Khác biệt giữa các bản “Keyakizaka46”

Thẻ: trình soạn thảo mã nguồn 2017
Thẻ: trình soạn thảo mã nguồn 2017
|<small>Tốt nghiệp Kanji Keyaki ngày 30 tháng 7 năm 2019</small>
|-
|{{nihongo|Hirate Yurina(|平手友里奈 )}}
|{{birth date and age|2001|6|16}}
|16 tháng 6, 2001 (18 tuổi)
|Techi, Hiratechi
|[[Aichi]]
|Rút<small>Thông khỏibáo nhómtốt nghiệp ngày 23 tháng 1 năm 2020</small>
|-
|{{nihongo|Suzumoto Miyu|鈴本美愉}}
|{{birth date and age|1997|12|05}}
(鈴本美愉)
|05 tháng 12, 1997
(22 tuổi)
|Monta
|[[Aichi]]
|<small>Thông báo tốt nghiệp ngày 23 tháng 1 năm 2020</small>
|-
|{{nihongo|Oda Nana|織田奈々}}
|{{birth date and age|1998|6|4}}
( 織田奈々)
|04 tháng 6, 1998
( 21 tuổi)
|Dani
|[[Hamamatsu]]
|<small>Thông báo tốt nghiệp ngày 23 tháng 1 năm 2020<br /small>
|-
|{{nihongo|Nagasawa Nanako|長沢菜々香}}
|{{birth date and age|1997|4|23}}
(長沢菜々香)
|23 tháng 4,1997
(22 tuổi)
|Naako
|[[Yamagata]]
|<small>Tốt nghiệp ngày 01 tháng 4 năm 2020</small>
|-
|}