Khác biệt giữa các bản “Triều đại trong lịch sử Trung Quốc”

|{{big|[[Nhà_Tống#Lịch_sử_Bắc_Tống|Nhà Bắc Tống]]}}{{efn|name="Song"|[[Nhà_Tống#Lịch_sử_Bắc_Tống|Bắc Tống]] ({{lang|zh-Hant|北宋}}) và [[Nhà_Tống#Lịch_sử_Nam_Tống|Nam Tống]] ({{lang|zh-Hant|南宋}}) được gọi chung là [[nhà Tống]] ({{lang|zh-Hant|宋朝}}; {{transl|zh|Sòng Cháo}}).<ref name=Song>{{cite book|last1=Meyer|first1=Milton|title=China: A Concise History|year=1994|url=https://books.google.com.sg/books?id=GVZQb7hEFksC&pg=PA217&dq=song+dynasty+divided+into+two&hl=en&sa=X&ved=0ahUKEwiSgOTH9_PlAhW-zjgGHWUyB7kQ6AEIYTAI#v=onepage&q=song%20dynasty%20divided%20into%20two&f=false}}</ref>}}<br/>{{lang|zh-Hant|北宋}}<br/>{{small|{{transl|zh|Běi Sòng}}}}<br/>{{small|{{lang|zh-Bopo|ㄅㄟˇ ㄙㄨㄥˋ}}}}
|''Tên địa danh''
|[[NhàHoàng họtộc Triệunhà Tống|Triệu]]<br/>{{lang|zh-Hant|趙}}
|Hán
|Đế quốc
|- style="background:#FFFDF9;"
|
|{{big|[[YuanNhà dynastyNguyên]]}}<br/>{{lang|zh-Hant|元朝}}<br/>{{small|{{transl|zh|Yuán Cháo}}}}<br/>{{small|{{lang|zh-Bopo|ㄩㄢˊ ㄔㄠˊ}}}}
|"GreatLớn" / "PrimacyĐầu tiên"
|[[BorjiginBột Nhi Chỉ Cân]]<br/>{{lang|zh-Hant|孛兒只斤}}<br/>{{MongolUnicode|ᠪᠣᠷᠵᠢᠭᠢᠨ}}
|[[Người Mông Cổ|Mông Cổ]]
|[[Mongols|Mongol]]
|Đế quốc
|Imperial
|18/12/[[1271]]-14/9/[[1368]]
|1271–1368 {{sc|ce}}
|97 yearsnăm
|[[KublaiHốt KhanTất Liệt|ShizuNguyên ofThế YuanTổ]]
|[[Nguyên Huệ Tông]]
|[[Toghon Temür|Huizong of Yuan]]
|([[Danh_sách_vua_Trung_Quốc#Nhà_Nguyên|danh sách]])
|([[List of Yuan emperors#List of emperors|list]])
|- style="background:white;"
|
|{{big|[[NorthernBắc Yuan dynasty|Northern YuanNguyên]]}}<br/>{{lang|zh-Hant|北元}}<br/>{{small|{{transl|zh|Běi Yuán}}}}<br/>{{small|{{lang|zh-Bopo|ㄅㄟˇ ㄩㄢˊ}}}}
|''FromTừ Yuannhà dynastyNguyên''
|[[BorjiginBột Nhi Chỉ Cân]]<br/>{{lang|zh-Hant|孛兒只斤}}<br/>{{MongolUnicode|ᠪᠣᠷᠵᠢᠭᠢᠨ}}
|Mông Cổ
|Mongol
|Đế quốc
|Imperial
|1368–1635[[1368]]–[[1635]]{{efn|name="NorthernYuan"|The [[NorthernBắc Yuan dynasty|Northern YuanNguyên]] isthường consideredđược tocoi have endedchấm indứt eithervào năm [[1388]] CE orhoặc [[1402]] bởi CEgiới byviết traditionalsử ChineseTrung historiographyQuốc.<ref name=NorthernYuan1>{{cite book|last1=Liu|first1=Xingchu|title=甘肃文史精萃2:学术卷|year=2009|url=https://books.google.com.sg/books?id=UY-EDwAAQBAJ&pg=PT160&dq=北元鞑靼&hl=en&sa=X&ved=0ahUKEwjY4sii-PPlAhWOzzgGHUfhDfcQ6AEIMjAB#v=onepage&q=北元鞑靼&f=false}}</ref><ref name=NorthernYuan2>{{cite book|last1=Xie|first1=Xuanjun|title=少数民族入主中国史略|year=2017|url=https://books.google.com.sg/books?id=jhE6DwAAQBAJ&pg=PA223&dq=北元1402&hl=en&sa=X&ved=0ahUKEwj56bjB_PPlAhWEwzgGHSKfBWoQ6AEIKDAA#v=onepage&q=北元1402&f=false}}</ref> HoweverTuy nhiên, somemột historianssố regardsử thegia Mongolcho regimerằng thatchính existedquyền fromMông 1388Cổ CEtồn ortại 1402từ CEnăm up1388 tohoặc 16351402 CE—referredcho totới innăm the1635—được nhắc đến trong ''[[HistoryMinh of Mingsử]]'' as "DadaThát Đát" ({{lang|zh-Hant|韃靼}})—as a—là directsự continuationtiếp ofngối thecủa NorthernBắc YuanNguyên.<ref name=NorthernYuan3>{{cite book|last1=May|first1=Timothy|title=The Mongol Empire: A Historical Encyclopedia|year=2016|url=https://books.google.com.sg/books?id=4gB9DQAAQBAJ&pg=PA28&dq=northern+yuan+1635&hl=en&sa=X&ved=0ahUKEwiR4oWL_vPlAhXs4zgGHa6BDXgQ6AEIKDAA#v=onepage&q=northern%20yuan%201635&f=false}}</ref>}} {{sc|ce}}
|267 yearsnăm
|[[Nguyên Huệ Tông]]
|[[Toghon Temür|Huizong of Yuan]]
|[[Uskhal Khan Tögüs Temür|TianyuanNguyên ofÍch Northern YuanTông]]<br/>''orhoặc''<br/>[[Ejei Khan|Ejei Khongghor]]
|([[Danh_sách_Hãn_Mông_Cổ#Khan_của_Liên_minh_Mông_Cổ|danh sách]])
|([[List of Northern Yuan khans#List of khans|list]])
|- style="background:#FFFDF9;"
|
|{{big|[[MingNhà dynastyMinh]]}}<br/>{{lang|zh-Hant|明朝}}<br/>{{small|{{transl|zh|Míng Cháo}}}}<br/>{{small|{{lang|zh-Bopo|ㄇㄧㄥˊ ㄔㄠˊ}}}}
|"Tươi sáng"
|"Bright"
|[[HouseHoàng oftộc Zhunhà Minh|ZhuChu]]<br/>{{lang|zh-Hant|朱}}
|Hán
|Han
|Đế quốc
|Imperial
|23/1/[[1368]]-25/4/[[1644]]
|1368–1644 {{sc|ce}}
|276 yearsnăm
|[[HongwuMinh Emperor|HongwuThái Tổ]]
|[[Minh Tư Tông]]
|[[Chongzhen Emperor|Chongzhen]]
|([[Danh_sách_hoàng_đế_Nhà_Minh#Các_vị_vua_triều_Minh|danh sách]])
|([[List of emperors of the Ming dynasty#Emperors of the Ming dynasty|list]])
|- style="background:white;"
|
|{{big|[[SouthernNam MingMinh]]}}<br/>{{lang|zh-Hant|南明}}<br/>{{small|{{transl|zh|Nán Míng}}}}<br/>{{small|{{lang|zh-Bopo|ㄋㄢˊ ㄇㄧㄥˊ}}}}
|''FromTừ Mingnhà dynastyMinh''
|[[House of Zhu|Zhu]]Chu<br/>{{lang|zh-Hant|朱}}
|Hán
|Han
|Đế quốc
|Imperial
|[[1644]]–[[1662]]
|1644–1662 {{sc|ce}}
|18 yearsnăm
|[[ZhuChu YousongDo Tung|HongguangMinh An Tông]]
|[[ZhuChu YoulangDo Lang|YongliMinh Chiêu Tông]]<br/>''orhoặc''<br/>[[ZhuChu BenliThường Thanh|DingwuMinh Kính Tông]]{{efn|name="Dingwu"|TheSự existencetồn andtại identity ofdanh thetính của [[ZhuChu BenliThường Thanh|DingwuMinh Kính EmperorTông]], supposedlyđược reignedcho from 1646trị CE totừ 1664năm CE1646 tới 1664, arevẫn disputedcòn gây tranh cãi. HenceDo vậy, mostphần historianslớn regardsử thegia coi [[ZhuChu YoulangDo Lang|YongliMinh Chiêu EmperorTông]] as thequân finalchủ monarchcuối ofcùng thecủa [[SouthernNam MingMinh]].}}
|([[Danh_sách_hoàng_đế_Nhà_Minh#Các_vị_vua_triều_Nam_Minh|danh sách]])
|([[List of emperors of the Ming dynasty#Emperors of the Southern Ming dynasty|list]])
|- style="background:white;"
|
|{{big|[[LaterNhà JinHậu (1616–1636)Kim|LaterHậu JinKim]]}}{{efn|name="LaterJin"}}<br/>{{lang|zh-Hant|後金}}<br/>{{small|{{transl|zh|Hòu Jīn}}}}<br/>{{small|{{lang|zh-Bopo|ㄏㄡˋ ㄐㄧㄣ}}}}
|''Từ nhà Kim''
|''From Jin dynasty (1115–1234 CE)''
|[[AisinÁi GioroTân Giác La]]<br/>{{lang|zh-Hant|愛新覺羅}}<br/>{{ManchuSibeUnicode|lang=mnc|ᠠᡳᠰᡳᠨ ᡤᡳᠣᡵᠣ|style=text-align:left}}
|JurchenNữ Chân{{efn|name="Jurchen"|TheTên namecủa of thetộc [[JurchenNữ people|JurchenChân]] ethnicđược groupđổi was changed tothành "[[ManchuNgười peopleMãn|ManchuMãn Châu]]" invào năm 1635 CE by thebởi [[HongHoàng TaijiThái Cực|Emperor TaizongThanh ofThái QingTổ]].<ref name=Jurchen1>{{cite book|last1=Elliott|first1=Mark|title=The Manchu Way: The Eight Banners and Ethnic Identity in Late Imperial China|year=2001|url=https://books.google.com.sg/books?id=_qtgoTIAiKUC&pg=PA71&dq=Jurchen+Manchu+1635&hl=en&sa=X&ved=0ahUKEwjd0dG8hvTlAhUizDgGHZU8CZMQ6AEIKDAA#v=onepage&q=Jurchen%20Manchu%201635&f=false}}</ref><ref name=Jurchen2>{{cite book|last1=Crossley|first1=Pamela|title=A Translucent Mirror: History and Identity in Qing Imperial Ideology|year=2002|url=https://books.google.com.sg/books?id=hbEwDwAAQBAJ&pg=PA193&dq=Jurchen+Manchu+1635&hl=en&sa=X&ved=0ahUKEwjd0dG8hvTlAhUizDgGHZU8CZMQ6AEIODAC#v=onepage&q=Jurchen%20Manchu%201635&f=false}}</ref>}}
|Hoàng gia
|Royal
|[[1616]]–[[1636]]
|1616–1636 {{sc|ce}}
|20 yearsnăm
|[[Hoàng Thái Cực|Thanh Thái Tổ]]
|[[Nurhaci|Tianming]]
|[[HongHoàng TaijiThái Cực|TaizongThanh ofThái QingTổ]]
|([[Danh_sách_hoàng_đế_nhà_Thanh#Trước_khi_nhập_quan|danh sách]])
|([[List of emperors of the Qing dynasty#List of emperors|list]])
|- style="background:#FFFDF9;"
|
|{{Flagdeco|China|Qing|size=30px}}<br/>{{big|[[QingNhà dynastyThanh]]}}<br/>{{lang|zh-Hant|清朝}}<br/>{{small|{{transl|zh|Qīng Cháo}}}}<br/>{{small|{{lang|zh-Bopo|ㄑㄧㄥ ㄔㄠˊ}}}}
|"Thanh khiết"
|"Pure"
|[[AisinÁi Gioro]]Tân Giác La<br/>{{lang|zh-Hant|愛新覺羅}}<br/>{{ManchuSibeUnicode|lang=mnc|ᠠᡳᠰᡳᠨ ᡤᡳᠣᡵᠣ|style=text-align:left}}
|[[ManchuNgười peopleMãn|ManchuMãn Châu]]
|Đế quốc
|Imperial
|1636–1912[[1636]]-12/2/[[1912]]{{efn|name="ManchuRestoration"|The [[QingNhà dynastyThanh]] wasđược brieflytạm thời [[ManchuPhục hồi Mãn RestorationChâu|restoredphục hồi]] betweenvào 1giữa Julyngày 19171 and 12 Julytháng 7 năm 1917. ThePhong trào này movementđược waslãnh ledđạo bybởi [[ZhangTrương Xun]]Huân who(Trung reinstalledHoa theDân [[PuyiQuốc)|XuantongTrương EmperorHuân]] tonhằm thekhôi phục địa vị cho [[DragonPhổ ThroneNghi|ChineseTuyên Thống throneĐế]].<ref name=MonarchyRestoration2></ref> DueDo totính thechất abortivethất naturebại ofcủa thesự eventkiện, itnó thường isbị usuallyloại excludedkhỏi fromlịch thesử Qingnhà historyThanh.}} {{sc|ce}}
|276 yearsnăm
|[[HongHoàng TaijiThái Cực|TaizongThanh ofThái QingTổ]]
|[[Phổ Nghi|Tuyên Thống Đế]]
|[[Puyi|Xuantong]]
|([[Danh_sách_hoàng_đế_nhà_Thanh#Sau_khi_nhập_quan|danh sách]])
|([[List of emperors of the Qing dynasty#List of emperors|list]])
|}