Khác biệt giữa các bản “Phan Trung Kiên”

không có tóm lược sửa đổi
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
{{Bài cùng tên}}
{{Viên chức
|tên= Phan Trung Kiên
|ngày sinh= 1946
|ngày mất=
|hình=
| đảng= [[Đảng Cộng sản Việt Nam]]
|chú thích hình=
|quốc tịch= [[Tập tin:Flag of Vietnam.svg|22px]] [[Việt Nam]]
|biệt danh=
|nơi sinh=huyện Củ Chi, tỉnh Gia Định, nay là thành phố Hồ Chí Minh
|nơi mất=
| chức vụ = [[Thứ trưởng Bộ Quốc phòng Việt Nam]]
| tiền nhiệm =
| kế nhiệm =
| bắt đầu = 2002
| kết thúc = 2011
| địa hạt =
| chức vụ 2= Tư lệnh [[Quân khu 7, Quân đội nhân dân Việt Nam|Quân khu 7]]
| bắt đầu 2 = [[1997]]
| kết thúc 2 = [[2002]]
| tiền nhiệm 2 = [[Lê Văn Dũng]]
| kế nhiệm2 = [[Nguyễn Văn Chia]]
| phó chức vụ 2 =
| phó viên chức 2 =
| chức vụ 3 = Tư lệnh [[Bộ Tư lệnh Thành phố Hồ Chí Minh]]
| bắt đầu 3 = [[1995]]
| kết thúc 3 = [[1997]]
| tiền nhiệm 3 = Nguyễn Răng
| kế nhiệm 3 = Lê Mạnh
 
|thuộc= [[Tập tin:Flag of Viet Nam Peoples Army.svg|22px]] [[Quân đội Nhân dân Việt Nam|Quân đội nhân dân Việt Nam]]
|năm phục vụ= [[1963]]–[[2011]]
|cấp bậc= [[Tập tin:Vietnam People's Army Colonel General.jpg|25px]] [[Thượng tướng Quân đội nhân dân Việt Nam|Thượng tướng]]
|đơn vị=
|chỉ huy=
|Nơi làm việc= [[Bộ Quốc phòng Việt Nam|Bộ Quốc phòng]],
|chỉ huy= [[Tập tin:FNL Flag.svg|22px]] [[Quân Giải phóng miền Nam Việt Nam|Quân Giải phóng Miền Nam]]<br>[[Tập tin:Flag of Vietnam.svg|22px]] [[Quân đội Nhân dân Việt Nam|Quân đội nhân dân Việt Nam]]
|tham chiến=
*[[Sự kiện Tết Mậu Thân|Chiến dịch Mậu Thân 1968]]<br>
*[[Chiến dịch Hồ Chí Minh]]<br>
*[[Chiến dịch phản công biên giới Tây-Nam Việt Nam|Chiến tranh biên giới Tây Nam]]
|khen thưởng= •[[Huân chương Độc lập]] hạng Ba<br> •[[Huân chương Quân công]] hạng Nhì<br>•[[Huân chương Chiến công]] hạng Nhất<br>•Huân chương Bảo vệ tổ quốc (Campuchia)<br>...
|công việc khác=
|phó chức vụ=Bộ trưởng|phó viên chức = •[[Phạm Văn Trà]] ([[1997]] - [[2006]]) •[[Phùng Quang Thanh]] ([[2006]] - [[2016]]}}
 
 
 
'''Phan Trung Kiên''' (sinh năm [[1946]]) là một tướng lĩnh cấp cao trong [[Quân đội Nhân dân Việt Nam]], hàm [[Thượng tướng]] <ref
name="tdbkqs776">Từ điển Bách khoa Quân sự Việt Nam 2004 - Phan Trung Kiên (tr. 776)</ref>. Ông nguyên là Ủy viên [[Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam khóa VIII]], [[Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam khóa IX|IX]], [[Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam khóa X|X]], nguyên Tư lệnh Quân khu 7 (1997 - 2002), [[Thứ trưởng Bộ Quốc phòng Việt Nam]] ([[2002]] - [[2011]]). [[Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân]].
Người dùng vô danh