Khác biệt giữa các bản “Máy rút tiền tự động”

[[File:HSBC Express Banking in Shatin 2017.jpg|thumb|ATM ngân hàng HSBC Express ở [[Sa Điền (thị trấn)|Sa Điền]], [[Hồng Kông]]]]
[[File:ATM machines in Siam Paragon.jpg|thumb|Các loại máy ATM trong trung tâm mua sắm [[Siam Paragon]], [[Bangkok]], [[Thái Lan]]]]
Không có con số quốc tế hoặc chính phủ nào tổng hợp vớihoàn chỉnh về tổng số ATM hoàn chỉnh được sử dụng trên toàn thế giới. Ước tính do [[ATMIA]] phát triển đặt số lượng máy ATM hiện đang sử dụng ở mức 3 triệu đơn vị, tương đương khoảng 1 ATM trên 3.000 người trên thế giới.<ref>{{cite web|url=http://www.atmia.com/mig/globalatmclock/ |title=ATM Industry Association Global ATM Clock |publisher=Atmia.com |accessdate=2011-09-15 |url-status=dead |archiveurl=https://web.archive.org/web/20110913131331/http://www.atmia.com/mig/globalatmclock/ |archivedate=13 September 2011 }}</ref><ref>{{cite web|url=https://www.rbrlondon.com/about/G20_Press_Release_091015.pdf|title=A million new ATMs installed in the last five years|publisher=rbrlondon.com|accessdate=2016-12-22|url-status=dead|archiveurl=https://web.archive.org/web/20161223062608/https://www.rbrlondon.com/about/G20_Press_Release_091015.pdf|archivedate=23 December 2016|df=dmy-all}}</ref>
 
Để đơn giản hóa việc phân tích sử dụng ATM trên toàn thế giới, các tổ chức tài chính thường chia thế giới thành bảy khu vực, do tỷ lệ thâm nhập, thống kê sử dụng và các tính năng được triển khai. Bốn khu vực (Hoa Kỳ, Canada, Châu Âu và Nhật Bản) có số lượng ATM cao trên một triệu người.<ref>{{cite web|url=http://www.interac.org/en_n3_31_abmstats.html |title=Archived copy |accessdate=2006-08-11 |url-status=dead |archiveurl=https://web.archive.org/web/20061005015130/http://www.interac.org/en_n3_31_abmstats.html |archivedate=5 October 2006 }}</ref><ref>{{cite journal|url=http://www.bis.org/publ/cpss74.htm |title=Statistics on payment and settlement systems in selected countries - Figures for 2004 |publisher=Bis.org |date=2006-03-31 |accessdate=2011-02-11| archiveurl= https://web.archive.org/web/20110117150724/http://www.bis.org/publ/cpss74.htm| archivedate= 17 January 2011 | url-status= live}}</ref> Mặc dù số lượng máy ATM lớn, nhưng có nhu cầu thêm về máy móc ở khu vực Châu Á Thái Bình Dương cũng như ở Châu Mỹ Latinh.<ref>{{cite web|url=http://www.bis.org/cpss/paysysinfo.htm |title=Central bank payment system information |publisher=Bis.org |date=2001-02-05 |accessdate=2011-02-11| archiveurl= https://web.archive.org/web/20110116023617/http://www.bis.org/cpss/paysysinfo.htm| archivedate= 16 January 2011 | url-status= live}}</ref><ref>{{cite web |url=http://www.eiu.com/site_info.asp?info_name=eiu_Visa_accessing_payments_systems_Latin_America |title=EIU.com |publisher=EIU.com |accessdate=2014-02-19 |url-status=live |archiveurl=https://web.archive.org/web/20131111073605/http://www.eiu.com/site_info.asp?info_name=eiu_Visa_accessing_payments_systems_Latin_America |archivedate=11 November 2013 |df=dmy-all }}</ref> Macau có thể có mật độ ATM cao nhất với 254 ATM trên 100.000 người lớn.<ref>{{cite news|last1=Fraiser|first1=Naill|title=ATM withdrawals in Macau top HK$10 billion a month, as authorities ensure machines never run dry, source says|url=http://www.scmp.com/news/hong-kong/economy/article/2093202/atm-withdrawals-macau-top-hk10-billion-month-authorities|accessdate=5 May 2017|work=[[South China Morning Post]]|date=5 May 2017|url-status=live|archiveurl=https://web.archive.org/web/20170505170051/http://www.scmp.com/news/hong-kong/economy/article/2093202/atm-withdrawals-macau-top-hk10-billion-month-authorities|archivedate=5 May 2017|df=dmy-all}}</ref> ATM vẫn chưa đạt số lượng cao ở Cận Đông và Châu Phi.<ref>{{cite web |url=http://www.bis.org/events/cbcd06e.pdf |title=Archived copy |accessdate=2006-08-11 |url-status=live |archiveurl=https://web.archive.org/web/20060824121535/http://www.bis.org/events/cbcd06e.pdf |archivedate=24 August 2006 |df=dmy-all }}</ref>