Khác biệt giữa các bản “Nguyễn Văn Minh (trung tướng Quân lực Việt Nam Cộng hòa)”

không có tóm lược sửa đổi
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
{{bài cùng tên|Nguyễn Văn Minh (định hướng)}}
{{Thông tin viên chức
{{Tiểu sử quân nhân
|tên= Nguyễn Văn Minh
|hình=
| cỡ hình =
| miêu tả =
 
| chức vụ = [[Hình: ARVN Capital Military Zone Unit SSI.svg|23px]]<br>Tư lệnh [[Biệt khu Thủ đô]] kiêm Tổng trấn Đô thành [[Thành phố Hồ Chí Minh|Sài Gòn]] - [[Chợ Lớn (tỉnh)|Chợ Lớn]]
| bắt đầu = [[24 tháng 3]] năm [[1975]]
| kết thúc = [[28 tháng 4]] năm [[1975]]<br>{{số năm theo năm và ngày|1975|3|24|1975|4|28}}
| trưởng chức vụ =
| trưởng viên chức =
| tiền nhiệm = Phó Đô đốc [[Chung Tấn Cang]]
| kế nhiệm = ''cuối cùng''
| địa hạt =
| phó chức vụ =
| phó viên chức =
 
| chức vụ 2 = Tổng Thanh tra [[Quân lực Việt Nam Cộng hòa]]
| bắt đầu 2 = [[1 tháng 11]] năm [[1974]]
| kết thúc 2 = [[24 tháng 3]] năm [[1975]]
| trưởng chức vụ 2 =
| trưởng viên chức 2 =
| tiền nhiệm 2 =
| kế nhiệm 2 =
 
| chức vụ 3 = [[Hình: Cư an tư nguy.svg|22px]]<br>Chỉ huy trưởng [[Trường Bộ binh Thủ Đức]]
| bắt đầu 3 = cuối tháng 10 năm [[1973]]
| kết thúc 3 = [[1 tháng 11]] năm [[1974]]
| trưởng chức vụ 3 =
| trưởng viên chức 3 =
| tiền nhiệm 3 = Trung tướng [[Phạm Quốc Thuần]]
| kế nhiệm 3 =
 
| chức vụ 4 = [[Hình: QD III VNCH.jpg|24px]]<br>Tư lệnh [[Quân đoàn III (Việt Nam Cộng hòa)|Quân đoàn III và Quân khu 3]]
| bắt đầu 4 = tháng 2 năm [[1971]]
| kết thúc 4 = cuối tháng 10 năm [[1973]]
| trưởng chức vụ 4 =
| trưởng viên chức 4 =
| tiền nhiệm 4 = Trung tướng [[Đỗ Cao Trí]]
| kế nhiệm 4 = Trung tướng [[Phạm Quốc Thuần]]
 
| chức vụ 5 = [[Hình: ARVN Capital Military Zone Unit SSI.svg|23px]]<br>Tư lệnh [[Biệt khu Thủ đô]]
| bắt đầu 5 = đầu tháng 6 năm [[1968]]
| kết thúc 5 = tháng 1 năm [[1971]]
| trưởng chức vụ 5 =
| trưởng viên chức 5 =
| tiền nhiệm 5 = Đại tá [[Nguyễn Văn Giám]]
| kế nhiệm 5 = Phó Đô đốc [[Chung Tấn Cang]]
 
| chức vụ 6 = [[File:ARVN 21st Infantry Division SSI.svg|23px]]<br>Tư lệnh [[Sư đoàn 21 Bộ binh Quân lực Việt Nam Cộng hòa|Sư đoàn 21 Bộ binh]]
| bắt đầu 6 = tháng 3 năm [[1965]]
| kết thúc 6 = đầu tháng 6 năm [[1968]]
| trưởng chức vụ 6 =
| trưởng viên chức 6 =
| tiền nhiệm 6 = Thiếu tướng [[Đặng Văn Quang]]
| kế nhiệm 6 = Chuẩn tướng [[Nguyễn Vĩnh Nghi]]
 
| đa số =
| danh hiệu =
| quốc tịch = [[Việt Nam]]
| nguyên nhân mất =
| nơi ở =
| nghề nghiệp = Quân nhân
| dân tộc = [[Người Việt|Kinh]]
| đạo =
| đảng =
| vợ = Phan Thị Mỹ Dung
| chồng =
| họ hàng =
| cha =
| mẹ =
| kết hợp dân sự =
| con = 4 trai 2 gái
| học vấn = [[Tú tài]] toàn phần
| học trường = - [[Trường Võ bị Quốc gia Đà Lạt|Trường Võ bị Liên quân Đà Lạt]]
| website =
| chữ ký =
| quê quán =
|ngày sinh= tháng 2 năm [[1929]]
|ngày mất= [[24 tháng 11]] năm [[2006]]<br>([[77]] tuổi)
|năm phục vụ= [[1951]] - [[1975]]
|cấp bậc= [[Hình: US-O9 insignia.svg|48px]] [[Trung tướng Việt Nam Cộng hòa|Trung tướng]]
|đơn vị= [[File:ARVN 21st Infantry Division SSI.svg|18px]] [[Sư đoàn 21 Bộ binh Quân lực Việt Nam Cộng hòa|Sư đoàn 21 Bộ binh]]<br>[[Hình: ARVN Capital Military Zone Unit SSI.svg|20px]] [[Biệt khu Thủ đô]]<ref>Hai lần Tư lệnh [[Biệt khu Thủ đô]]. Lần tứ nhất (1968-1971), lần thứ hai (3/1975).</ref><br>[[Hình: QD III VNCH.jpg|20px]] [[Quân đoàn III (Việt Nam Cộng hòa)|Quân đoàn III và Quân khu 3]]<br>[[Hình: Cư an tư nguy.svg|20px]] [[Trường Bộ binh Thủ Đức|Võ khoa Thủ Đức]]
|chỉ huy= [[Hình: Flag of the Vietnamese National Army.svg|20px]] [[Quân đội Quốc gia Việt Nam|Quân đội Quốc gia]]<br>[[Hình: Flag of the Army of the Republic of Vietnam.jpg|20px]] [[Quân lực Việt Nam Cộng hòa]]
|tham chiến= [[Chiến tranh Việt Nam]]