Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Nguyễn Đức Thịnh”

n
→‎top: clean up, replaced: → (100) using AWB
n (clean up, replaced: → (256), → (39) using AWB)
n (→‎top: clean up, replaced: → (100) using AWB)
{{Thông tin viên chức
| tên = Nguyễn Đức Thịnh
| hình =
| cỡ hình =
| miêu tả =
| ngày sinh =
| nơi sinh =
| nơi ở =
| quê quán =
| ngày mất =
| nơi mất =
| chức vụ = Cục trưởng [[Cục Cảnh sát điều tra tội phạm về kinh tế và tham nhũng]]
| bắt đầu = 24 tháng 4 năm 2015
| kết thúc =
| tiền nhiệm =
| kế nhiệm =
| địa hạt =
| trưởng chức vụ =
| trưởng viên chức =
| phó chức vụ =
| phó viên chức =
| chức vụ 2 = Cục trưởng [[Cục Cảnh sát Kinh tế]]
| bắt đầu 2 =
| kết thúc 2 = 24 tháng 4 năm 2015
| tiền nhiệm 2 =
| kế nhiệm 2 =
| địa hạt 2 =
| trưởng chức vụ 2 =
| trưởng viên chức 2 =
| phó chức vụ 2 =
| phó viên chức 2 =
| chức vụ 3 =
| bắt đầu 3 =
| kết thúc 3 =
| tiền nhiệm 3 =
| kế nhiệm 3 =
| địa hạt 3 =
| trưởng chức vụ 3 =
| trưởng viên chức 3 =
| phó chức vụ 3 =
| phó viên chức 3 =
| chức vụ 4 =
| bắt đầu 4 =
| kết thúc 4 =
| tiền nhiệm 4 =
| kế nhiệm 4 =
| địa hạt 4 =
| trưởng chức vụ 4 =
| trưởng viên chức 4 =
| phó chức vụ 4 =
| phó viên chức 4 =
| chức vụ 5 =
| bắt đầu 5 =
| kết thúc 5 =
| tiền nhiệm 5 =
| kế nhiệm 5 =
| địa hạt 5 =
| trưởng chức vụ 5 =
| trưởng viên chức 5 =
| phó chức vụ 5 =
| phó viên chức 5 =
| chức vụ 6 =
| bắt đầu 6 =
| kết thúc 6 =
| tiền nhiệm 6 =
| kế nhiệm 6 =
| địa hạt 6 =
| trưởng chức vụ 6 =
| trưởng viên chức 6 =
| phó chức vụ 6 =
| phó viên chức 6 =
| chức vụ 7 =
| bắt đầu 7 =
| kết thúc 7 =
| tiền nhiệm 7 =
| kế nhiệm 7 =
| địa hạt 7 =
| trưởng chức vụ 7 =
| trưởng viên chức 7 =
| phó chức vụ 7 =
| phó viên chức 7 =
| chức vụ 8 =
| bắt đầu 8 =
| kết thúc 8 =
| tiền nhiệm 8 =
| kế nhiệm 8 =
| địa hạt 8 =
| trưởng chức vụ 8 =
| trưởng viên chức 8 =
| phó chức vụ 8 =
| phó viên chức 8 =
| chức vụ 9 =
| bắt đầu 9 =
| kết thúc 9 =
| tiền nhiệm 9 =
| kế nhiệm 9 =
| địa hạt 9 =
| trưởng chức vụ 9 =
| trưởng viên chức 9 =
| phó chức vụ 9 =
| phó viên chức 9 =
| chức vụ 10 =
| bắt đầu 10 =
| kết thúc 10 =
| tiền nhiệm 10 =
| kế nhiệm 10 =
| địa hạt 10 =
| trưởng chức vụ 10 =
| trưởng viên chức 10 =
| phó chức vụ 10 =
| phó viên chức 10 =
| chức vụ 11 =
| bắt đầu 11 =
| kết thúc 11 =
| tiền nhiệm 11 =
| kế nhiệm 11 =
| địa hạt 11 =
| trưởng chức vụ 11 =
| trưởng viên chức 11 =
| phó chức vụ 11 =
| phó viên chức 11 =
| chức vụ 12 =
| bắt đầu 12 =
| kết thúc 12 =
| tiền nhiệm 12 =
| kế nhiệm 12 =
| địa hạt 12 =
| trưởng chức vụ 12 =
| trưởng viên chức 12 =
| phó chức vụ 12 =
| phó viên chức 12 =
| đa số =
| đảng =
| đảng khác =
| danh hiệu =
| nghề nghiệp =
| học vấn =
| học trường =
| dân tộc =
| tôn giáo =
| họ hàng =
| cha =
| mẹ =
| vợ =
| chồng =
| kết hợp dân sự =
| con =
| website =
| chữ ký =
| phục vụ = [[Công an nhân dân Việt Nam]]
| thuộc =
| năm tại ngũ =
| cấp bậc = [[Thiếu tướng Công an nhân dân Việt Nam]]
| chỉ huy =
| tham chiến =
| chú thích =
}}
'''Nguyễn Đức Thịnh''' là [[Thiếu tướng Công an nhân dân Việt Nam]]. Ông nguyên là Cục trưởng [[Cục Cảnh sát điều tra tội phạm về kinh tế và tham nhũng]], Cục trưởng Cục Cảnh sát kinh tế (C46), Tổng cục Cảnh sát Bộ Công an Việt Nam.