Khác biệt giữa các bản “Gia Bình”

không có tóm lược sửa đổi
| mật độ dân số = 959
| dân tộc = [[Người Việt|Kinh]]...
| vùng = *[[Đồng bằng sông Hồng]] <small>(địa lý)</small><br>
*[[Vùng thủ đô Hà Nội]] <small>(đô thị)</small>
| tỉnh = [[Bắc Ninh]]
| phân chia hành chính = {{*}}Thị1 trấn: [[Gia Bình (thị trấn)|GB]], [[Nhân Thắng]]<br>{{*}}Xã:13 12
| thành lập = 1/9/1999 (tái lập)
| huyện lỵ = [[Gia Bình (thị trấn)|Gia Bình]]
| thành lập = 1/9/1999
| chủ tịch UBND = Lê Tuấn Hồng
| chủ tịch HĐND = Nguyễn Kim Thoại
 
== Hành chính ==
Huyện Gia Bình có 14 đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc, bao gồm thị trấn [[Gia Bình (thị trấn)|Gia Bình]] (huyện lỵ), thị trấn [[Nhân Thắng]]<ref>{{Chú thích web|url=http://bacninh.gov.vn/news/-/details/20182/cong-van-cua-chu-tich-ubnd-tinh-ve-viec-thanh-lap-thi-tran-nhan-thang|tựa đề=Công văn thành lập|tác giả=|họ=|tên=|ngày=|website=|url lưu trữ=|ngày lưu trữ=|url hỏng=|ngày truy cập=}}</ref>1213 xã: [[Bình Dương, Gia Bình|Bình Dương]], [[Cao Đức]], [[Đại Bái]], [[Đại Lai]], [[Đông Cứu]], [[Giang Sơn, Gia Bình|Giang Sơn]], [[Lãng Ngâm, Gia Bình|Lãng Ngâm]], [[Nhân Thắng]], [[Quỳnh Phú]], [[Song Giang, Gia Bình|Song Giang]], [[Thái Bảo, Gia Bình|Thái Bảo]], [[Vạn Ninh, Gia Bình|Vạn Ninh]], [[Xuân Lai, Gia Bình|Xuân Lai]].
 
'''Danh sách các đơn vị hành chính thuộc huyện Gia Bình'''
{| cellpadding="1" cellspacing="1" style="background: #f9f9f9; font-size: 90%; text-align: right;" width="100%"
|-
! align="left" style="border-bottom: 2px solid #CCCCFF; padding-left: 10px; white-space:nowrap" | Tên!! style="border-bottom: 2px solid #CCCCFF;" |Dân số <sup>2019</sup> (người)!! style="border-bottom: 2px solid #CCCCFF;" | Diện tích
|-
| colspan="3" align="left" style="background: #F5F5DC; padding-left: 30px;" |'''Thị trấn (21)'''
|- bgcolor="#F5F5F5"
| align="left" style="padding-left: 6px; white-space:nowrap" |[[Gia Bình (thị trấn)|Gia Bình]]||15.070|| 4,37&nbsp;km²
|-
| colspan="3" align="left" style="background: #F5F5DC; padding-left: 6px30px; white-space:nowrap" |[[Nhân'''Xã Thắng]]||9.662|| 8,19&nbsp;km²(13)'''
|-
| colspan="3" align="left" style="background: #F5F5DC; padding-left: 30px6px; white-space:nowrap" |'''Xã[[Bình (12)'''Dương, Gia Bình|Bình Dương]]|| || 6,9&nbsp;km²
|-
| align="left" style="padding-left: 6px; white-space:nowrap" |[[Bình Dương, Gia Bình|Bình Dương]]||5.693
| 6,88&nbsp;km²
|-
| align="left" style="padding-left: 6px; white-space:nowrap" |[[Cao Đức]]|| || 11,4&nbsp;km²
|-
| align="left" style="padding-left: 6px; white-space:nowrap" |[[Đại Lai]]|| || 8,15&nbsp;km²
|-
| align="left" style="padding-left: 6px; white-space:nowrap" |[[GiangĐông Sơn, Gia Bình|Giang SơnCứu]]|| || 6.191,66&nbsp;km²
|}
| width="50%" valign="top" style="background: #f9f9f9;" |
! align="left" style="border-bottom: 2px solid #CCCCFF; padding-left: 10px; white-space:nowrap" | Tên!! style="border-bottom: 2px solid #CCCCFF;" | Dân số (người)!! style="border-bottom: 2px solid #CCCCFF;" | Diện tích
|-
| align="left" style="padding-left: 6px; white-space:nowrap" |[[ĐôngGiang CứuSơn, Gia Bình|Giang Sơn]]|| || 67,6692&nbsp;km²
|-
| align="left" style="padding-left: 6px; white-space:nowrap" |[[Giang Sơn, Gia Bình|Giang Sơn]]||6.191
| 7,67&nbsp;km²
|-
| align="left" style="padding-left: 6px; white-space:nowrap" |[[Lãng Ngâm, Gia Bình|Lãng Ngâm]]|| || 6,34&nbsp;km²
|-
| align="left" style="padding-left: 6px; white-space:nowrap" |[[BìnhNhân Dương, Gia Bình|Bình DươngThắng]]||5.693 || 8,3&nbsp;km²
|-
| align="left" style="padding-left: 6px; white-space:nowrap" |[[Quỳnh Phú]]|| || 7,86&nbsp;km²
|-
| align="left" style="padding-left: 6px; white-space:nowrap" |[[Song Giang, Gia Bình|Song Giang]]|| || 7.189,07&nbsp;km²
| 7,07&nbsp;km²
|-
| align="left" style="padding-left: 6px; white-space:nowrap" |[[Thái Bảo, Gia Bình|Thái Bảo]]|| || 7,15&nbsp;km²
Người dùng vô danh