Khác biệt giữa các bản “Lữ Mộng Lan”

không có tóm lược sửa đổi
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
{{Thông tin viên chức
{{Tiểu sử quân nhân
|tên= Lữ Lan<br>(Lữ Mộng Lan)
|hình=
| cỡ hình =
| miêu tả =
 
| chức vụ = [[File:Flag of the Minister of National Defense of the Republic of Vietnam.svg|30px]]<br>Chỉ huy trưởng [[Trường Cao đẳng Quốc phòng Việt Nam Cộng hòa|Trường Cao đẳng Quốc phòng]]
| bắt đầu = cuối tháng 8 năm [[1970]]
| kết thúc = cuối tháng 4 năm [[1975]]
| trưởng chức vụ =
| trưởng viên chức =
| tiền nhiệm =
| kế nhiệm = ''không có''
| địa hạt =
| phó chức vụ =
| phó viên chức =
 
| chức vụ 2 = [[Hình: QD II VNCH.jpg|24px]]<br>Tư lệnh [[Quân đoàn II (Việt Nam Cộng hòa)|Quân đoàn II]]
| bắt đầu 2 = đầu tháng 3 năm [[1968]]
| kết thúc 2 = cuối tháng 8 năm [[1970]]
| trưởng chức vụ 2 =
| trưởng viên chức 2 =
| tiền nhiệm 2 = Trung tướng [[Nguyễn Phúc Vĩnh Lộc|Vĩnh Lộc]]
| kế nhiệm 2 = Thiếu tướng [[Ngô Du]]
 
| chức vụ 3 = [[File:Flag of the Minister of National Defense of the Republic of Vietnam.svg|30px]]<br>Chỉ huy trưởng [[Trường Cao đẳng Quốc phòng Việt Nam Cộng hòa|Trường Cao đẳng Quốc phòng]]
| bắt đầu 3 = [[12 tháng 10]] năm [[1967]]
| kết thúc 3 = đầu tháng 3 năm [[1968]]
| trưởng chức vụ 3 =
| trưởng viên chức 3 =
| tiền nhiệm 3 =
| kế nhiệm 3 =
 
| chức vụ 4 = [[Hình: ARVN Joint General Staff Insignia.svg|20px]]<br>Tổng cục trưởng [[Tổng cục Quân huấn, Quân lực Việt Nam Cộng Hòa|Tổng cục Quân huấn]] [[Bộ Tổng tham mưu Quân lực Việt Nam Cộng hòa|Bộ Tổng Tham mưu]]
| bắt đầu 4 = đầu tháng 12 năm [[1966]]
| kết thúc 4 = đầu tháng 3 năm [[1968]]
| trưởng chức vụ 4 =
| trưởng viên chức 4 =
| tiền nhiệm 4 =
| kế nhiệm 4 =
 
| chức vụ 5 = [[Tập tin:Cờ Chỉnh binh thao lược.png|30px]]<br>Chỉ huy trưởng [[Trường Chỉ huy tham mưu Việt Nam Cộng hòa|Trường Đại học Quân sự]]
| bắt đầu 5 = [[15 tháng 6]] năm [[1966]]
| kết thúc 5 = đầu tháng 12 năm [[1966]]
| trưởng chức vụ 5 =
| trưởng viên chức 5 =
| tiền nhiệm 5 =
| kế nhiệm 5 =
 
| chức vụ 6 = [[Hình: ARVN 18 Division SSI.svg|23px]]<br>Tư lệnh [[Sư đoàn 18 Bộ binh Quân lực Việt Nam Cộng hòa|Sư đoàn 10 Bộ binh]] và Khu 33 Chiến thuật
| bắt đầu 6 = cuối năm [[1965]]
| kết thúc 6 = [[15 tháng 6]] năm [[1966]]
| trưởng chức vụ 6 =
| trưởng viên chức 6 =
| tiền nhiệm 6 =
| kế nhiệm 6 =
 
| chức vụ 7 = [[Hình: ARVN 23rd Division Insignia.svg|23px]]<br>Tư lệnh [[Sư đoàn 23 Bộ binh Quân lực Việt Nam Cộng hòa|Sư đoàn 23 Bộ binh]]
| bắt đầu 7 = [[14 tháng 10]] năm [[1964]]
| kết thúc 7 = cuối năm [[1965]]
| trưởng chức vụ 7 =
| trưởng viên chức 7 =
| tiền nhiệm 7 =
| kế nhiệm 7 =
 
| chức vụ 8 = Phụ tá Hành quân Tư lệnh [[Quân đoàn II (Việt Nam Cộng hòa)|Quân đoàn II]] kiêm Tham mưu trưởng Quân đoàn
| bắt đầu 8 = tháng 6 năm [[1964]]
| kết thúc 8 = tháng 10 năm [[1964]]
| trưởng chức vụ 8 =
| trưởng viên chức 8 =
| tiền nhiệm 8 =
| kế nhiệm 8 =
 
| chức vụ 9 = [[Tập tin:Cờ Thẳng tiến.png|30px]]<br>Tư lệnh [[Sư đoàn 25 Bộ binh Quân lực Việt Nam Cộng hòa|Sư đoàn 25 Bộ binh]] kiêm Tư lệnh Biệt khu [[Quảng Ngãi]]
| bắt đầu 9 = [[8 tháng 12]] năm [[1962]]
| kết thúc 9 = tháng 6 năm [[1964]]
| trưởng chức vụ 9 =
| trưởng viên chức 9 =
| tiền nhiệm 9 = Đại tá [[Nguyễn Văn Chuân]]
| kế nhiệm 9 =
 
| chức vụ 10 = Tham mưu phó Hành quân và Huấn luyện kiêm Trưởng phòng 3 Bộ Tổng tham mưu
| bắt đầu 10 =
| kết thúc 10 =
| trưởng chức vụ 10 =
| trưởng viên chức 10 =
| tiền nhiệm 10 =
| kế nhiệm 10 =
 
| chức vụ 11 = Phụ tá Tham mưu trưởng Bộ Tổng Tham mưu
| bắt đầu 11 = cuối tháng 2 năm [[1958]]
| kết thúc 11 =
| trưởng chức vụ 11 =
| trưởng viên chức 11 =
| tiền nhiệm 11 =
| kế nhiệm 11 =
 
| chức vụ 12 = Tư lệnh Sư đoàn 2 Dã chiến
| bắt đầu 12 = giữa tháng 4 năm [[1956]]
| kết thúc 12 = tháng 8 năm [[1957]]
| trưởng chức vụ 12 =
| trưởng viên chức 12 =
| tiền nhiệm 12 =
| kế nhiệm 12 =
 
| đa số =
| danh hiệu =
| quốc tịch = [[Việt Nam]]
| nguyên nhân mất =
| nơi ở =
| nghề nghiệp = Quân nhân
| dân tộc = [[Người Việt|Kinh]]
| đạo =
| đảng =
| vợ =
| chồng =
| họ hàng =
| cha =
| mẹ =
| kết hợp dân sự =
| con =
| học vấn = [[Tú tài]] bán phần
| học trường = - [[Trường Trung học phổ thông chuyên Quốc Học|Trường Trung học Lycée Khải Định]], Huế<br>- Trường Võ bị Liên quân [[Đà Lạt]]<br>- Học viện Fort Leavenworth, [[Kansas]], [[Hoa Kỳ]]
| website =
| chữ ký =
| quê quán =
|ngày sinh= [[28 tháng 9]] năm [[1927]]
|ngày mất=
|nơi sinh= làng Minh Hương, xã [[Triệu Thượng]], [[Triệu Phong]], [[Quảng Trị]], [[Liên bang Đông Dương]]
|nơi mất=