Khác biệt giữa các bản “Keyakizaka46”

không có tóm lược sửa đổi
Thẻ: trình soạn thảo mã nguồn 2017
* ''Keyakizaka46 Kochira Yūrakuchō Hoshizora Hōsōkyoku'' (Nippon Broadcasting System, 2016-)<ref>{{chú thích web|url=http://www.oricon.co.jp/news/2068942/full/|script-title=ja:『オールナイトニッポン0』新パーソナリティ5組決定 欅坂46の新番組も|accessdate = ngày 10 tháng 4 năm 2016 |publisher=oricon ME inc.|language=ja}}</ref>
 
== Giải thưởng ==
Dưới đây là bảng giải thưởng tiêu biểu của nhóm
{| class="wikitable"
|+
!Năm
!Lễ trao giải
!Giải thưởng
!Hạng mục
!Kết quả
|-
|2016
|Giải thưởng Yahoo Japan Search Grand Prix<ref>{{Citation|last=maidigitv|title=欅坂46、アイドル部門で「Yahoo!検索大賞2016」を受賞!|date=2016-12-07|language=tiếng Nhật|url=https://www.youtube.com/watch?v=g-JbfzaY5do|access-date=2019-06-24}}</ref>
|Giải thưởng Idol Group
|
|{{won}}
|-
| rowspan="6" |2017
|Giải thưởng Japan Gold Disc lần thứ 31<ref>{{Cite web|url=https://www.golddisc.jp/award/31/index.html|title=第31回日本ゴールドディスク大賞|THE GOLD DISC|website=www.golddisc.jp|access-date=2019-04-09|archive-url=https://web.archive.org/web/20190306044402/https://www.golddisc.jp/award/31/index.html|archive-date=March 6, 2019|url-status=live|language=tiếng Nhật}}</ref>
|Nghệ sĩ triển vọng của năm
|
|{{won}}
|-
|[[Giải thưởng V Chart lần thứ 5]]<ref>{{Cite web|url=http://vchart.yinyuetai.com/awards2017/news-detail/120|title=第五届音悦V榜年度盛典 - 音悦台|website=vchart.yinyuetai.com|access-date=2019-06-24|archive-url=https://web.archive.org/web/20190624030956/http://vchart.yinyuetai.com/awards2017/news-detail/120|archive-date=June 24, 2019|url-status=live}}</ref><ref>{{Citation|last=Resti Febrisanti|title=VTR Yuuka,Akane Keyakizaka46 "VChart Awards 2017"|date=2017-04-12|url=https://www.youtube.com/watch?v=JRM60Kgi2Ro|access-date=2019-06-24}}</ref>
|Giải thưởng nghệ sĩ triển vọng xuất sắc (Nhật Bản)
|
|{{won}}
|-
|Giải thưởng Yahoo Japan Search Grand Prix<ref>{{Citation|last=maidigitv|title=欅坂46菅井友香、今年やり残したのは「バンジージャンプ」 「Yahoo!検索大賞2017」|date=2017-12-05|url=https://www.youtube.com/watch?v=QaYbGsAzw18|access-date=2019-06-24}}</ref>
|Giải thưởng Idol Group
|
|{{won}}
|-
|Giải thưởng Japan Record lần thứ 59
|Giải thưởng sản phẩm âm nhạc xuất sắc
| rowspan="2" |''[[Kaze ni Fukarete mo]]''
|{{won}}
|-
|Giải thưởng Japan Cable lần thứ 50
|Giải thưởng âm nhạc xuất sắc
|{{won}}
|-
|[[MTV VMAJ]]<ref>{{Cite web|url=https://www.hmv.co.jp/newsdetail/article/1709281001/|title=欅坂46、WANIMA ら熱演「MTV VMAJ 2017」イベント{{!}}邦楽・K-POP|last=株式会社ローソンエンタテインメント|website=HMV&BOOKS online|language=ja|access-date=2019-04-09}}</ref>
|Giải thưởng Best Buzz (giải đặc biệt)
|
|{{won}}
|-
| rowspan="4" |2018
|Giải thưởng Japan Record lần thứ 60
|Giải thưởng sản phẩm âm nhạc xuất sắc
| rowspan="2" |''[[Ambivalent]]''
|{{won}}
|-
|MTV VMAJ<ref>{{Cite web|url=https://www.oricon.co.jp/news/2119046/full/|title=『MTVVMAJ』星野源「アイデア」が2冠 欅坂46、三浦大知らライブで競演|website=ORICON NEWS|access-date=2019-04-09|archive-url=https://web.archive.org/web/20190330233055/https://www.oricon.co.jp/news/2119046/full/|archive-date=March 30, 2019|url-status=live}}</ref>
|Giải thưởng MV xuất sắc nhất của các nhóm nhạc Nhật Bản
|{{won}}
|-
|Giải thưởng CD shop lần thứ 10<ref>{{Cite web|url=https://www.hmv.co.jp/newsdetail/article/1708101001/|title=第10回CDショップ大賞2018 米津玄師が大賞を獲得{{!}}邦楽・K-POP|last=株式会社ローソンエンタテインメント|website=HMV&BOOKS online|language=ja|access-date=2019-04-30|archive-url=https://web.archive.org/web/20180520110541/http://www.hmv.co.jp/newsdetail/article/1708101001|archive-date=May 20, 2018|url-status=live}}</ref>
|Giải thưởng xuất sắc nhất
|''Masshiro na Mono wa Yogoshitaku naru''
|{{won}}
|-
|Giải thưởng Shogakukan DIME Trend lần thứ 31<ref>{{Cite web|url=https://natalie.mu/music/news/307967|title=欅坂46、安室透と共に「DIMEトレンド大賞」ベストキャラクター賞に輝く(写真15枚)|last=Inc|first=Natasha|website=音楽ナタリー|language=ja|access-date=2019-06-26|archive-url=https://web.archive.org/web/20190626032131/https://natalie.mu/music/news/307967|archive-date=June 26, 2019|url-status=live}}</ref>
|Giải thưởng nhân vật xuất sắc nhất
|
|{{won}}
|-
|rowspan="2" |2019
|MTV VMAJ<ref>{{cite web |title=BUMP、サカナクション、欅坂46ら「MTV VMAJ 2019」受賞。「特別賞」にONE OK ROCK、星野源らも |url=https://rockinon.com/news/detail/188523 |website=Rockin'on |accessdate=17 August 2019 |date=7 August 2019 |archive-url=https://web.archive.org/web/20190808072659/https://rockinon.com/news/detail/188523 |archive-date=August 8, 2019 |url-status=live }}</ref>
|Giải thưởng MV xuất sắc nhất của các nhóm nhạc Nhật Bản
|rowspan="2" |[[Kuroi Hitsuji]]
|{{won}}
|-
|[[Giải thưởng Japan Record lần thứ 61]]
|Giải thưởng sản phẩm âm nhạc xuất sắc
|{{won}}
|}
== Tham khảo ==
{{tham khảo|2}}