Khác biệt giữa các bản “Léon Gambetta”

không có tóm lược sửa đổi
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
{{Infobox officeholder 1
{{Infobox officeholder|name=Léon Gambetta|image=Léon Gambetta by Lége, Paris.jpg|caption=Gambetta bởi [[Lége]] tại Paris|order=thứ 37|office=Thủ tướng Pháp|president=[[Jules Grévy]]|term_start=14 tháng 11 năm 1881|term_end=30 tháng 1 năm 1882|predecessor=[[Jules Ferry]]|successor=[[Charles de Freycinet]]|office1=[[Danh sách Chủ tịch Quốc hội Pháp|Chủ tịch Quốc hội]] thứ 5|term_start1=31 tháng 1 năm 1879|term_end1=27 tháng 10 năm 1881|predecessor1=[[Jules Grévy]]|successor1=[[Henri Brisson]]|office2=[[Bộ trưởng Bộ Nội vụ (Pháp)|Bộ trưởng Bộ Nội vụ]]|primeminister2=[[Louis-Jules Trochu]]|term_start2=4 tháng 9 năm 1870|term_end2=6 tháng 2 năm 1871|predecessor2=[[Henri Chevreau]]|successor2=[[Emmanuel Arago]]|office3=[[Ha viện Pháp|Thành viên Hạ viện Pháp]]|term_start3=8 tháng 6 năm 1869|term_end3=31 tháng 12 năm 1882|constituency3=[[Bouches-du-Rhône]] {{small|(1869–71)}}<br>[[Bas-Rhin]] {{small|(1871)}}<br>[[Seine (tỉnh)|Seine]] {{small|(1871–76)}}<br>[[Paris]] {{small|(1876–82)}}|birth_date={{Birth date|1838|4|2|df=y}}|birth_place=[[Cahors]], [[Vương quốc Pháp]]|death_date={{Death date and age|df=yes|1882|12|31|1838|4|2}}|death_place=[[Sèvres]], [[Đệ Tam Cộng hòa Pháp]]|nationality=[[Pháp]]|party=[[Cộng hòa tung bình(Pháp)|Cộng hòa trung bình]]<br>{{small|(1863–1869)}}<br>[[Pháp trái|Cộng hòa xa trái]]<br>{{small|(1869–1871)}} <br> [[Liên minh Cộng hòa (Pháp)|Liên minh Cộng hòa]]<br {{small|(1871–1882)}}|alma_mater=[[Đại học Paris]]|profession=[[Luật sư]]}}
| name = Léon Gambetta
| image = LéonGambetta.jpg
| caption = Chân dung Gambetta vẽ bởi [[Léon Bonnat]] (1875)
| office = [[Thủ tướng Pháp|Thủ tướng thứ 37 của Pháp]]
| president = [[Jules Grévy]]
| term_start = [[14 tháng 11]] năm [[1881]]
| term_end = [[30 tháng 1]] năm [[1882]]
| predecessor = [[Jules Ferry]]
| successor = [[Charles de Freycinet]]
| office1 = [[Danh sách Chủ tịch Quốc hội Pháp|Chủ tịch Viện Dân biểu]]
| term_start1 = [[31 tháng 1]] năm [[1879]]
| term_end1 = [[27 tháng 10]] năm [[1881]]
| predecessor1 = [[Jules Grévy]]
| successor1 = [[Henri Brisson]]
| office2 = [[Bộ trưởng Nội vụ (Pháp)|Bộ trưởng Nội vụ]]
| primeminister2 = [[Louis-Jules Trochu]]
| term_start2 = [[4 tháng 9]] năm [[1870]]
| term_end2 = [[6 tháng 2]] năm [[1871]]
| predecessor2 = [[Henri Chevreau]]
| successor2 = [[Emmanuel Arago]]
| office3 = [[Viện Dân biểu (Pháp)|Dân biểu Pháp]]
| term_start3 = [[8 tháng 6]] năm [[1869]]
| term_end3 = [[31 tháng 12]] năm [[1882]]
| 1namedata3 = [[Bouches-du-Rhône]] {{small|(1869–71)}}<br>[[Bas-Rhin]] {{small|(1871)}}<br>[[Seine (department)|Seine]] {{small|(1871–76)}}<br>[[Paris]] {{small|(1876–82)}}
| 1blankname3 = Khu bầu cử
| birth_date = [[2 tháng 4]] năm [[1838]]
| birth_place = [[Cahors]], [[Quân chủ tháng bảy|Vương quốc Pháp]]
| death_date = [[31 tháng 12]] năm [[1882]] (44 tuổi)
| death_place = [[Sèvres]], [[Đệ tam Cộng hòa Pháp]]
| party = [[Cộng hòa Ôn hòa (Pháp)|Cộng hòa Ôn hòa]]<br>{{small|(1863–1869)}}<br>[[French Left|Cộng hòa cực tả]]<br>{{small|(1869–1871)}}<br>[[Liên minh Cộng hòa (Pháp)|Liên minh Cộng hòa]]<br>{{small|(1871–1882)}}
| alma_mater = [[Đại học Paris]]
| profession = [[Luật sư]]
}}
'''Léon Gambetta''' ({{IPA-fr|leɔ̃ ɡɑ̃bɛta|lang}}; 2 tháng 4 năm 1838 – 31 tháng 12 năm 1882) là một chính khách người Pháp, nổi bật trong và sau [[Chiến tranh Pháp-Phổ]].