Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Hama (tỉnh)”

n
clean up, replaced: → (49), [[Thể loại:Tỉnh Syria → [[Thể loại:Tỉnh của Syria using AWB
n (clean up, replaced: → (49), [[Thể loại:Tỉnh Syria → [[Thể loại:Tỉnh của Syria using AWB)
{{Thông tin khu dân cư
<!-- See Template:Infobox settlement for additional fields and descriptions -->
| name = Hama
| native_name = حماه<br>''{{transl|ar|DIN|Ḥamā}}''
| native_name_lang = ar<!-- ISO 639-2 code e.g. "ar" for Arabic -->
| settlement_type = [[Tỉnh (Syria)|Tỉnh]]
| image_skyline =
| image_alt =
| image_caption =
| image_map = Hama in Syria (+Golan hatched).svg
| map_alt =
| map_caption = Bản đồ Syria với tỉnh Hama được tô đậm
| latd = 35.2
| longd = 37.2
| coor_pinpoint = [[Hama]]
| coordinates_type = type:adm1st_region:SY
| coordinates_display = inline,title
| coordinates_footnotes =
| coordinates_region = SY
| subdivision_type = Quốc gia
| subdivision_name = {{flag|Syria}}
| parts_type = Số huyện
| parts_style = para
| p1 = 5
| established_title = <!-- Established -->
| established_date =
| seat_type = Thủ phủ
| seat = [[Hama]]
| unit_pref = Metric<!-- or US or UK -->
| area_footnotes =
| area_total_km2 = 8883
| area_note = Giữa 8844&nbsp;km² và 8883&nbsp;km²
| population_footnotes =
| population_total = 1593000
| population_as_of = 31 tháng 12 năm 2010 (ước tính)
| population_density_km2 = auto
| blank_name_sec1 = Ngôn ngữ chính
| blank_info_sec1 = [[Arabic language|Arabic]]
| timezone1 = [[Giờ Đông Âu|EET]]
| utc_offset1 = +2
| timezone1_DST = [[Giờ Mùa hè Đông Âu|EEST]]
| utc_offset1_DST = +3
| iso_code = SY-HM
| website = <!-- {{URL|example.com}} -->
| footnotes =
}}
'''Hama''' ({{lang-ar|مُحافظة حماه}} / [[ALA-LC]]: ''Muḥāfaẓat Ḥamā'') là một trong 14 [[tỉnh (Syria)|tỉnh]] của [[Syria]]. Tỉnh nằm ở tây-trung Syria. Diện ích của tỉnh là 8.844&nbsp;km²<ref>{{chú thích web | url = http://www.statoids.com/usy.html | tiêu đề = Syria Provinces | author = | ngày = | ngày truy cập = 23 tháng 10 năm 2015 | nơi xuất bản = | ngôn ngữ = }}</ref> hoặc 8.883&nbsp;km².<ref>{{chú thích web | url = http://www.citypopulation.de/Syria.html | tiêu đề = Syria: Governorates, Major Cities & Localities | author = | ngày = | ngày truy cập = 23 tháng 10 năm 2015 | nơi xuất bản = | ngôn ngữ = }}</ref> Theo điều tra dân số năm 2010, dân số của tỉnh là 1.593.000 người. Thành phố thủ phủ là [[Hama]].
 
Hama là một trung tâm nông nghiệp và công nghiệp quan trọng tại Syria, diện tích đất canh tác của tỉnh là {{convert|3680|km2}}, tức hơn một phần ba diện tích tự nhiên. Tỉnh sản xuất trên một nửa lượng khoai tây và quả [[hồ trăn]] của quốc gia, cũng như trồng nhiều loại rau khác nhau. Các trại chăn nuôi gia súc là phổ biến trong tỉnh.
{{Tỉnh của Syria}}
 
[[Thể loại:Tỉnh của Syria]]
 
 
{{Syria-geo-stub}}