Khác biệt giữa các bản “Ninh Thủy”

không có tóm lược sửa đổi
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động Sửa đổi di động nâng cao
{{Thông tin đơn vị hành chính Việt Nam | phường
| tên = Ninh Thủy
| vai trò hành chính = Phường
| hình =
| ghi chú hình =
| vĩ phút = 30
| vĩ giây = 46
| hướng vĩ độ = N
| kinh phút = 13
| kinh giây = 52
| diện tích = 16,1716 km²<ref name=MS/>
| hướng kinh độ = E
| mật độ dân số = 66911.630 người/km²
| diện tích = 16,17 km²<ref name=MS/>
| thời điểm dân số = 10.813 người<ref name=MS/>2010
| thờimật điểmđộ dân số = 1999720 người/km²
| mật độ dân số = 669 người/km²
| dân tộc =
| vùng = [[Duyên hải Nam Trung Bộ]]
| quốc gia = {{VIE}}
| vùng = [[Nam Trung Bộ]]
| tỉnh = [[Khánh Hòa]]
| thị xã = [[Ninh Hòa]]
| thành lập = 2010 <ref>100/1981/QĐ-HĐBT</ref>
| trụ sở UBND =
| mã hành chính = 22567<ref name=MS/>
| mã bưu chính =
}}
'''Ninh Thủy''' là một [[Phường (Việt Nam)|phường]] thuộc [[thị xã (Việt Nam)|thị xã]] [[Ninh Hòa]], [[Tỉnh (Việt Nam)|tỉnh]] [[Khánh Hòa]], [[Việt Nam]].
 
==Địa lý==
Phường Ninh Thủy có diện tích 16,17&nbsp;km², dân số năm 1999 là 10.813 người,<ref name=MS>{{chú thích web| url =http://mic.gov.vn/uploads/20100623/E124-2009%20(31-12)2-MSDVHCVN.xls | title =Mã số đơn vị hành chính Việt Nam | accessdate = ngày 10 tháng 4 năm 2012 | publisher =Bộ Thông tin & Truyền thông}}</ref> mật độ dân số đạt 669 người/km².
Phường Ninh Thủy có diện tích 16,16 km², dân số năm 2010 là 11.630 người, mật độ dân số đạt 720 người/km².
 
==Lịch sử==
 
==Chú thích==