Khác biệt giữa các bản “Quan Hiểu Đồng”

n
không có tóm lược sửa đổi
n
|children =
|parents = Cha: Quan Thiếu Tăng <br> Mẹ: Lý Quân
|relatives = Quan Học Tăng (Ông)
|family = Qua Nhĩ Giai
|years_active = 2001 — nay
*[[Phượng Tù Hoàng (phim truyền hình)|Phượng Tù Hoàng]]
*[[Ảnh (phim)|Ảnh]]
|awardsbackground = =solo_singer
|alias =
|origin = Beijing, China
|genre = [[Mandopop]]
|instrument = Vocal
|associated_acts =
|awards =
* [[2014]]: Liên hoan Phim Điện ảnh Và Truyền hình Hoành Điếm lần thứ 1 Giải Văn Vinh - Nữ diễn viên phụ xuất sắc nhất - [[Nhất phó Nhị chủ]]
* [[2015]]: Quốc Kịch Thịnh Điển 2014 - Nữ diễn viên mới được khán giả yêu thích nhất - [[Nhất phó Nhị chủ]]
*[[2016]]: Giải Vàng Bạch Dương và Giải Bông Sen Vàng
*[[2017]]: [[Giải Bạch Ngọc Lan]] - Nữ diễn viên phụ xuất sắc nhất
|agent = [[Quang Tuyến]] (Beijing Enlight Pictures)
|website =
}}
|tên gốc=|an táng=|cư trú=|quốc tịch=|học vị=|tổ chức=|nổi tiếng=|quê quán=|tiêu đề=|nhiệm kỳ=|tiền nhiệm=|kế nhiệm=|đảng phái=|cha=Quan Thiếu Tăng|mẹ=Lý Quân|chữ ký=|cỡ chữ ký=}}
'''Quan Hiểu Đồng''' ({{lang-zh|s=关晓彤|p=Guan Xiaotong}}) sinh ngày 17 tháng 9 năm 1997 tại [[Bắc Kinh]], là nữ diễn viên người [[Trung Quốc]] <ref name=":022">[http://m.sohu.com/news/378212080 95后童星初长成 近照大盘点小张柏芝美翻了 {图)]. Sohu (bằng tiếng Trung).</ref>, được biết đến như "Con gái quốc dân", là "Tứ tiểu hoa đán" do Chinese Film Report CCTV6 bình chọn năm 2016 và 2019 <ref>{{Chú thích web|url=https://www.youtube.com/watch?v=yo8MnLRzuj0|website=Youtube|tiêu đề=《中國電影報導》2016特別評選演技派“新四小花旦”:趙麗穎、周冬雨、關曉彤、馬思純|nhà xuất bản=Chinese Film Report|ngôn ngữ=Zh}}</ref><ref>{{Chú thích web|url=https://www.youtube.com/watch?v=LgtEmtTNfAA|title=[NEWS] 04.01.19 Tân tứ tiểu hoa đán: Trương Tử Phong, Văn Kỳ, Trương Tuyết Nghênh, Quan Hiểu Đồng|website=Youtube}}</ref>.
 
Quan Hiểu Đồng sinh ra trong gia đình có truyền thống nghệ thuật. Cha Hiểu Đồng là nghệ sĩ sân khấu chuyên nghiệp tên Quan Thiếu Tăng, mẹ là diễn viên kịch nói tên Lý Quân. Bên cạnh đó ông nội Quan Học Tăng của Hiểu Đồng là người thành lập nên loại hình cầm thư Bắc Kinh nổi tiếng khắp Trung Quốc và quốc tế trong 40 năm.
 
Quan Hiểu Đồng là người gốc [[Mãn Châu]], họ gốc là [[Qua Nhĩ Giai thị|Qua Nhĩ Giai]] (瓜尔佳), một trong [[Tám dòng họ quý tộc Mãn Châu|Mãn Châu Bát đại quý tộc]]. Hiểu Đồng thuộc dòng dõi cuối cùng của hoàng triều nhà Thanh <ref>[http://www.china.com.cn/photochina/2012-09/14/content_26520369.htm 小小便成名的童星现状 “嘎子”生活多姿多彩啊]. China.com.cn (bằng tiếng Trung).</ref><ref>{{Chú thích web|url=https://molo.vn/quan-hieu-dong-thuoc-dong-doi-cuoi-cung-cua-hoang-trieu-nha-thanh-7119|title=Quan Hiểu Đồng thuộc dòng dõi cuối cùng của hoàng triều nhà Thanh|website=Molo}}</ref>.
 
==Sự nghiệp==
===Bước đầu===
Do ảnh hưởng từ gia đình, Quan Hiểu Đồng cũng yêu thích nghệ thuật từ bé, thích nhảy múa và chơi piano. Năm 4 tuổi rưỡi đóng phim cùng với cha <ref name=":022" /><ref>[http://epaper.gmw.cn/gmrb/html/2014-04/29/nw.D110000gmrb_20140429_1-14.htm 关晓彤:最看重学校“艺术之星”称号]. gmw (bằng tiếng Trung).</ref>.
 
===Kinh nghiệm diễn xuất===
Nhờ vào mối quan hệ của gia đình cô đượcĐã tham gia diễn xuất rất nhiều bộ phim đặc biệt là truyền hình. Mặc dù Quan Hiểu Đồng tham gia diễn xuất rất nhiều nhưng diễn xuất không có vẫn rất tệ và được mệnh danh là “nữ thần mặt đơ” khiến nhiều phim gặp thất bại.
 
==Cuộc sống cá nhân==
!Tên tiếng Trung
!Vai
!Kênh
!Ghi Chú
|-
|烟海沉浮
|Bình Bình
|[[Đài truyền hình trung ương Trung Quốc|CCTV]]
|
|-
|生死一线
|Nữu Nữu
|
|-
|不弃今生
|Nữu Nữu
|Vũ Hán Channel
|
|-
|梧桐相思雨
|Xảo Nữu (Lúc nhỏ)
|PPTV
|
|-
|生命属于人民
|Yên Tử (Lúc nhỏ)
|
|
|-
|真爱一世情
|Ái Lệ
|PPTV
|
|-
|家有宝贝
|An Ni
|Giang Tô
|
|-
|铁色高原
|Quần Tử (Lúc nhỏ)
| rowspan="2" |[[Đài truyền hình trung ương Trung Quốc|CCTV]]
|
|-
|离婚进行时
|Tiền Tiêm Tiêm
|Truyền hình Quảng Đông
|
|-
|朱元璋除恶下陈州
|Thông Nhân
|
|
|-
|给婚姻放个假
|Thạch Tiểu Thanh
|[[IQiyi|Iqiyi]]
|
|-
|温暖
|Khấu Tử
| rowspan="2" |[[Đài truyền hình trung ương Trung Quốc|CCTV]]
|
|-
|旗袍
|Vũ Trù
|Đông Phương Thượng Hải, [[Chiết Giang TV]]
|
|-
|再生缘
|Mạnh Lệ Quân (Lúc nhỏ)
|[[Đài truyền hình Á Châu|ATV]]
|
|-
|日月凌空
|Hoa Cát Na Na
|CCTV
|
|-
|笑着活下去
|Yến Dương (Lúc nhỏ)
|Thượng Hải Channel
|
|-
|爱在来时
|Tố Nhã (Lúc nhỏ)
|PPTV, [[Sohu TV]]
|
|-
|家住小區
|Đường Nhạc Nhạc
|
|
|-
|戈壁母亲
|Chung Liễu
|
|<ref>{{Chú thích web|url=http://news.ifeng.com/a/20170317/50787853_0.shtml|title=“老演员”关晓彤:小时候对爷爷有严重依赖感|website=Ifeng|ngôn ngữ=Zh}}</ref>
|-
|糊涂小天使
|Côn Lôn Lão mẫu
|
|
|-
|突然心动
|Tiêu Á
|Shenzhen TV
|
|-
|Hạnh Phúc hoàn hữu đa viễn
|幸福还有
|Đại Nha
|[[Beijing TV]]
|
|-
|家有儿女新传
|Đường Na
|CCTV
|
|-
|飞轮漂移少年
|Tiêu Phi Nhi
|
|
|-
|大理公主
|Dương A Tế (Lúc nhỏ)
| rowspan="2" |CCTV
|
|-
|故梦
|Đường Thuấn Quân
|Beijing TV
|
|-
|飞艇特工
|Kì Kì Khả
|
|
|-
|茶馆
|Nữu Nữu
| rowspan="3" |CCTV
|
|-
|我的糟糠之妻
|Nhạc Nhạc
|Guangdong TV, Liaoning TV, Shanxi TV
|
|-
|怪侠一枝梅
|Sài Yên
|Jiangsu Channel
|
|-
|你是我兄弟
|Hoa Lôi Lôi (Thiếu niên)
|Beijing TV
|
|-
|孔子春秋
|Tiểu Khương (Khương Tử Nha lúc nhỏ)
| rowspan="2" |CCTV
|
|-
|天才进化论
|An An
|Mango TV
|
|-
|谍战深海
|Chu Đình Đình
|Beijing Channel
|
|-
|妈祖
|Lâm Mặc Nương (Thiếu Niên)
|CCTV
|
|-
|唐山大地震
|Tô Tây
|Hebei TV, Hubei TV, Liaoning TV, Shandong TV
|Bản Truyền hình
|-
|花非花雾非雾
|Tuyết Hoa (Lúc nhỏ)
|[[Hồ Nam TV]]
|
|-
|父母爱情
|An Di
|CCTV
|
|-
|大丈夫
|Âu Dương Miểu Miểu
|An Huy TV, Beijing TV, Dragon TV, Chiết Giang TV
|
|-
|一仆二主
|Dương Thụ Miêu
|Dragon TV
|
|-
|奶爸的爱情生活
|Cát Tinh Tinh
|Beijing Channel
|
|-
|糊涂的爱
|Quách Gia Tuệ
|
|Quay năm 2007
|-
|妻子的謊言
|Trần Phác Ngọc
|Hồ Nam TV
|
|-
|班淑傳奇
|Giang Tú
|
|
|-
|老婆大人是80后
|Visa
|Jiangsu TV
|
|-
|搭错车
|A Mĩ
|
|
|-
|我们的纯真年代
|Khổ Qua
|Xiaxi TV
|
|-
|小丈夫
|Tôn Điềm Điềm
|Hồ Nam TV
|
|-
|爆笑先森
|Y tá
|Sohu TV
|Cameo
|-
|[[Người đàn ông tuyệt vời (phim truyền hình)|Người đàn ông tốt]]
|好先生
|Bành Giai Hòa
|Jiangsu TV, [[Chiết Giang TV]]
|
|-
|九州·天空城
|Dịch Phục Linh
|Jiangsu TV
|
|-
|轩辕剑之汉之云
|Gia Á Hi
|Đông Phương Thượng Hải
|
|-
|极光之恋
|Hàn Tinh Tử
| rowspan="3" |[[Hồ Nam TV]]
|
|-
|伙头军客栈
|Quan Đồng Đồng
|Sơn Đông TV
|Cameo
|-
|唐朝少年
|Thủy Liên
|
|Quay năm 2014
|-
|2019
|Tôi là giáo viên chủ nhiệm
|我是班主任
|Giáo viên Quan
|Youku
|Cameo
|-
|
|玉玺传奇
|Thông Nhi
|
|Quay năm 2013
|-
|Nếu có thể, tuyệt không yêu em
|如果可以,绝不爱你
|
|
|
|二十不惑
|Lương Sảng
|
|
|}
|
| {{Nom}}
|
|-
| rowspan="3" |2019
|Sức ảnh hưởng của thế hệ mới đến hoạt động từ thiện toàn cầu
|Ngôi sao trẻ
|
|
|
|-
|Diễn viên Trung Quốc
|Nữ diễn viên xuất sắc nhất - Bảng xanh lá cây
|
|
|
|-
|Jinri Toutiao Awards Ceremony
|Nghệ sĩ của năm
|
|
|
|}