Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Huỳnh Tấn Phát”

n
Đã lùi lại sửa đổi của 222.252.35.222 (Thảo luận) quay về phiên bản cuối của Future ahead
n (Đã lùi lại sửa đổi của 222.252.35.222 (Thảo luận) quay về phiên bản cuối của Future ahead)
Thẻ: Lùi tất cả Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
| cỡ hình = 175px
| miêu tả =
| ngày sinh ={{ngày sinh|1913|2|15}}
| quốc tịch =
| ngày sinh = {{ngày sinh|1913|2|15}}
| nơi sinh = Bình Đại, [[Mỹ Tho]], [[Liên bang Đông Dương|Đông Dương thuộc Pháp]]
| nơi ở =
| nghề nghiệp =
| ngày chết = {{ngày mất và tuổi|1989|9|30|1913|2|15}}
| nơi chết = [[Thành phố Hồ Chí Minh|TP.HCM]], [[Việt Nam]]
 
| chức vụ = [[Tập tin:Bieutrung MTTQVN.gif|22px]]<br/>
[[Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam|Bí thư Đảng đoàn, Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam]]
| bắt đầu = [[12 tháng 5]] năm [[1983]]
| kết thúc = [[2 tháng 11]] năm [[1988]]<br />{{số năm theo năm và ngày |1983|5|12|1988|11|2}}
| tiền nhiệm = [[Hoàng Quốc Việt]]
| kế nhiệm = [[Nguyễn Hữu Thọ]]
| địa hạt = {{VIE}}
| trưởng chức vụ =
| trưởng viên chức =
| phó chức vụ =
| phó viên chức =
 
| chức vụ khác =
| thêm =
| chức vụ 2 = [[Phó Chủ tịch nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam|Phó Chủ tịch Hội đồng Nhà nước]]
| bắt đầu 2 = [[28 tháng 6]] năm [[1982]]
| kết thúc 2 = [[30 tháng 9]] năm [[1989]]
| tiền nhiệm 2 =
| kế nhiệm 2 =
| địa hạt 2 = {{VIE}}
| trưởng chức vụ 2 = [[Chủ tịch nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam|Chủ tịch]]
| trưởng viên chức 2 = * [[Trường Chinh]] ([[1982]] - [[1987]]
* [[Trường Chinh]] ([[1982]] - [[1987]]
* [[Võ Chí Công]] ([[1987]] - [[1989]])
 
| phó chức vụ 2 =
| phó viên chức 2 =
| chức vụ khác 2 =
| thêm 2 =
| chức vụ 3 = [[Bộ trưởng Bộ Xây dựng (Việt Nam)|Chủ nhiệm Ủy ban Xây dựng Cơ bản Nhà nước]]
| bắt đầu 3 = [[23 tháng 2]] năm [[1979]]
| kế nhiệm 3 = [[Đỗ Quốc Sam]]
| địa hạt 3 = {{VIE}}
| trưởng chức vụ 3 =
| trưởng viên chức 3 =
| phó chức vụ 3 =
| phó viên chức 3 =
 
| chức vụ khác 3 =
| thêm 3 =
| chức vụ 4 = [[Phó Thủ tướng Chính phủ (Việt Nam)|Phó Thủ tướng Chính phủ]]<br>[[Phó Thủ tướng Chính phủ (Việt Nam)|Phó Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng]]
| bắt đầu 4 = [[2 tháng 7]] năm [[1976]]
| kế nhiệm 4 =
| địa hạt 4 = {{VIE}}
| trưởng chức vụ 4 =
| trưởng viên chức 4 =
| phó chức vụ 4 =
| phó viên chức 4 =
 
| chức vụ khác 4 =
| chức vụ 5 =[[Tập tin:FNL Flag.svg|22px]]<br/>[[Thủ tướng Việt Nam|Chủ tịch Chính phủ Cách mạng lâm thời]] [[Cộng hòa Miền Nam Việt Nam|Cộng hòa miền Nam Việt Nam]]
| thêm 4 =
| chức vụ 5 = [[Tập tin:FNL Flag.svg|22px]]<br/>Chủ tịch Chính phủ Cách mạng lâm thời [[Cộng hòa Miền Nam Việt Nam|Cộng hòa miền Nam Việt Nam]]
| bắt đầu 5 = [[6 tháng 6]] năm [[1969]]
| kết thúc 5 = [[2 tháng 7]] năm [[1976]]<br />{{số năm theo năm và ngày |1969|6|6|1976|7|2}}
| tiền nhiệm 5 =
| kế nhiệm 5 =
| địa hạt 5 = [[Tập tin:FNL Flag.svg|22px]] [[Nam Việt Nam]]
| trưởng chức vụ 5 =
| trưởng viên chức 5 =
| phó chức vụ 5 = Phó Chủ tịch
| phó viên chức 5 = *[[Phùng Văn Cung]]
*[[Phùng Văn Cung]]
*[[Nguyễn Văn Kiết]]
*[[Nguyễn Đóa]]
 
| chức vụ khác 5 =
| thêm 5 =
| chức vụ 6 =
| bắt đầu 6 =
| kế nhiệm 6 =
| địa hạt 6 =
| trưởng chức vụ 6 =
| trưởng viên chức 6 =
| phó chức vụ 6 =
| phó viên chức 6 =
 
| chức vụ khác 6 =
| thêm 6 =
| chức vụ 7 = Ủy viên dự khuyết [[Ủy ban thường vụ Quốc hội|Ban Thường trực Quốc hội]]
| bắt đầu 7 = [[1946]]
| trưởng chức vụ 7 = Trưởng ban
| trưởng viên chức 7 = [[Nguyễn Văn Tố]]
 
| phó chức vụ 7 =
| phó viên chức 7 =
| chức vụ khác 7 =
| thêm 7 =
| chức vụ 8 =
| bắt đầu 8 =
| kết thúc 8 =
| tiền nhiệm 8 =
| kế nhiệm 8 =
| địa hạt 8 =
| trưởng chức vụ 8 =
| trưởng viên chức 8 =
| phó chức vụ 8 =
| phó viên chức 8 =
| chức vụ khác 8 =
| thêm 8 =
| chức vụ 9 =
| bắt đầu 9 =
| kết thúc 9 =
| tiền nhiệm 9 =
| kế nhiệm 9 =
| địa hạt 9 =
| trưởng chức vụ 9 =
| trưởng viên chức 9 =
| phó chức vụ 9 =
| phó viên chức 9 =
| chức vụ khác 9 =
| thêm 9 =
| chức vụ 10 =
| bắt đầu 10 =
| kết thúc 10 =
| tiền nhiệm 10 =
| kế nhiệm 10 =
| địa hạt 10 =
| trưởng chức vụ 10 =
| trưởng viên chức 10 =
| phó chức vụ 10 =
| phó viên chức 10 =
| chức vụ khác 10 =
| thêm 10 =
| chức vụ 11 =
| bắt đầu 11 =
| kết thúc 11 =
| tiền nhiệm 11 =
| kế nhiệm 11 =
| địa hạt 11 =
| trưởng chức vụ 11 =
| trưởng viên chức 11 =
| phó chức vụ 11 =
| phó viên chức 11 =
| chức vụ khác 11 =
| thêm 11 =
| chức vụ 12 =
| bắt đầu 12 =
| kết thúc 12 =
| tiền nhiệm 12 =
| kế nhiệm 12 =
| địa hạt 12 =
| trưởng chức vụ 12 =
| trưởng viên chức 12 =
| phó chức vụ 12 =
| phó viên chức 12 =
| chức vụ khác 12 =
| thêm 12 =
| đa số =
| đảng = [[Đảng Cộng sản Việt Nam]] <br>[[Đảng Dân chủ Việt Nam]]
| nghề =
| dân tộc =
| đạo =
| tên ký =
| họ hàng =
| vợ =
| chồng =
| kết hợp dân sự =
| con =
| cha =
| học vấn =
| website =
| giải thưởng =
| chú thích =
}}
 
Kiến trúc sư '''Huỳnh Tấn Phát''' ([[1913]]-[[1989]]) là [[Thủ tướng Việt Nam|Chủ tịch Chính phủ]] Cách mạng lâm thời nước [[Cộng hòa Miền Nam Việt Nam|Cộng hòa miền Nam Việt Nam]] (1969-1976), Phó Thủ tướng, Phó Chủ tịch Hội đồng Nhà nước nước [[Việt Nam|Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam]]. Ông là tác giả của cờ nửa đỏ nửa xanh (Quốc kỳ nước [[Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam|Cộng hòa miền Nam Việt Nam]]).
 
==Tiểu sử==
Ông còn đảm trách các chức vụ: Phó Chủ tịch Hội đồng Nhà nước, Chủ tịch Đoàn Chủ tịch Ủy ban Trung ương [[Mặt trận Tổ quốc Việt Nam]].
 
Ông mất ngày 30 tháng 9 năm [[1989]] tại [[Thành phố Hồ Chí Minh]],Việt Nam.
 
==Đường Huỳnh Tấn Phát==