Khác biệt giữa các bản “Triều đại trong lịch sử Trung Quốc”

|- style="background:white;"
|style="background:#AAD2FF;"|
|{{big|[[SouthernNam YanYên]]}}<br/>{{lang|zh-Hant|南燕}}<br/>{{small|{{transl|zh|Nán Yān}}}}<br/>{{small|{{lang|zh-Bopo|ㄋㄢˊ ㄧㄢ}}}}
|''FromTừ FormerHậu YanYên''
|MurongMộ Dung<br/>{{lang|zh-Hant|慕容}}
|Tiên Ti
|Xianbei
|PrincelyVương quốc<br/>{{small|(398–400 CE[[398]]–[[400]])}}<hr/>ImperialĐế quốc<br/>{{small|(400–410 CE[[400]]–[[410]])}}
|[[398]]–[[410]]
|398–410 {{sc|ce}}
|12 yearsnăm
|[[Mộ Dung Đức|Yên Hiến Vũ Đế]]
|[[Murong De|Xianwu of Southern Yan]]
|[[MurongMộ ChaoDung Siêu]]
|([[Danh_sách_vua_Ngũ_Hồ_thập_lục_quốc#Nam_Yên|danh sách]])
|([[List of Chinese monarchs#Yan (燕) (337–436)|list]])
|- style="background:white;"
|style="background:#AAD2FF;"|
|{{big|[[WesternTây LiangLương (SixteenThập Kingdomslục quốc)|WesternTây LiangLương]]}}<br/>{{lang|zh-Hant|西涼}}<br/>{{small|{{transl|zh|Xī Liáng}}}}<br/>{{small|{{lang|zh-Bopo|ㄒㄧ ㄌㄧㄤˊ}}}}
|''ToponymTên địa danh''
|Li<br/>{{lang|zh-Hant|李}}
|Hán
|Han
|Công quốc
|Ducal
|[[400]]–[[421]]
|400–421 {{sc|ce}}
|21 yearsnăm
|[[Li GaoCảo|Wuzhao ofChiêu Western Liangvương]]
|[[Li XunTuân]]
|([[Danh_sách_vua_Ngũ_Hồ_thập_lục_quốc#Tây_Lương|danh sách]])
|([[List of Chinese monarchs#Liang (凉) (320–421)|list]])
|- style="background:white;"
|style="background:#AAD2FF;"|
|{{big|[[XiaHạ (Sixteenthập Kingdomslục quốc)|HuHồ XiaHạ]]}}<br/>{{lang|zh-Hant|胡夏}}<br/>{{small|{{transl|zh|Hú Xià}}}}<br/>{{small|{{lang|zh-Bopo|ㄏㄨˊ ㄒㄧㄚˋ}}}}
|''FromTừ Xianhà dynastyHạ''
|HelianHách Liên{{efn|name="Helian"|TheGia rulingtộc housecai oftrị thecủa [[XiaHạ (Sixteenthập lục Kingdomsquốc)|HuHồ XiaHạ]] initiallylúc boređầu themang surnamehọ ''LiuLưu'' ({{lang|zh-Hant|劉}}).<ref name=Helian>{{cite book|last1=Kim|first1=Hyun Jin|title=The Huns|year=2015|url=https://books.google.com.sg/books?id=bnv4CgAAQBAJ&pg=PA30&dq=helian+bobo+surname&hl=en&sa=X&ved=0ahUKEwj9nZzziPTlAhXxzjgGHVvsCVgQ6AEIMDAB#v=onepage&q=helian%20bobo%20surname&f=false}}</ref> The [[HelianHách BoboLiên Bột Bột|Emperor WulieHạ of HuLiệt XiaĐế]] subsequentlysau adoptedđó đổi sang họ ''HelianHách Liên'' ({{lang|zh-Hant|赫連}}) as the surname.<ref name=Helian></ref>}}<br/>{{lang|zh-Hant|赫連}}
|Hung Nô
|Xiongnu
|Đế quốc
|Imperial
|[[407]]–[[431]]
|407–431 {{sc|ce}}
|24 yearsnăm
|[[Hách Liên Bột Bột|Hạ Vũ Liệt Đế]]
|[[Helian Bobo|Wulie of Hu Xia]]
|[[HelianHách DingLiên Định]]
|([[Danh_sách_vua_Ngũ_Hồ_thập_lục_quốc#Hạ|danh sách]])
|([[List of Chinese monarchs#Xia (夏) (407–431)|list]])
|- style="background:white;"
|style="background:#AAD2FF;"|
|{{big|[[NorthernBắc YanYên (Ngũ Hồ)|Bắc Yên]]}}<br/>{{lang|zh-Hant|北燕}}<br/>{{small|{{transl|zh|Běi Yān}}}}<br/>{{small|{{lang|zh-Bopo|ㄅㄟˇ ㄧㄢ}}}}
|''FromTừ FormerHậu YanYên''
|FengPhùng{{efn|name="GaoYun3"|The [[GaoCao Yun (emperor)Vân|EmperorYên HuiyiHuệ of YanĐế]] waslà người ofgốc [[GoguryeoCao Câu Ly]] descent. OriginallyLúc đầu mang surnamedhọ ''GaoCao'' ({{lang|zh-Hant|高}}), heông was an adopted member of theđược tộc''MurongMộ Dung'' ({{lang|zh-Hant|慕容}}) clannhận nuôi.<ref name=GaoYun></ref> TheSự enthronementlên ofngôi thecủa [[FengPhùng BaBạt|EmperorYên WenchengVăn ofThành Northern YanĐế]] waskhông phải là thereforemột notsự atruyền typicalngôi dynasticđiển successionhình.}}<br/>{{lang|zh-Hant|馮}}
|HanHán{{efn|name="GaoYun3"}}
|Đế quốc
|Imperial
|407–436[[407]]–[[436]] {{sc|ce}}
|29 yearsnăm
|[[GaoCao Yun (emperor)Vân|HuiyiYên ofHuệ YanĐế]]{{efn|name="GaoYun2"}}<br/>''orhoặc''<br/>[[FengPhùng BaBạt|WenchengYên ofVăn NorthernThành YanĐế]]
|[[Phùng Hoằng|Yên Chiêu Thành Đế]]
|[[Feng Hong|Zhaocheng of Northern Yan]]
|([[Danh_sách_vua_Ngũ_Hồ_thập_lục_quốc#Bắc_Yên|danh sách]])
|([[List of Chinese monarchs#Yan (燕) (337–436)|list]])
|- style="background:lightgray;"
|style="background:#AAFFB6;"|