Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Hama (tỉnh)”

n
→‎top: clean up, replaced: → (22) using AWB
n (clean up, replaced: → (49), [[Thể loại:Tỉnh Syria → [[Thể loại:Tỉnh của Syria using AWB)
n (→‎top: clean up, replaced: → (22) using AWB)
 
{{Thông tin khu dân cư
<!-- See Template:Infobox settlement for additional fields and descriptions -->
| name = Hama
| native_name = حماه<br>''{{transl|ar|DIN|Ḥamā}}''
| native_name_lang = ar<!-- ISO 639-2 code e.g. "ar" for Arabic -->
| settlement_type = [[Tỉnh (Syria)|Tỉnh]]
| image_skyline =
| image_alt =
| image_caption =
| image_map = Hama in Syria (+Golan hatched).svg
| map_alt =
| map_caption = Bản đồ Syria với tỉnh Hama được tô đậm
| latd = 35.2
| longd = 37.2
| coor_pinpoint = [[Hama]]
| coordinates_type = type:adm1st_region:SY
| coordinates_display = inline,title
| subdivision_type = Quốc gia
| subdivision_name = {{flag|Syria}}
| parts_type = Số huyện
| parts_style = para
| p1 = 5
| established_title = <!-- Established -->
| established_date =
| seat_type = Thủ phủ
| seat = [[Hama]]
| unit_pref = Metric<!-- or US or UK -->
| area_footnotes =
| area_total_km2 = 8883
| area_note = Giữa 8844&nbsp;km² và 8883&nbsp;km²
| population_footnotes =
| population_total = 1593000
| blank_name_sec1 = Ngôn ngữ chính
| blank_info_sec1 = [[Arabic language|Arabic]]
| timezone1 = [[Giờ Đông Âu|EET]]
| utc_offset1 = +2
| timezone1_DST = [[Giờ Mùa hè Đông Âu|EEST]]
| utc_offset1_DST = +3
| iso_code = SY-HM
| website = <!-- {{URL|example.com}} -->
| footnotes =
}}
'''Hama''' ({{lang-ar|مُحافظة حماه}} / [[ALA-LC]]: ''Muḥāfaẓat Ḥamā'') là một trong 14 [[tỉnh (Syria)|tỉnh]] của [[Syria]]. Tỉnh nằm ở tây-trung Syria. Diện ích của tỉnh là 8.844&nbsp;km²<ref>{{chú thích web | url = http://www.statoids.com/usy.html | tiêu đề = Syria Provinces | author = | ngày = | ngày truy cập = 23 tháng 10 năm 2015 | nơi xuất bản = | ngôn ngữ = }}</ref> hoặc 8.883&nbsp;km².<ref>{{chú thích web | url = http://www.citypopulation.de/Syria.html | tiêu đề = Syria: Governorates, Major Cities & Localities | author = | ngày = | ngày truy cập = 23 tháng 10 năm 2015 | nơi xuất bản = | ngôn ngữ = }}</ref> Theo điều tra dân số năm 2010, dân số của tỉnh là 1.593.000 người. Thành phố thủ phủ là [[Hama]].