WuĐế]]
|[[Tôn Hạo|Ngô Mạt đế]]
|[[Sun Hao]]
|([[Danh_sách_vua_Trung_Quốc#Đông_Ngô|danh sách]])
|([[List of Chinese monarchs#Eastern Wu (東吳) (222–280)|list]])
|- style="background:#FFFDF9;"
|
|{{big|[[Jin dynastyNhà_Tấn#Nhà Tây_Tấn_(266–420266-316)|WesternTây JinTấn]]}}{{efn|name="Jin1"|The [[Jin dynasty Nhà_Tấn#Tây_Tấn_(266–420266-316)|WesternTây JinTấn]] ({{lang|zh-Hant|西晉}}) and the [[Jin dynasty Nhà_Tấn#Đông_Tấn_(266–420317-420)#Eastern Jin|EasternĐông JinTấn]] ({{lang|zh-Hant|東晉}}) aređược collectivelygọi knownchung as the [[Jinnhà dynasty (266–420)|Jin dynastyTấn]] ({{lang|zh-Hant|晉朝}}; {{transl|zh|Jìn Cháo}}).<ref name=Jin>{{cite book|last1=Mao|first1=Zengyin|title=三字经与中国民俗画|year=2005|url=https://books.google.com.sg/books?id=o_vtGt6L4GQC&pg=PP90&dq=jin+dynasty+western+jin+eastern+jin&hl=en&sa=X&ved=0ahUKEwjP6NDE9vPlAhVKyjgGHegEDf84FBDoAQhAMAM#v=onepage&q=jin%20dynasty%20western%20jin%20eastern%20jin&f=false}}</ref>}}{{efn|name="Jin2"|TheTên names of thegọi [[Jinnhà dynasty (266–420)|Jin dynastyTấn]] ({{lang|zh-Hant|晉朝}}) ofcủa the Sima clan and thetộc [[Jin dynasty (1115–1234họ)|Jin dynasty]] ({{lang|zh-Hant|金朝}}) of the [[Wanyan]]nhà clan are rendered similarly using the Hanyu Pinyin system, even though they do not share the same Chinese character for "Jin".}}<br/>{{lang|zh-Hant|西晉}}<br/>{{small|{{transl|zh|Xī Jìn}}}}<br/>{{small|{{lang|zh-Bopo|ㄒㄧ ㄐㄧㄣˋ}}}}Kim
]] ({{lang|zh-Hant|金朝}}) của tộc [[Hoàn Nhan]] được viết giống nhau theo kiểu [[Bính âm Hán ngữ]], mặc dù không có cùng chữ tiếng Hán.}}<br/>{{lang|zh-Hant|西晉}}<br/>{{small|{{transl|zh|Xī Jìn}}}}<br/>{{small|{{lang|zh-Bopo|ㄒㄧ ㄐㄧㄣˋ}}}}
|''Noble title''
|''Tước hiệu quý tộc''
|SimaTư Mã<br/>{{lang|zh-Hant|司馬}}
|Han
|Hán
|Imperial
|Đế quốc
|266–316 {{sc|ce}}
|8/2/[[266]]-11/12/[[316]]
|50 yearsnăm
|[[Emperor Wu of Jin|Wu of Jin]]
|[[EmperorTấn Min of Jin|Min of JinĐế]]
|[[Tấn Mẫn Đế]]
|([[List of Chinese monarchs#Jin dynasty (晉朝) (266–420)|list]])
|([[Danh_sách_vua_Trung_Quốc#Tây_Tấn|danh sách]])
|- style="background:#FFFDF9;"
|
|{{big|[[Jin dynasty Nhà_Tấn#Đông_Tấn_(266–420317-420)#Eastern Jin|EasternĐông JinTấn]]}}{{efn|name="Jin1"}}{{efn|name="Jin2"}}<br/>{{lang|zh-Hant|東晉}}<br/>{{small|{{transl|zh|Dōng Jìn}}}}<br/>{{small|{{lang|zh-Bopo|ㄉㄨㄥ ㄐㄧㄣˋ}}}}
|''Từ nhà_Tấn''
|''From Jin dynasty (266–420 CE)''
|SimaTư Mã<br/>{{lang|zh-Hant|司馬}}
|Hán
|Han
|Đế quốc
|Imperial
|6/4/[[317]]-10/7/[[420]]
|317–420 {{sc|ce}}
|103 yearsnăm
|[[Tấn Nguyên Đế]]
|[[Emperor Yuan of Jin|Yuan of Jin]]
|[[Tấn Cung Đế]]
|[[Emperor Gong of Jin|Gong of Jin]]
|([[Danh_sách_vua_Trung_Quốc#Đông_Tấn|danh sách]])
|([[List of Chinese monarchs#Jin dynasty (晉朝) (266–420)|list]])
|- style="background:lightgray;"
|style="background:#AAD2FF;"|