Khác biệt giữa các bản “Nhà Nguyên”

không có tóm lược sửa đổi
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động Sửa đổi di động nâng cao
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động Sửa đổi di động nâng cao
== Thế phả nhà Nguyên ==
{{Thế phả quân chủ triều Nguyên - Mông}}
 
== Thế phả nhà Nguyên ==
{| border="1" cellpadding="2" cellspacing="0" style="margin: 0 0 1em 1em; background: #FFFFFF; border: 1px #AAAAAA solid; border-collapse: collapse; font-size: 93%"
|-----
| colspan="8" align="center" style="background:#C8D8FF;"|'''Đại Mông Cổ Quốc  1206—1271'''
|-----
! style="background:#efefef;" style="width:16%" | Miếu hiệu
! style="background:#efefef;" style="width:20%" | Thụy hiệu
! style="background:#efefef;" style="width:18%" | Tôn hiệu
! style="background:#efefef;" style="width:12%" | Tên{{noteTag|Họ của hoàng thất Mông-Nguyên là [[Bột Nhi Chỉ Cân]], trong sách sử thường chỉ ghi bằng tên, rất ít dùng cả họ tên}}
! style="background:#efefef;" style="width:15%" | Thời gian tại vị
! style="background:#efefef;" style="width:19%" | Niên hiệu
|-----
| [[Dã Tốc Cai|Liệt Tổ]] <br /><small>(Nguyên Thế Tổ truy tôn)</small> || Thần Nguyên hoàng đế <br /><small>(Nguyên Thế Tổ truy tôn)</small> || Baghatur (Bả A Thốc Nhi){{noteTag|ý chỉ "dũng sĩ"}} || Yesügei (Dã Tốc Cai) || ||
|-----
| [[Thành Cát Tư Hãn|Thái Tổ]] <br /><small>(Nguyên Thế Tổ truy tôn)</small> || Pháp Thiên Khải Vận Thánh Vũ hoàng đế <br /><small>(Nguyên Thế Tổ truy thụy, Nguyên Vũ Tông gia thụy)</small>|| Genghis Khan (Thành Cát Tư Hãn) || Temüjin (Thiết Mộc Chân) || 1206 - 1227 ||
|-----
| [[Đà Lôi|Duệ Tông]] giám quốc <br /><small>(Nguyên Thế Tổ truy tôn)</small> || Nhân Thánh Cảnh Tương hoàng đế <br /><small>(Nguyên Thế Tổ truy thụy, Nguyên Vũ Tông gia thụy)</small>||Yeke Nayan (Dã Khả Na Nhan){{noteTag|ý chỉ "đại quan nhân"}} || Tolui (Đà Lôi) || nhiếp chính <br/>1227 - 1229 ||
|-----
| [[Oa Khoát Đài|Thái Tông]] <br /><small>(Nguyên Thế Tổ truy tôn)</small> || Anh Văn hoàng đế <br /><small>(Nguyên Thế Tổ truy tôn)</small>||Mộc Diệc Kiên Hãn<ref>《新元史‧卷四‧本紀第四‧太宗》:「秋八月已未,諸王百官會於怯綠連河闊迭額阿剌勒,請帝遵太祖遺詔即位,共上尊號曰木亦堅合罕。」</ref> || Ögedei (Oa Khoát Đài) || 1229 - 1241 ||
|-----
| xưng chế || Chiêu Từ hoàng hậu <br /><small>(Nguyên Thế Tổ truy tôn)</small>|| || Naiman Töregene (Nãi Mã Chân Thoát-Liệt-Ca-Na) || nhiếp chính <br/>1242 - 1246 ||
|-----
| [[Quý Do|Định Tông]] <br /><small>(Nguyên Thế Tổ truy tôn)</small> || Giản Bình hoàng đế <br /><small>(Nguyên Thế Tổ truy tôn)</small>|| || Güyük (Quý Do) || 1246 - 1248 ||
|-----
| xưng chế || Khâm Thục hoàng hậu <br /><small>(Nguyên Thế Tổ truy tôn)</small> || || Qaimish (Hải Mê Thất) || nhiếp chính <br/>1248 - 1251 ||
|-----
| [[Mông Kha|Hiến Tông]]<br /><small>(Nguyên Thế Tổ truy tôn)</small> || Hoàn Túc hoàng đế<br /><small>(Nguyên Thế Tổ truy tôn)</small>|| || Möngke (Mông Kha) || 1251 - 1259 ||
|-----
|rowspan=2| [[Hốt Tất Liệt|Thế Tổ]]
|| Thánh Đức Thần Công Văn Vũ hoàng đế
|rowspan=2| Hiến Thiên Thuật Đạo Nhân Văn Nghĩa Vũ Đại Quang Hiếu hoàng đế
|rowspan=2| Khubilai (Hốt Tất Liệt)
|rowspan=2| 1260 - 1271
|rowspan=2| Trung Thống 1260 - 1264<br />Chí Nguyên 1264 - 1294
|-
|| Sechen Khan (Tiết Thiện khả hãn)
|-----
| || || || Ariq Böke ([[A Lý Bất Ca]]) || 1260 - 1264 ||
|-----
| colspan="8" align="center" style="background:#C8D8FF;"|'''Triều Nguyên&nbsp;1271—1368'''
|-----
! | Miếu hiệu
! | Thụy hiệu
! | Tôn hiệu
! | Tên
! | Thời gian tại vị
! | Niên hiệu
|-----
|rowspan=2| [[Hốt Tất Liệt|Thế Tổ]]
|| Thánh Đức Thần Công Văn Vũ hoàng đế
|rowspan=2| Hiến Thiên Thuật Đạo Nhân Văn Nghĩa Vũ Đại Quang Hiếu hoàng đế
|rowspan=2| Khubilai
|rowspan=2| 1271 - 1294
|rowspan=2| Chí Nguyên 1264 - 1294
|-
|| Sechen Khan
|-----
|rowspan=2| [[Nguyên Thành Tông|Thành Tông]]
| Khâm Minh Quảng Hiếu hoàng đế
|rowspan=2|
|rowspan=2| Temür (Thiết Mục Nhĩ)
|rowspan=2| 1294 - 1307
|rowspan=2| Nguyên Trinh 1295 - 1297<br />Đại Đức 1297 - 1307
|-
|| Öljeytü Khan (Hoàn Trạch Đốc khả hãn)
|-----
|rowspan=2| [[Nguyên Vũ Tông|Vũ Tông]]
|| Nhân Huệ Tuyên Hiếu hoàng đế
|rowspan=2| Thống Thiên Kế Thánh Khâm Văn Anh Vũ Đại Chương Hiếu hoàng đế
|rowspan=2| Khayisan (Hải Sơn)
|rowspan=2| 1307 - 1311
|rowspan=2| Chí Đại 1308 - 1311
|-
|| Külüg Khan (Khúc Luật Khả hãn)
|-----
|rowspan=2| [[Nguyên Nhân Tông|Nhân Tông]]
|| Thánh Văn Khâm Hiếu hoàng đế
|rowspan=2|
|rowspan=2| Ayurbarwada (Ái Dục Lê Bạt Lực Bát Đạt)
|rowspan=2| 1311 - 1320
|rowspan=2| Hoàng Khánh 1312 - 1313<br />Diên Hựu 1314 - 1320
|-
|| Buyantu Khan (Phổ Nhan Đốc khả hãn)
|-----
|rowspan=2| [[Nguyên Anh Tông|Anh Tông]]
|| Duệ Thánh Văn Hiếu hoàng đế
|rowspan=2| Kế Thiên Thể Đạo Kính Văn Nhân hoàng đế
|rowspan=2| Shidibala (Thạc Đức Bát Lạt)
|rowspan=2| 1320 - 1323
|rowspan=2| Chí Trị 1321 - 1323
|-
|| Gegeen Khan (Cách Kiên Khả hãn)
|-----
|
|[[Nguyên Thái Định Đế|Thái Định hoàng đế]]{{noteTag|Dã Tôn Thiết Mộc Nhi sau khi từ trần không được tôn thụy hiệu, cũng không có miếu hiệu, sử gia gọi là Thái Định Đế<ref name="泰定帝與天顺帝">黎東方. 《細說元朝》. 五八 〈泰定帝也孫鐵木兒〉.傳記文學出版社. 1981: 第383頁.</ref>。}}
|
|Yesün Temür (Dã Tôn Thiết Mộc Nhi)
|1323 - 1328
|Thái Định 1324 - 1328<br />Trí Hòa 1328
|-----
|
| [[Nguyên Thiên Thuận Đế|Thiên Thuận hoàng đế]]{{noteTag|A Tốc Cát Bát sau khi từ trần không được tôn thụy hiệu, cũng không có miếu hiệu. sử gia gọi là Thiên Thuận Đế<ref name="泰定帝與天顺帝"/>。}}
|
|Arigabag (A Tốc Cát Bát)
|1328
|Thiên Thuận 1328
|-----
|rowspan=2| [[Nguyên Văn Tông|Văn Tông]]
|| Thánh Minh Nguyên Hiếu hoàng đế
|rowspan=2| Khâm Thiên Thống Thánh Chí Đức Thành Công Đại Văn Hiếu hoàng đế
|rowspan=2| Töbtemür (Đồ Thiếp Mục Nhĩ)
|| 1328 - 1329
|| Thiên Lịch 1328 - 1329
|-
||Sayaatu Khan (Trát Nha Đốc khả hãn)
|| 1329 - 1332
|| Thiên Lịch 1329 - 1330<br />Chí Thuận 1330 - 1332
|-----
|rowspan=2| [[Nguyên Minh Tông|Minh Tông]]
|| Dực Hiến Cảnh Hiếu hoàng đế
|rowspan=2| Thuận Thiên Lập Đạo Duệ Văn Trí Vũ Đại Thánh Hiếu hoàng đế
|rowspan=2| Kusala (Hòa Thế Lạt)
|rowspan=2| 1329
|rowspan=2| Thiên Lịch 1329
|-
||Khutughtu Khan (Hốt Đô Đốc khả hãn)
|-----
|[[Nguyên Ninh Tông|Ninh Tông]]
|Trùng Thánh Tự Hiếu hoàng đế
|
|Rinchinbal (Ý Lân Chất Ban)
|1332
|Chí Thuận 1332
|-----
|rowspan=2| [[Nguyên Huệ Tông|Huệ Tông]]<ref name="王世貞">明[[王世貞]]《北虜始末志》(載於《弇州山人四部稿》卷八十):“元主開門北遁,至應昌,二殂,其國人謚曰惠宗,而高皇帝……尊之曰順帝。皇太子愛猷識里達臘立,……凡十一而殂,謚曰昭宗。”</ref><ref name="元惠宗稱號來源"/>
|| Thuận hoàng đế<br /><small>(Minh Thái Tổ truy thụy)</small>
|rowspan=2|
|rowspan=2| Toghon Temür (Thỏa Hoan Thiếp Mục Nhĩ)
|rowspan=2| 1333 - 1368
|rowspan=2| Chí Thuận 1333<br />Nguyên Thống 1333 - 1335<br />Chí Nguyên 1335 - 1340<br />Chí Chính 1341 - 1370
|-
||Ukhaghatu Khan (Ô Cáp Cát Đồ hãn)<ref name="源流4"/>
|-----
| colspan="8" align="center" style="background:#C8D8FF;"|'''Bắc Nguyên&nbsp;1368—1402'''
|-----
! Miếu hiệu
! Thụy hiệu
! Tôn hiệu
! Tên
! Thời gian tại vị
! Niên hiệu
|-----
|rowspan=2| [[Nguyên Huệ Tông|Huệ Tông]]<ref name="王世貞"/><ref name="元惠宗稱號來源">《新元史‧卷二十六‧本紀第二十六‧惠宗四昭宗》:「夏四月乙丑......帝崩於應昌......。群臣上廟號曰惠宗皇帝,國語曰烏哈圖汗。明祖以帝能順天命,退避而去,上尊諡曰順帝。」</ref>
|| Thuận hoàng đế<br /><small>(Minh Thái Tổ truy thụy)</small>
|rowspan=2|
|rowspan=2| Toghon Temür
|rowspan=2| 1368 - 1370
|rowspan=2| Chí Chính 1341 - 1370
|-
||Ukhaghatu Khan<ref name="源流4">《欽定蒙古源流》卷四,[http://www.archive.org/stream/06054741.cn#page/n110/mode/2up 第十六頁]:“托歡特穆爾‧烏哈噶圖汗,戊午生,嵗次癸酉十六嵗即位。”</ref>
|-----
| [[Nguyên Chiêu Tông|Chiêu Tông]]<ref name="王世貞"/><ref name="北元皇室稱號來源">《新元史‧卷二十六‧本紀第二十六‧惠宗四昭宗》:「八夏四月,帝崩於金山,群臣上廟號曰昭宗皇帝,國語曰必里克圖汗。......弟脫古思帖木兒嗣,惠宗第二子也,改元天元,在位十,國語曰烏薩哈爾汗。」</ref>
|Biligtü Khan (Tất Lý Khắc Đò hãn){{noteTag|元昭宗只得到廟號,沒有諡號。自元昭宗以後,所有北元君主皆不自稱皇帝,只自稱可汗。漢文的廟號與諡號也不再有<ref>黎東方. 《細說元朝》. 二六 〈蒙古可汗與元朝皇帝的名單〉.傳記文學出版社. 1981: 第215頁.</ref>。}}<ref name="北元皇室稱號來源"/><ref name="蒙古世系譜">清《[[蒙古世系譜]]》卷四:“必里克圖汗者,哲宗也。按譜,惠宗殂,哲宗繼立,是即愛育識里達臘,改元宣光,洪武十一六月殂。傳位脫古斯帖木兒,改元天元,譜中之烏薩哈爾汗也。”</ref>
|
| Ayushiridara (Ái Du Thức Lý Đạt Lạp)
| 1370 - 1378
| Tuyên Quang 1371 - 1379
|-
|-----
| [[Nguyên Ích Tông|Ích Tông]]<br>[[Hậu Chủ]]
|Uskhal Khan (Ô Tát Cáp Nhĩ Hãn)<ref name="北元皇室稱號來源"/><ref name="蒙古世系譜"/>
|
| Tögüs Temür (Thoát Cổ Tư Thiếp Mộc Nhi)
| 1378 - 1388
| Thiên Nguyên 1379 - 1388
|-----
|[[Jorightu Khan|Cung Tông]]
|
|Engke Jorightu Khan (Ân Khắc Trác Lý Đồ Hãn)<ref name="恩克卓里克圖汗"><br/>① 《蒙古淵流》與無名氏《黃金史》認為只有'''恩克卓里克圖汗''',在位四(1389-1393),詳見《欽定蒙古源流》卷五,第 [http://www.archive.org/stream/06054742.cn#page/n6/mode/2up 三] 頁:「恩克卓里克圖汗,己亥生,嵗次己巳三十一嵗即位,在位四。嵗次壬申三十四歲歿。」<br/> ② 羅卜藏丹津《黃金史》認為有'''卓里克圖汗'''與'''恩克汗''':卓里克圖汗,在位四(1388-1391)。恩克汗,在位四(1391-1394)。詳見[[札奇斯欽]]《蒙古黃金史譯註》(聯經,1979)第193至194頁:「卓里克圖(Jorightu)可汗卽大位。在位四。羊兒[辛未,一三九一]殯天。恩克(Engke)可汗在位四。其後就在這狗兒(甲戌,一三九四),額勒伯克(Elbeg)可汗卽大位。」</ref><br/>Jorightu Khan (Trác Lý Khắc Đồ Hãn)
|Yesüder (Dã Tốc Điệt Nhi)
|1389—1393<br/>1388—1391
|bỏ niên hiệu, là hậu duệ của Ariq Böke
|-----
|
|
|Engke Khan (Ân Khắc khả hãn) (còn nghi vấn)
|
|1391—1394
|hậu duệ của Ariq Böke
|-----
|Khang Tông
|
|Nigülesügchi Khan (Ni Cổ Liệt Tô Khắc Tề Hãn)<ref name="額勒伯克">《欽定蒙古源流》卷五,第 [http://www.archive.org/stream/06054742.cn#page/n6/mode/2up 三] 至四頁:“弟額勒伯克汗,辛丑生,嵗次癸酉三十三嵗即位,舉國上尊號稱為額勒伯克‧尼古埒蘇克齊汗。”</ref>
|Elbeg (Ngạch Lặc Bá Khắc)<ref name="額勒伯克"/>
|1393/1394—1399
|
|-----
| Mẫn Tông
|
|
|Gün Temür (Khôn Thiếp Mộc Nhi)
|1400—1402
|sau khi bị giết quốc hiệu bị bỏ
|-----
| colspan=6 | Tư liệu liên quan đến Bắc Nguyên khá thiếu thốn, nghiên cứu sử học hiện nay lấy sử liệu viết bằng văn tự Hán, Mông Cổ và Ba Tư đối chiếu với nhau mà phân tích, trong bài lấy "Quan ư Bắc nguyên hãn hệ"<ref name="關於北元汗系">薄音湖. 〈關於北元汗系〉. 《內蒙古學學報(哲學社會科學版)》. 1987第3期: 41-51.</ref> và "15 thế kỷ trung hiệp tiền đích Bắc Nguyen khả hãn thế hệ cập chính cục"<ref name="15世纪中叶前的北元可汗世系及政局">宝音德力根. 〈15世纪中叶前的北元可汗世系及政局〉. 载《蒙古史研究》第六辑. 内蒙古大学出版社. 2000.</ref> làm chủ đạo, tham khảo "Tân Nguyên sử", "Khâm Định Mông Cổ nguyên lưu", "Hoàng Kim sử" vô danh, "Mông Cổ hoàng kim sử" của La bốc Tạng Đan Tân. mà thành.
|}
 
== Xem thêm ==