Khác biệt giữa các bản “Trình Tiêu”

không có tóm lược sửa đổi
({{small|Sunny Girls ([[Eunha (singer)|Eunha]], YooA, Cheng Xiao, Nayoung and Nancy)}})
|2016
|—| {{n/a}}
|''Inkigayo Music Crush Part. 2''
|—
|-
! scope="row" |"Confession Song" (告白情歌) <small>(với [[Mạnh Mỹ Kỳ]] & [[Ngô Tuyên Nghi]])</small>
!Giải thưởng
!Hạng mục
!Đề cử cho
!Kết quả
!Ref.
|2017
|17th [[Top Chinese Music Awards]]
|New Force Idol
|Thần tượng mới đáng chú ý|{{NA}}|{{won}}
| rowspan="3" |Đoạt giải
|<ref>{{cite web|url=http://ent.qq.com/a/20170410/021656.htm|title=众星齐聚音乐风云榜 迪玛希和欧阳娜娜组CP|date=April 10, 2017|publisher=Tencent|language=zh}}</ref>
|-
|2018
|2018 Cosmo Beauty Ceremony
|Annual Youthful Beautiful Idol|{{NA}}|{{won}}
|<ref>{{cite web|url=https://ent.china.com/gundong/11015422/20181129/34547648_all.html#page_2|title=程潇闪耀亮相COSMO盛典 荣膺奖项肯定笃定前行|date=November 29, 2018|website=China.com|language=zh}}</ref>
|-
|2019
|Sina Fashion Awards
|Popular Idol of the Year
|Thần tượng của năm|{{NA}}|{{won}}
|<ref>{{cite web|url=http://fashion.sina.com.cn/s/in/2019-12-11/1617/doc-iihnzahi6788763.shtml|title=2019风格大赏权威发布年度榜单 开启时尚科技交汇平行世界|date=December 11, 2019|website=Sina|language=zh}}</ref>
|}