Khác biệt giữa các bản “Người Bồ Đào Nha”

không có tóm lược sửa đổi
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
{{Infobox Ethnicethnic group
| group = Người Bồ Đào Nha<br />''Portugueses''
| native_name =
|image=
| native_name_lang =
|caption=<small>
| image = Flag of Portugal.svg
Hàng 1: [[Afonso I của Bồ Đào Nha|Afonso I]] • [[Vasco da Gama|Vasco da gama]] • [[Sebastian của Portugal]] • [[Luís Vaz de Camões|Luís de Camões]]<br />
|langs image_caption = [[TiếngCờ Bồ Đào Nha]]
Hàng 2: [[Eça de Queiroz]] • [[Egas Moniz]] • [[José Manuel Barroso|José Barroso]] • [[José Saramago]]<br
| population = '''{{Circa|60 triệu}}'''{{ref label|a|a}}<ref>{{cite web |url=https://www.dn.pt/inicio/portugal/interior.aspx?content_id=1192698 |title=Estudo descobre 31,19 milhões de portugueses pelo mundo |publisher=Dn.pt |access-date=24 August 2014 |url-status=dead |archive-url=https://web.archive.org/web/20141028023159/http://www.dn.pt/inicio/portugal/interior.aspx?content_id=1192698 |archive-date=28 October 2014 }}</ref><ref> Dân tộc Bồ Đào Nha dứt khoát hơn dân tộc Tây Ban Nha, nhưng ở đây cũng vậy, trường hợp phức tạp bởi tổ tiên của người Bồ Đào Nha trong đế chế thuộc địa cũ. Bồ Đào Nha có 10 triệu quốc tịch. Con số 40 triệu là do một nghiên cứu ước tính tổng cộng có thêm 31 triệu con cháu từ Bồ Đào Nha bao gồm ông bà; những người này sẽ đủ điều kiện nhập quốc tịch Bồ Đào Nha theo luật quốc tịch Bồ Đào Nha (nơi cấp quyền công dân cho cháu của công dân Bồ Đào Nha). [https://www.dn.pt/inicio/portugal/interior.aspx?content_id=1192698 ''Emigração: A diáspora dos portugueses''] {{webarchive|url=https://web.archive.org/web/20141028023159/http://www.dn.pt/inicio/portugal/interior.aspx?content_id=1192698 |date=28 tháng 10, 2014 }} (2009)</ref><ref name="ReferenceA"/><ref name="PLoS ONE"/><ref>{{cite web | url=https://www.weforum.org/agenda/2019/08/portugal-emigration-incentives-population/ | title=Portugal wants its emigrants back – so it's paying them to return}}</ref>
/>
| popplace = {{flagcountry|Portugal}} 9,793,616 (2018 Tổ tiên gần người Bồ Đào Nha 95,3%)<ref>{{cite web |url=https://www.pordata.pt/en/Portugal/Foreign+population+with+regular+residence+as+a+percentage+of+the+resident+population+total+and+by+sex-533 |title=Foreign population with regular residence as a % of the resident population: total and by sex (2018) |publisher=Cơ quan Thống kê Bồ Đào Nha, Dịch vụ người nước ngoài và biên giới và Bộ Nội vụ|accessdate=18 tháng 7, 2019}}</ref>
Hàng 3: [[Jorge Sampaio]] • [[Tiago Monteiro]] • [[Maria de Lurdes Rodrigues]] • [[Lídia Jorge]]</small>
| region1 = {{flagcountry|Brazil}}
|poptime='''[[Circa|c.]] 17 triệu'''<sup>''Bao gồm những người có nguồn gốc Bồ Đào Nha''</sup><br /><small><ref>According to official data from the Portuguese Government. The following figures are also from that same source. Direcção Geral dos Assuntos Consulares e Comunidades Portuguesas do Ministério dos Negócios Estrangeiros (1999), ''Dados Estatísticos sobre as Comunidades Portuguesas'', IC/CP - DGACCP/DAX/DID - Maio 1999.</ref>
| pop1 = {{circa}} 5,000,000 {{small|(đủ điều kiện nhập quốc tịch Bồ Đào Nha)}}<ref name="noticiaslusofonas.com"/>
|popplace = {{flagcountry|Bồ Đào Nha}} 11.000.000<ref name="ine.pt">[http://www.ine.pt/xportal/xmain?xpid=INE&xpgid=ine_main INE], [[Statistics Portugal]]</ref>
|region1 region2 = {{flagcountry|BrasilPháp}}
| pop2 = 1,720,000 {{small|(Tổ tiên và sinh ra là người Bồ Đào Nha)}}<ref>{{cite web | url=https://www.diplomatie.gouv.fr/fr/dossiers-pays/portugal/presentation-du-portugal/ | title=Présentation du Portugal | language=fr | publisher=France Diplomatie | date=18 tháng 10 năm 2018 | access-date=11 January 2019 }}</ref><ref name="observatorioemigracao.secomunidades.pt"/>
|pop1 =5.000.000<ref>Cinco milhões de netos de emigrantes podem tornar-se portugueses [http://www.noticiaslusofonas.com/view.php?load=arcview&article=13313&catogory=Brasil].</ref>
| region3 = {{flagcountry|Hoa KỳMỹ}}
| pop3 = 1.,471.,549 {{small|(Tổ tiên người Bồ Đào Nha)}}
| region4 = {{flagcountry|PhápCanada}}
| pop4 = 429,850 {{small|(Tổ tiên người Bồ Đào Nha)}}<ref name="Statistics Canada">{{cite web|title=Ethnic Origin (264), Single and Multiple Ethnic Origin Responses (3), Generation Status (4), Age Groups (10) and Sex (3) for the Population in Private Households of Canada, Provinces, Territories, Census Metropolitan Areas and Census Agglomerations, 2011 National Household Survey|url=http://www12.statcan.gc.ca/nhs-enm/2011/dp-pd/dt-td/Rp-eng.cfm?LANG=E&APATH=3&DETAIL=0&DIM=0&FL=A&FREE=0&GC=0&GID=0&GK=0&GRP=0&PID=105396&PRID=0&PTYPE=105277&S=0&SHOWALL=0&SUB=0&Temporal=2013&THEME=95&VID=0&VNAMEE=&VNAMEF=|date = 8 tháng 5 năm 2013}}</ref>
|pop4 = 798.837
| region5 = {{flagcountry|VenezuelaThụy Sĩ}}
| pop5 = 336,975<ref>{{cite book|last=Rausa|first=Fabienne|author2=Sara Reist|url=http://www.bfs.admin.ch/bfs/portal/de/index/themen/01/22/publ.Document.114724.pdf|title=Ausländerinnen und Ausländer in der Schweiz: Bericht 2008|trans-title=Foreigners in Switzerland: Report 2008|language=de|publisher= Cục thống kê liên bang Thụy Sĩ |location=Neuchâtel|date=2008|page=16|isbn=978-3-303-01243-7|access-date=24 tháng 8 năm 2014|archive-url=https://web.archive.org/web/20130802014647/http://www.bfs.admin.ch/bfs/portal/de/index/themen/01/22/publ.Document.114724.pdf|archive-date=2 August 2013}}</ref><ref>{{cite journal |last=Afonso |first=Alexandre |title=Permanently Provisional. History, Facts & Figures of Portuguese Immigration in Switzerland |journal=International Migration |volume=53 |issue=4 |pages=120–134|year= 2015|doi=10.1111/j.1468-2435.2010.00636.x}}</ref><ref>{{cite web | url=http://observatorioemigracao.pt/np4/paises.html?id=43 |title = Observatório da Emigração}}</ref>
|pop5 = 550.000
| region6 = {{flagcountry|UKVenezuela}}
| pop6 = 300,441{{small|(Chỉ có tổ tiên Bồ Đào Nha: ~300,000)}}<ref>{{cite web | url=https://news.un.org/pt/story/2019/09/1688742 |title = Ministro de Portugal discutiu crise na Venezuela "todos os dias" na Assembleia Geral|date = 26 tháng 9 năm 2019}}</ref><br><small>(thêm 55.441 người Bồ Đào Nha ra đời)</small><ref>{{cite web | url=http://observatorioemigracao.pt/np4/paises.html?id=235 | title=Observatório da Emigração}}</ref><ref>{{cite web | url=https://www.france24.com/en/20190206-crisis-has-venezuelas-portuguese-returning-roots | title=Crisis has Venezuela's Portuguese returning to roots| date=6 February 2019}}</ref><ref>{{cite web|url=https://www.publico.pt/2019/12/08/politica/noticia/reforco-consular-paises-volta-venezuela-1896544 |title=Reforço consular em países à volta da Venezuela |publisher=Publico.pt |date=8 tháng 12 năm 2019}}</ref>
|pop6 = 500.000
| region7 = {{flagcountry|CanadaNam Phi}}
| pop7 = 415.300,000
| region8 = {{flagcountry|Nam PhiAngola}}
| pop8 = 300.,000<ref name="Observatório da Emigração" />
| region9 = {{flagcountry|Thụy SĩAnh}}
| pop9 = 263,706<ref name="observatorioemigracao.secomunidades.pt"/>
|pop9 = 193.299<ref>[http://www.bfs.admin.ch/bfs/portal/de/index/themen/01/22/publ.Document.114724.pdf Ausländerinnen und Ausländer in der Schweiz - Bericht 2008 (German)]</ref>
| region10 = {{flagcountry|Đức}}
| pop10 = 170.000174,363
| region11 = {{flagcountry|Tây Ban NhaMacao}}
| pop11 = 125,549<ref>{{cite web | url=http://observatorioemigracao.pt/np4/paises.html?id=147 | title=Observatório da Emigração}}</ref>
|pop11 = 126.651
| region12 = {{flagcountry|AustraliaLuxembourg}}
| pop12 = 56.000116,505
| region13 = {{flagcountry|LuxembourgTây Ban Nha}}
| pop13 = 93,008<ref>{{cite web|url=https://www.ine.es/jaxi/Datos.htm?path=/t20/e245/p04/provi/l0/&file=00000010.px |title=Población y edad media por nacionalidad y sexo |publisher=Ine.es |date=30 October 2019}}</ref>
|pop13 = 54.490
| region14 = {{flagcountry|MozambiqueẤn Độ}}
| pop14 = 73,731<ref>{{cite web | url=http://observatorioemigracao.pt/np4/paises.html?id=104 | title=Observatório da Emigração}}</ref>
|pop14 = 54.355
| region15 = {{flagcountry|GuyanaBỉ}}
| pop15 = 59,336<ref>{{cite web | url=http://observatorioemigracao.pt/np4/paises.html?id=21 |title = Observatório da Emigração}}</ref>
|pop15 = 50.000
| region16 = {{flagcountry|BỉAustralia}}
| pop16 = 50,157<ref>{{cite web|url=https://www.dss.gov.au/our-responsibilities/settlement-and-multicultural-affairs/programs-policy/a-multicultural-australia/programs-and-publications/community-information-summaries/the-portugal-born-community|title=The Portugal-born Community|website=Dss.gov.au|access-date=28 April 2016|archive-url=https://web.archive.org/web/20160531035512/https://www.dss.gov.au/our-responsibilities/settlement-and-multicultural-affairs/programs-policy/a-multicultural-australia/programs-and-publications/community-information-summaries/the-portugal-born-community|archive-date=31 May 2016|url-status=dead}}</ref><ref>{{cite web|url=http://observatorioemigracao.pt/np4/paises.html?id=14 |title=Observatório da Emigração |date=|archive-url=https://web.archive.org/web/20160331183026/http://observatorioemigracao.pt/np4/paises.html?id=14 |archive-date=31 March 2016 }}</ref>
|pop16 = 38,000
| region17 = {{flagcountry|AngolaMozambique}}
| pop17 = 40,413<ref name="observatorioemigracao.secomunidades.pt"/>
|pop17 = 30.000<ref>{{chú thích web | url = http://www.state.gov/r/pa/ei/bgn/6619.htm | tiêu đề = Angola | author = | ngày = | ngày truy cập = 8 tháng 3 năm 2015 | nơi xuất bản = | ngôn ngữ = }}</ref>
| region18 = Phần còn lại của [[châu{{flagcountry|Hà Âu]]Lan}}
| pop18 = 25,893<ref>[http://statline.cbs.nl/Statweb/publication/?VW=T&DM=SLNL&PA=37325&D1=0&D2=0&D3=0&D4=0&D5=179&D6=9-19&HD=160209-0548&STB=G1,G2,G3,G4,G5,T CBS Statline]</ref><ref>{{cite web | url=http://observatorioemigracao.pt/np4/paises.html?id=165 | title=Observatório da Emigração}}</ref>
|pop18 = 30.822
| region19 = {{flagcountry|Cape Verde}} {{small|(Tổ tiên người Bồ Đào Nha)}}
|region19 = [[Châu Á]]
| pop19 = 22,318<ref name="observatorioemigracao.secomunidades.pt"/>
|pop19 = 30.000
| region20 = Phần còn lại của [[châu{{flagcountry|Đông Mỹ]]Timor}}
| pop20 = 16,505<ref>{{cite web | url=http://observatorioemigracao.pt/np4/paises.html?id=218 | title=Observatório da Emigração}}</ref>
|pop20 = 24.776
| region21 = Phần còn lại của [[châu Phi]]{{flagcountry|Argentina}}
| pop21 = 10,983<ref name="sapo.pt"/><ref>{{cite web | url=http://observatorioemigracao.pt/np4/paises.html?id=11 |title = Observatório da Emigração}}</ref>
|pop21 = 8.965
| region22 = {{flagcountry|Andorra}}
|langs=[[Tiếng Bồ Đào Nha]]
| pop22 = 10,764<ref>{{cite web | url=https://www.estadistica.ad/serveiestudis/web/banc_dades4.asp?tipus_grafic=&bGrafic=&formules=inici&any1=01/01/2019&any2=01/03/2019&codi_divisio=990&lang=1&codi_subtemes=138&codi_tema=2&chkseries= | title=Departament d'Estadística}}</ref>
|rels=Chủ yếu là [[Giáo hội Công giáo Rôma|Công giáo Rôma]]
| region23 = {{flagcountry|Guinea-Bissau}}
|related= [[Người Gallicia]], [[người Tây Ban Nha]], các nhóm người Tây Âu khác và những người nói tiếng Bồ Đào Nha
| pop23 = 8,703<ref>{{cite web | url=http://observatorioemigracao.pt/np4/paises.html?id=92 |title = Observatório da Emigração}}</ref>
| region24 = {{flagcountry|Ireland}}
| pop24 = 6,609<ref>{{cite web | url=http://observatorioemigracao.pt/np4/paises.html?id=101 | title=Observatório da Emigração}}</ref>
| region25 = {{flagcountry|Italy}}
| pop25 = 6.338<ref>{{cite web | url=https://www.tuttitalia.it/statistiche/cittadini-stranieri/portogallo/ | title=Portoghesi in Italia - statistiche e distribuzione per regione}}</ref>
| region26 = {{flagcountry|Áo}}
| pop26 = 5,568 <ref name="observatorioemigracao.secomunidades.pt"/>
| region27 = {{flagcountry|Nga}}
| pop27 = 4 945<ref>{{cite web | url=https://www.moscovo.embaixadaportugal.mne.pt/pt/ | title=Embaixada de Portugal na Rússia}}</ref>
| region28 = {{flagcountry|Thụy Điển}}
| pop28 = 4,273<ref>{{cite web|url=http://www.statistikdatabasen.scb.se/pxweb/sv/ssd/START__BE__BE0101__BE0101E/FodelselandArK/table/tableViewLayout1/|title=Befolkning efter födelseland, ålder, kön och år|website=Statistiska centralbyrån}}</ref>
| region29 = {{flagcountry|United Arab Emirates}}
| pop29 = 4,000<ref>{{cite web|url=https://sicnoticias.pt/pais/2016-04-09-Salarios-altos-e-ausencia-de-impostos-atrai-portugueses-aos-Emirados-Arabes-Unidos|title=SIC Notícias &#124; Salários altos e ausência de impostos atrai portugueses aos Emirados Árabes Unidos|website=SIC Notícias}}</ref>
| region30 = {{flagcountry|Denmark}}
| pop30 = 2,737<ref name="observatorioemigracao.secomunidades.pt"/>
| region31 = {{flagcountry|Uruguay}}
| pop31 = 2,661<ref>{{cite web | url=http://observatorioemigracao.pt/np4/paises.html?id=231 | title=Observatório da Emigração}}</ref>
| region32 = {{flagcountry|Morocco}}
| pop32 = 2,107<ref name="observatorioemigracao.secomunidades.pt"/>
| region33 = {{flagcountry|Turkey}}
| pop33 = 2,045
| region34 = {{flagcountry|China}}
| pop34 = 1,731<ref>{{cite web | url=http://observatorioemigracao.pt/np4/paises.html?id=48 |title = Observatório da Emigração}}</ref>
| region35 = {{flagcountry|Qatar}}
| pop35 = 1,614 <ref>{{cite web | url=http://observatorioemigracao.pt/np4/paises.html?id=186 | title=Observatório da Emigração}}</ref>
| region36 = {{flagcountry|Bermuda}}
| pop36 = 1,574<ref>{{cite web|url=https://www.bermuda4u.com/essential/population/|title=Bermuda Population Statistics and Census Data|website=Bermuda 4u}}</ref>
| region37 = {{flagcountry|Thái Lan}}
| pop37 = 1,206<ref>{{cite web | url=http://observatorioemigracao.pt/np4/paises.html?id=215 | title=Observatório da Emigração}}</ref>
| region38 = {{flagcountry|Mexico}}
| pop38 = 992
| region39 = {{flagcountry|New Zealand}}
| pop39 = 942<ref>{{cite web|url=http://archive.stats.govt.nz/Census/2013-census/profile-and-summary-reports/ethnic-profiles.aspx?request_value=24690&parent_id=24650&tabname=#24690|title=2013 Census ethnic group profiles: Portuguese|access-date=8 June 2018}}</ref>
| region40 = {{flagcountry|Japan}}
| pop40 = 635<ref>{{cite web | url=http://observatorioemigracao.pt/np4/paises.html?id=113 | title=Observatório da Emigração}}</ref>
| langs = [[Tiếng Bồ Đào Nha]], [[Mirandese]]
| rels = [[Kitô giáo Công giáo]]<Ref>{{cite book|last=Faris|first=Robert N.|year=2014|isbn=9781630874841|publisher=Wipf and Stock Publishers|title=Liberating Mission in Mozambique: Faith and Revolution in the Life of Eduardo Mondlane|url=https://books.google.com/books?id=qaENBQAAQBAJ&pg=PA114&dq=portuguese+people+catholic#v=onepage|page=114}}</ref><ref>{{cite book|last=Cavendish|first=Marshall|publisher=Marshall Cavendish|isbn=9780761473787|year=2002|title=Peoples of Europe|page=382|url=https://books.google.com/books?id=gwqL95lflz4C&pg=PA382&dq=portuguese+people+catholic#v=onepage}}</ref>
| related_groups = [[người Galician]], [[người La Mã]], [[người Celtic]], [[người Brazil trắng]], [[người Angolan]], người châu Phi gốc Bồ Đào Nhu
| footnotes = {{note|a|a}} Tổng số người thuộc dân tộc Bồ Đào Nha rất khác nhau dựa trên định nghĩa.
}}
 
{{Văn hóa Bồ Đào Nha}}
'''Người Bồ Đào Nha''' ([[tiếng Bồ Đào Nha]]: ''os Portugueses'') là một nhóm dân tộc bản địa ở [[Bồ Đào Nha]], nằm ở tây [[Bán đảo Iberia]] thuộc tây nam [[châu Âu]]. Ngôn ngữ chính là [[tiếng Bồ Đào Nha]], tôn giáo chủ yếu là [[Giáo hội Công giáo Rôma|Công giáo Rôma]].