Khác biệt giữa các bản “Triều đại trong lịch sử Trung Quốc”

không có tóm lược sửa đổi
|- style="background:#FFFDF9;"
|
|{{big|[[Nhà_Tấn#Tây_Tấn_(266-316)|Nhà Tây Tấn]]}}{{efn|name="Jin1"|[[Nhà_Tấn#Tây_Tấn_(266-316)|Tây Tấn]] ({{lang|zh-Hant|西晉}}) và [[Nhà_Tấn#Đông_Tấn_(317-420)|Đông Tấn]] ({{lang|zh-Hant|東晉}}) được gọi chung là [[nhà Tấn]] ({{lang|zh-Hant|晉朝}}; {{transl|zh|Jìn Cháo}}).<ref name=Jin>{{cite book|last1=Mao|first1=Zengyin|title=三字经与中国民俗画|year=2005|url=https://books.google.com.sg/books?id=o_vtGt6L4GQC&pg=PP90&dq=jin+dynasty+western+jin+eastern+jin&hl=en&sa=X&ved=0ahUKEwjP6NDE9vPlAhVKyjgGHegEDf84FBDoAQhAMAM#v=onepage&q=jin%20dynasty%20western%20jin%20eastern%20jin&f=false}}</ref>}}{{efn|name="Jin2"|Tên gọi [[nhà Tấn]] ({{lang|zh-Hant|晉朝}}) của tộchọ [[Tư Mã (họ)|Tư Mã]] và [[nhà Kim]] ({{lang|zh-Hant|金朝}}) của tộchọ [[Hoàn Nhan]] được viết giống nhau theo kiểu [[Bính âm Hán ngữ]], mặc dù không có cùng chữ tiếng Hán.}}<br/>{{lang|zh-Hant|西晉}}<br/>{{small|{{transl|zh|Xī Jìn}}}}<br/>{{small|{{lang|zh-Bopo|ㄒㄧ ㄐㄧㄣˋ}}}}
|''Tước hiệu quý tộc''
|Tư Mã<br/>{{lang|zh-Hant|司馬}}
|- style="background:white;"
|style="background:#AAD2FF;"|
|{{big|[[Hậu_Lương_(Ngũ_Hồ_thập_lục_quốc)|Hậu Lương]]}}{{efn|name="LaterLiang"|Tên gọi [[Hậu_Lương_(Ngũ_Hồ_thập_lục_quốc)|Hậu Lương]] ({{lang|zh-Hant|後涼}}) của tộchọ Lã và [[nhà Hậu Lương|Hậu Lương]] ({{lang|zh-Hant|後梁}}) của tộchọ Chu được viết giống nhau theo kiểu Bính âm Hán ngữ, mặc dù không có cùng chữ tiếng Hán.}}<br/>{{lang|zh-Hant|後涼}}<br/>{{small|{{transl|zh|Hòu Liáng}}}}<br/>{{small|{{lang|zh-Bopo|ㄏㄡˋ ㄌㄧㄤˊ}}}}
|''Tên địa danh''
|Lã<br/>{{lang|zh-Hant|呂}}
|style="background:#C1AAFF;"|
|{{big|[[Nhà Lương|Lương]]}}<br/>{{lang|zh-Hant|梁朝}}<br/>{{small|{{transl|zh|Liáng Cháo}}}}<br/>{{small|{{lang|zh-Bopo|ㄌㄧㄤˊ ㄔㄠˊ}}}}
|''Tên địa danh''
|Tiêu<br/>{{lang|zh-Hant|蕭}}
|Hán
|- style="background:lightgray;"
|style="background:#FFFEAA;"|
|''[[FiveNgũ DynastiesĐại Thập Quốc|Ngũ Đại]]''<br/>{{lang|zh-Hant|五代}}<br/>{{small|{{transl|zh|Wǔ Dài}}}}<br/>{{small|{{lang|zh-Bopo|ㄨˇ ㄉㄞˋ}}}}
|
|
|
|
|''[[907]]–[[960]]
|''907–960 {{sc|ce}}''
|''53 yearsnăm''
|
|
|([[Danh_sách_vua_Trung_Quốc#Ngũ_Đại|danh sách]])
|([[List of Chinese monarchs#Five Dynasties (五代)|list]])
|- style="background:white;"
|style="background:#FFFEAA;"|
|{{big|[[LaterNhà LiangHậu (Five Dynasties)Lương|LaterHậu LiangLương]]}}{{efn|name="LaterLiang"}}<br/>{{lang|zh-Hant|後梁}}<br/>{{small|{{transl|zh|Hòu Liáng}}}}<br/>{{small|{{lang|zh-Bopo|ㄏㄡˋ ㄌㄧㄤˊ}}}}
|''Tước hiệu quý tộc''
|''Noble title''
|ZhuChu<br/>{{lang|zh-Hant|朱}}
|Hán
|Han
|Đế quốc
|Imperial
|[[907]]–[[923]]
|907–923 {{sc|ce}}
|16 yearsnăm
|[[ZhuHậu Wen|TaizuLương ofThái Later LiangTổ]]
|[[ZhuChu YouzhenHữu Trinh]]
|([[Danh_sách_vua_Trung_Quốc#Hậu_Lương|danh sách]])
|([[List of Chinese monarchs#Hou (Later) Liang dynasty (后梁) (907–923)|list]])
|- style="background:white;"
|style="background:#FFFEAA;"|
|{{big|[[LaterHậu TangĐường]]}}<br/>{{lang|zh-Hant|後唐}}<br/>{{small|{{transl|zh|Hòu Táng}}}}<br/>{{small|{{lang|zh-Bopo|ㄏㄡˋ ㄊㄤˊ}}}}
|''FromTừ Tangnhà dynastyĐường''
|Li{{efn|name="Zhuye"|TheGia rulingtộc housecai oftrị thecủa [[LaterHậu TangĐường]] initiallylúc boređầu themang surnamehọ ''ZhuyeChu Da'' ({{lang|zh-Hant|朱邪}}).<ref name=Zhuye>{{cite book|last1=Xu|first1=Tiesheng|title=《百家姓》新解|year=2017|url=https://books.google.com.sg/books?id=X2Z0DwAAQBAJ&pg=PT31&dq=朱邪赤心+赐姓李&hl=en&sa=X&ved=0ahUKEwjs1aeKjfTlAhX0yDgGHbQaAK0Q6AEIKDAA#v=onepage&q=朱邪赤心%20赐姓李&f=false}}</ref> ''Li''[[Lý ({{langQuốc Xương|zh-Hant|李}})Ông was subsequently adoptednội]] as the surname by thecủa [[Li GuochangTồn Úc|EmperorHậu XianzuĐường ofTrang Later TangTông]] priorsau tođó theđổi establishmentsang ofhọ the''Lý'' Later({{lang|zh-Hant|李}}) Tang.<ref name=Zhuye></ref>}}<br/>{{lang|zh-Hant|李}}
|[[ShatuoSa Đà]]
|Đế quốc
|Imperial
|[[923]]–[[937]]
|923–937 {{sc|ce}}
|14 yearsnăm
|[[Lý Tồn Úc|Hậu Đường Trang Tôn]]
|[[Li Cunxu|Zhuangzong of Later Tang]]
|[[Li CongkeTùng Kha]]
|([[Danh_sách_vua_Trung_Quốc#Hậu_Đường|danh sách]])
|([[List of Chinese monarchs#Hou (Later) Tang dynasty (后唐) (923–936)|list]])
|- style="background:white;"
|style="background:#FFFEAA;"|
|{{big|[[LaterHậu Jin (Five Dynasties)|Later JinTấn]]}}{{efn|name="LaterJin"|TheTên names of thegọi [[Later Jin (Five Dynasties)|LaterHậu JinTấn]] ({{lang|zh-Hant|後晉}}) ofcủa thehọ ShiThạch clan and the [[LaterNhà JinHậu (1616–1636)Kim|LaterHậu JinKim]] ({{lang|zh-Hant|後金}}) ofcủa thehọ [[AisinÁi GioroTân Giác La]] clanđược areviết renderedgiống similarlynhau usingtheo thekiểu HanyuBính Pinyinâm systemHán ngữ, evenmặc though theykhông do notcùng sharechữ thetiếng same Chinese character for "Jin"Hán.}}<br/>{{lang|zh-Hant|後晉}}<br/>{{small|{{transl|zh|Hòu Jìn}}}}<br/>{{small|{{lang|zh-Bopo|ㄏㄡˋ ㄐㄧㄣˋ}}}}
|''ToponymTên địa danh''
|ShiThạch<br/>{{lang|zh-Hant|石}}
|Sa Đà
|Shatuo
|Đế quốc
|Imperial
|[[936]]–[[947]]
|936–947 {{sc|ce}}
|11 yearsnăm
|[[Thạch Kính Đường|Hậu Tấn Cao Tổ]]
|[[Shi Jingtang|Gaozu of Later Jin]]
|[[Hậu Tấn Xuất Đế]]
|[[Shi Chonggui|Chu of Later Jin]]
|([[Danh_sách_vua_Trung_Quốc#Hậu_Tấn|danh sách]])
|([[List of Chinese monarchs#Hou (Later) Jin dynasty (后晋) (936–947)|list]])
|- style="background:white;"
|style="background:#FFFEAA;"|
|{{big|[[LaterHậu Han (Five Dynasties)|Later HanHán]]}}<br/>{{lang|zh-Hant|後漢}}<br/>{{small|{{transl|zh|Hòu Hàn}}}}<br/>{{small|{{lang|zh-Bopo|ㄏㄡˋ ㄏㄢˋ}}}}
|''FromTử Hannhà dynastyHán''
|LiuLưu<br/>{{lang|zh-Hant|劉}}
|Sa Đà
|Shatuo
|Hoàng gia
|Imperial
|[[947]]–[[951]]
|947–951 {{sc|ce}}
|4 yearsnăm
|[[LiuLưu ZhiyuanTri Viễn|GaozuHậu ofHán LaterCao HanTổ]]
|[[LiuLưu ChengyouThừa Hựu|YinHậu ofHán LaterẨn HanĐế]]
|([[Danh_sách_vua_Trung_Quốc#Hậu_Hán|danh sách]])
|([[List of Chinese monarchs#Hou (Later) Han dynasty (后汉) (947–950)|list]])
|- style="background:white;"
|style="background:#FFFEAA;"|
|{{big|[[LaterHậu ZhouChu]]}}<br/>{{lang|zh-Hant|後周}}<br/>{{small|{{transl|zh|Hòu Zhōu}}}}<br/>{{small|{{lang|zh-Bopo|ㄏㄡˋ ㄓㄡ}}}}
|''FromTừ Zhounhà dynastyChu''
|GuoSài{{efn|name="ChaiRong"|The [[ChaiHậu Rong|EmperorChu ShizongThế of Later ZhouTông]], originallylúc đầu mang surnamedhọ ''ChaiSài'' ({{lang|zh-Hant|柴}}), was ancon adoptednuôi membercủa of thehọ ''GuoQuách'' ({{lang|zh-Hant|郭}}) clan.<ref name=ChaiRong>{{cite book|last1=Lorge|first1=Peter|title=The Reunification of China: Peace through War under the Song Dynasty|year=2015|url=https://books.google.com.sg/books?id=9UTjCgAAQBAJ&pg=PA45&dq=shizong+of+later+zhou+adopted&hl=en&sa=X&ved=0ahUKEwiZwYKOiPTlAhVDzDgGHbcUAAIQ6AEIMDAB#v=onepage&q=shizong%20of%20later%20zhou%20adopted&f=false}}</ref>. Sự lên ngôi của ông Hiskhông enthronementphải was thereforemột notsự atruyền typicalngôi dynasticđiển successionhình.}}<br/>{{lang|zh-Hant|郭}}
|Hán
|Han
|Đế quốc
|Imperial
|[[951]]–[[960]]
|951–960 {{sc|ce}}
|9 yearsnăm
|[[GuoHậu Wei|TaizuChu ofThái Later ZhouTổ]]
|[[GuoHậu Zongxun|GongChu ofCung Later ZhouĐế]]
|([[Danh_sách_vua_Trung_Quốc#Hậu_Chu|danh sách]])
|([[List of Chinese monarchs#Hou (Later) Zhou dynasty (后周) (951–960)|list]])
|- style="background:lightgray;"
|style="background:#FFAAB9;"|