Khác biệt giữa các bản “Việt bính”

n (tóm lược sửa đổi đã bị xóa)
Thẻ: Lùi tất cả Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
! Vần!! Âm tương đương/ gần giống!! Ví dụ (trong ngoặc là nghĩa tiếng Việt)
|-
| ai || ăyay || tai2 睇 (xem, coi), sai2 洗 (tẩy=rửa)
|-
| au || âu || hau2 口 (khẩu=miệng) sau2 手 (thủ=tay)