Khác biệt giữa các bản “Người Bồ Đào Nha”

AlphamaEditor, thêm/xóa ref, thay ref lặp lại, thêm thể loại, Executed time: 00:00:06.4396704 using AWB
(AlphamaEditor, thêm/xóa ref, thay ref lặp lại, thêm thể loại, Executed time: 00:00:06.4396704 using AWB)
| image = Flag of Portugal.svg
| image_caption = [[Cờ Bồ Đào Nha]]
| population = '''{{Circa|60 triệu}}'''{{ref label|a|a}}<ref>{{citechú thích web |url=https://www.dn.pt/inicio/portugal/interior.aspx?content_id=1192698 |title=Estudo descobre 31,19 milhões de portugueses pelo mundo |publisher=Dn.pt |access-dateaccessdate =24 tháng 8 năm 2014 |archive-url=https://web.archive.org/web/20141028023159/http://www.dn.pt/inicio/portugal/interior.aspx?content_id=1192698 |archive-date=ngày 28 Octobertháng 10 năm 2014 }}</ref><ref> Dân tộc Bồ Đào Nha dứt khoát hơn dân tộc Tây Ban Nha, nhưng ở đây cũng vậy, trường hợp phức tạp bởi tổ tiên của người Bồ Đào Nha trong đế chế thuộc địa cũ. Bồ Đào Nha có 10 triệu quốc tịch. Con số 40 triệu là do một nghiên cứu ước tính tổng cộng có thêm 31 triệu con cháu từ Bồ Đào Nha bao gồm ông bà; những người này sẽ đủ điều kiện nhập quốc tịch Bồ Đào Nha theo luật quốc tịch Bồ Đào Nha (nơi cấp quyền công dân cho cháu của công dân Bồ Đào Nha). [https://www.dn.pt/inicio/portugal/interior.aspx?content_id=1192698 ''Emigração: A diáspora dos portugueses''] {{webarchive|url=https://web.archive.org/web/20141028023159/http://www.dn.pt/inicio/portugal/interior.aspx?content_id=1192698 |date=28 tháng 10, 2014 }} (2009)</ref><ref name="ReferenceA">{{cite journal | vauthors = Parra FC, Amado RC, Lambertucci JR, Rocha J, Antunes CM, Pena SD | title = Color and genomic ancestry in Brazilians | journal = Proceedings of the National Academy of Sciences of the United States of America | volume = 100 | issue = 1 | pages = 177–82 | date = January 2003 | pmid = 12509516 | pmc = 140919 | doi = 10.1073/pnas.0126614100 | bibcode = 2003PNAS..100..177P }}</ref><ref name="PLoS ONE">{{cite journal | vauthors = Pena SD, Di Pietro G, Fuchshuber-Moraes M, Genro JP, Hutz MH, Gomes Kehdy F, Kohlrausch F, Magno LA, Montenegro RC, Moraes MO, de Moraes ME, de Moraes MR, Ojopi EB, Perini JA, Racciopi C, Ribeiro-Dos-Santos AK, Rios-Santos F, Romano-Silva MA, Sortica VA, Suarez-Kurtz G | display-authors = 6 | title = The genomic ancestry of individuals from different geographical regions of Brazil is more uniform than expected | journal = PLOS ONE | volume = 6 | issue = 2 | pages = e17063 | date = February 2011 | pmid = 21359226 | pmc = 3040205 | doi = 10.1371/journal.pone.0017063 | bibcode = 2011PLoSO...617063P }}</ref><ref>{{citechú thích web | url=https://www.weforum.org/agenda/2019/08/portugal-emigration-incentives-population/ | title=Portugal wants its emigrants back – so it's paying them to return}}</ref>
| popplace = {{flagcountry|Portugal}} 9,793,616 (2018 Tổ tiên gần người Bồ Đào Nha 95,3%)<ref>{{citechú thích web |url=https://www.pordata.pt/en/Portugal/Foreign+population+with+regular+residence+as+a+percentage+of+the+resident+population+total+and+by+sex-533 |title=Foreign population with regular residence as a % of the resident population: total and by sex (2018) |publisher=Cơ quan Thống kê Bồ Đào Nha, Dịch vụ người nước ngoài và biên giới và Bộ Nội vụ|accessdate=18 tháng 7, 2019}}</ref>
| region1 = {{flagcountry|Brazil}}
| pop1 = {{circa}} 5,000,000 {{small|(đủ điều kiện nhập quốc tịch Bồ Đào Nha)}}<ref name="noticiaslusofonas.com">{{cite web|author=NOVAimagem.co.pt / Portugal em LInha |url=http://www.noticiaslusofonas.com/view.php?load=arcview&article=13313&catogory=Brasil |title=Cinco milhões de netos de emigrantes podem tornar-se portugueses |publisher=Noticiaslusofonas.com |date=17 February 2006|access-date=25 August 2014}}</ref>
| region2 = {{flagcountry|Pháp}}
| pop2 = 1,720,000 {{small|(Tổ tiên và sinh ra là người Bồ Đào Nha)}}<ref>{{citechú thích web | url=https://www.diplomatie.gouv.fr/fr/dossiers-pays/portugal/presentation-du-portugal/ | title=Présentation du Portugal | language=fr | publisher=France Diplomatie | date=18 tháng 10 năm 2018 | access-dateaccessdate =ngày 11 Januarytháng 1 năm 2019 }}</ref><ref name="observatorioemigracao.secomunidades.pt">{{cite web|format=XLS|url=http://www.observatorioemigracao.secomunidades.pt/np4/?newsId=2454&fileName=Quadros_1_2_3_UltimoAnoDisponivel__2_.xls|title=Observatório da Emigração|trans-title=Emigration Observatory|language=pt|publisher=Observatório da Emigração|date=27 May 2014|access-date=28 April 2016|url-status=dead|archive-url=https://web.archive.org/web/20150726190322/http://www.observatorioemigracao.secomunidades.pt/np4/?newsId=2454&fileName=Quadros_1_2_3_UltimoAnoDisponivel__2_.xls|archive-date=26 July 2015}}</ref>
| region3 = {{flagcountry|Mỹ}}
| pop3 = 1,471,549 {{small|(Tổ tiên người Bồ Đào Nha)}}
| region4 = {{flagcountry|Canada}}
| pop4 = 429,850 {{small|(Tổ tiên người Bồ Đào Nha)}}<ref name="Statistics Canada">{{citechú thích web|title=Ethnic Origin (264), Single and Multiple Ethnic Origin Responses (3), Generation Status (4), Age Groups (10) and Sex (3) for the Population in Private Households of Canada, Provinces, Territories, Census Metropolitan Areas and Census Agglomerations, 2011 National Household Survey|url=http://www12.statcan.gc.ca/nhs-enm/2011/dp-pd/dt-td/Rp-eng.cfm?LANG=E&APATH=3&DETAIL=0&DIM=0&FL=A&FREE=0&GC=0&GID=0&GK=0&GRP=0&PID=105396&PRID=0&PTYPE=105277&S=0&SHOWALL=0&SUB=0&Temporal=2013&THEME=95&VID=0&VNAMEE=&VNAMEF=|date = 8 tháng 5 năm 2013}}</ref>
| region5 = {{flagcountry|Thụy Sĩ}}
| pop5 = 336,975<ref>{{citechú thích booksách|last=Rausa|first=Fabienne|author2=Sara Reist|url=http://www.bfs.admin.ch/bfs/portal/de/index/themen/01/22/publ.Document.114724.pdf|title=Ausländerinnen und Ausländer in der Schweiz: Bericht 2008|trans-title=Foreigners in Switzerland: Report 2008|language=de|publisher= Cục thống kê liên bang Thụy Sĩ |location=Neuchâtel|date=2008|page=16|isbn=978-3-303-01243-7|access-dateaccessdate =24 tháng 8 năm 2014|archive-url=https://web.archive.org/web/20130802014647/http://www.bfs.admin.ch/bfs/portal/de/index/themen/01/22/publ.Document.114724.pdf|archive-date=ngày 2 Augusttháng 8 năm 2013}}</ref><ref>{{cite journal |last=Afonso |first=Alexandre |title=Permanently Provisional. History, Facts & Figures of Portuguese Immigration in Switzerland |journal=International Migration |volume=53 |issue=4 |pages=120–134|year= 2015|doi=10.1111/j.1468-2435.2010.00636.x}}</ref><ref>{{citechú thích web | url=http://observatorioemigracao.pt/np4/paises.html?id=43 |title = Observatório da Emigração}}</ref>
| region6 = {{flagcountry|Venezuela}}
| pop6 = 300,441{{small|(Chỉ có tổ tiên Bồ Đào Nha: ~300,000)}}<ref>{{citechú thích web | url=https://news.un.org/pt/story/2019/09/1688742 |title = Ministro de Portugal discutiu crise na Venezuela "todos os dias" na Assembleia Geral|date = 26 tháng 9 năm 2019}}</ref><br><small>(thêm 55.441 người Bồ Đào Nha ra đời)</small><ref>{{citechú thích web | url=http://observatorioemigracao.pt/np4/paises.html?id=235 | title=Observatório da Emigração}}</ref><ref>{{citechú thích web | url=https://www.france24.com/en/20190206-crisis-has-venezuelas-portuguese-returning-roots | title=Crisis has Venezuela's Portuguese returning to roots| date=ngày 6 Februarytháng 2 năm 2019}}</ref><ref>{{citechú thích web|url=https://www.publico.pt/2019/12/08/politica/noticia/reforco-consular-paises-volta-venezuela-1896544 |title=Reforço consular em países à volta da Venezuela |publisher=Publico.pt |date=8 tháng 12 năm 2019}}</ref>
| region7 = {{flagcountry|Nam Phi}}
| pop7 = 300,000
| pop10 = 174,363
| region11 = {{flagcountry|Macao}}
| pop11 = 125,549<ref>{{citechú thích web | url=http://observatorioemigracao.pt/np4/paises.html?id=147 | title=Observatório da Emigração}}</ref>
| region12 = {{flagcountry|Luxembourg}}
| pop12 = 116,505
| region13 = {{flagcountry|Tây Ban Nha}}
| pop13 = 93,008<ref>{{citechú thích web|url=https://www.ine.es/jaxi/Datos.htm?path=/t20/e245/p04/provi/l0/&file=00000010.px |title=Población y edad media por nacionalidad y sexo |publisher=Ine.es |date=ngày 30 Octobertháng 10 năm 2019}}</ref>
| region14 = {{flagcountry|Ấn Độ}}
| pop14 = 73,731<ref>{{citechú thích web | url=http://observatorioemigracao.pt/np4/paises.html?id=104 | title=Observatório da Emigração}}</ref>
| region15 = {{flagcountry|Bỉ}}
| pop15 = 59,336<ref>{{citechú thích web | url=http://observatorioemigracao.pt/np4/paises.html?id=21 |title = Observatório da Emigração}}</ref>
| region16 = {{flagcountry|Australia}}
| pop16 = 50,157<ref>{{citechú thích web|url=https://www.dss.gov.au/our-responsibilities/settlement-and-multicultural-affairs/programs-policy/a-multicultural-australia/programs-and-publications/community-information-summaries/the-portugal-born-community|title=The Portugal-born Community|website=Dss.gov.au|access-dateaccessdate =ngày 28 Apriltháng 4 năm 2016|archive-url=https://web.archive.org/web/20160531035512/https://www.dss.gov.au/our-responsibilities/settlement-and-multicultural-affairs/programs-policy/a-multicultural-australia/programs-and-publications/community-information-summaries/the-portugal-born-community|archive-date=ngày 31 Maytháng 5 năm 2016|url-status=dead}}</ref><ref>{{citechú thích web|url=http://observatorioemigracao.pt/np4/paises.html?id=14 |title=Observatório da Emigração |date=|archive-url=https://web.archive.org/web/20160331183026/http://observatorioemigracao.pt/np4/paises.html?id=14 |archive-date=ngày 31 Marchtháng 3 năm 2016 }}</ref>
| region17 = {{flagcountry|Mozambique}}
| pop17 = 40,413<ref name="observatorioemigracao.secomunidades.pt"/>
| region18 = {{flagcountry|Hà Lan}}
| pop18 = 25,893<ref>[http://statline.cbs.nl/Statweb/publication/?VW=T&DM=SLNL&PA=37325&D1=0&D2=0&D3=0&D4=0&D5=179&D6=9-19&HD=160209-0548&STB=G1,G2,G3,G4,G5,T CBS Statline]</ref><ref>{{citechú thích web | url=http://observatorioemigracao.pt/np4/paises.html?id=165 | title=Observatório da Emigração}}</ref>
| region19 = {{flagcountry|Cape Verde}} {{small|(Tổ tiên người Bồ Đào Nha)}}
| pop19 = 22,318<ref name="observatorioemigracao.secomunidades.pt"/>
| region20 = {{flagcountry|Đông Timor}}
| pop20 = 16,505<ref>{{citechú thích web | url=http://observatorioemigracao.pt/np4/paises.html?id=218 | title=Observatório da Emigração}}</ref>
| region21 = {{flagcountry|Argentina}}
| pop21 = 10,983<ref name="sapo.pt">{{cite web|url=https://expresso.sapo.pt/actualidade/buenos-aires-celebra-portugal-fotogaleria=f656497|title=Expresso|website=Jornal Expresso|access-date=28 April 2016}}</ref><ref>{{citechú thích web | url=http://observatorioemigracao.pt/np4/paises.html?id=11 |title = Observatório da Emigração}}</ref>
| region22 = {{flagcountry|Andorra}}
| pop22 = 10,764<ref>{{citechú thích web | url=https://www.estadistica.ad/serveiestudis/web/banc_dades4.asp?tipus_grafic=&bGrafic=&formules=inici&any1=01/01/2019&any2=01/03/2019&codi_divisio=990&lang=1&codi_subtemes=138&codi_tema=2&chkseries= | title=Departament d'Estadística}}</ref>
| region23 = {{flagcountry|Guinea-Bissau}}
| pop23 = 8,703<ref>{{citechú thích web | url=http://observatorioemigracao.pt/np4/paises.html?id=92 |title = Observatório da Emigração}}</ref>
| region24 = {{flagcountry|Ireland}}
| pop24 = 6,609<ref>{{citechú thích web | url=http://observatorioemigracao.pt/np4/paises.html?id=101 | title=Observatório da Emigração}}</ref>
| region25 = {{flagcountry|Italy}}
| pop25 = 6.338<ref>{{citechú thích web | url=https://www.tuttitalia.it/statistiche/cittadini-stranieri/portogallo/ | title=Portoghesi in Italia - statistiche e distribuzione per regione}}</ref>
| region26 = {{flagcountry|Áo}}
| pop26 = 5,568 <ref name="observatorioemigracao.secomunidades.pt"/>
| region27 = {{flagcountry|Nga}}
| pop27 = 4 945<ref>{{citechú thích web | url=https://www.moscovo.embaixadaportugal.mne.pt/pt/ | title=Embaixada de Portugal na Rússia}}</ref>
| region28 = {{flagcountry|Thụy Điển}}
| pop28 = 4,273<ref>{{citechú thích web|url=http://www.statistikdatabasen.scb.se/pxweb/sv/ssd/START__BE__BE0101__BE0101E/FodelselandArK/table/tableViewLayout1/|title=Befolkning efter födelseland, ålder, kön och år|website=Statistiska centralbyrån}}</ref>
| region29 = {{flagcountry|United Arab Emirates}}
| pop29 = 4,000<ref>{{citechú thích web|url=https://sicnoticias.pt/pais/2016-04-09-Salarios-altos-e-ausencia-de-impostos-atrai-portugueses-aos-Emirados-Arabes-Unidos|title=SIC Notícias &#124; Salários altos e ausência de impostos atrai portugueses aos Emirados Árabes Unidos|website=SIC Notícias}}</ref>
| region30 = {{flagcountry|Denmark}}
| pop30 = 2,737<ref name="observatorioemigracao.secomunidades.pt"/>
| region31 = {{flagcountry|Uruguay}}
| pop31 = 2,661<ref>{{citechú thích web | url=http://observatorioemigracao.pt/np4/paises.html?id=231 | title=Observatório da Emigração}}</ref>
| region32 = {{flagcountry|Morocco}}
| pop32 = 2,107<ref name="observatorioemigracao.secomunidades.pt"/>
| pop33 = 2,045
| region34 = {{flagcountry|China}}
| pop34 = 1,731<ref>{{citechú thích web | url=http://observatorioemigracao.pt/np4/paises.html?id=48 |title = Observatório da Emigração}}</ref>
| region35 = {{flagcountry|Qatar}}
| pop35 = 1,614 <ref>{{citechú thích web | url=http://observatorioemigracao.pt/np4/paises.html?id=186 | title=Observatório da Emigração}}</ref>
| region36 = {{flagcountry|Bermuda}}
| pop36 = 1,574<ref>{{citechú thích web|url=https://www.bermuda4u.com/essential/population/|title=Bermuda Population Statistics and Census Data|website=Bermuda 4u}}</ref>
| region37 = {{flagcountry|Thái Lan}}
| pop37 = 1,206<ref>{{citechú thích web | url=http://observatorioemigracao.pt/np4/paises.html?id=215 | title=Observatório da Emigração}}</ref>
| region38 = {{flagcountry|Mexico}}
| pop38 = 992
| region39 = {{flagcountry|New Zealand}}
| pop39 = 942<ref>{{citechú thích web|url=http://archive.stats.govt.nz/Census/2013-census/profile-and-summary-reports/ethnic-profiles.aspx?request_value=24690&parent_id=24650&tabname=#24690|title=2013 Census ethnic group profiles: Portuguese|access-dateaccessdate =ngày 8 Junetháng 6 năm 2018}}</ref>
| region40 = {{flagcountry|Japan}}
| pop40 = 635<ref>{{citechú thích web | url=http://observatorioemigracao.pt/np4/paises.html?id=113 | title=Observatório da Emigração}}</ref>
| langs = [[Tiếng Bồ Đào Nha]], [[Mirandese]]
| rels = [[Kitô giáo Công giáo]]<Refref>{{citechú thích booksách|last=Faris|first=Robert N.|year=2014|isbn=9781630874841|publisher=Wipf and Stock Publishers|title=Liberating Mission in Mozambique: Faith and Revolution in the Life of Eduardo Mondlane|url=https://books.google.com/books?id=qaENBQAAQBAJ&pg=PA114&dq=portuguese+people+catholic#v=onepage|page=114}}</ref><ref>{{citechú thích booksách|last=Cavendish|first=Marshall|publisher=Marshall Cavendish|isbn=9780761473787|year=2002|title=Peoples of Europe|page=382|url=https://books.google.com/books?id=gwqL95lflz4C&pg=PA382&dq=portuguese+people+catholic#v=onepage}}</ref>
| related_groups = [[người Galician]], [[người La Mã]], [[người Celtic]], [[người Brazil trắng]], [[người Angolan]], người châu Phi gốc Bồ Đào Nhu
| footnotes = {{note|a|a}} Tổng số người thuộc dân tộc Bồ Đào Nha rất khác nhau dựa trên định nghĩa.
}}
{{Văn hóa Bồ Đào Nha}}
'''Người Bồ Đào Nha''' ([[tiếng Bồ Đào Nha]]: ''os Portugueses'') là cộng đồng cư dân bản địa có chung văn hóa, tổ tiên và ngôn ngữ Bồ Đào Nha thuộc [[nhóm ngôn ngữ Rôman]].<ref name="Pop">{{citechú bookthích sách|last=Pop|first=Ioan-Aurel|url=https://books.google.com/books?id=xDwMAQAAMAAJ|title=Romanians and Hungarians from the 9th to the 14th century|date=1996|publisher=[[Romanian Cultural Foundation]]|isbn=0880334401|location=|pages=|quote= Chúng ta có thể nói rằng châu Âu đương đại được tạo thành từ ba nhóm lớn các dân tộc, được chia theo các tiêu chí về nguồn gốc và liên kết ngôn ngữ của họ. Họ là những người sau đây: các [[ngữ tộc La Mã]] hoặc La tinh mới (người Ý, người Tây Ban Nha, người Bồ Đào Nha, người Pháp, người La Mã, v.v.), [[ngữ tộc German]] (người Đức chính gốc, người Anh, người Hà Lan, người Đan Mạch, người Na Uy, người Thụy Điển, người Iceland, v.v.), và các dân tộc Slavơ (Nga, Ukraina, Bêlarut, Ba Lan, Séc, Slovak, Bulgari, Serb, Croats, Tiếng Lít-va, v.v. |author-link=Ioan-Aurel Pop}}</ref><ref name="Minahan">{{citechú bookthích sách |last=Minahan |first=James |title=One Europe, Many Nations: A Historical Dictionary of European National Groups |url=https://books.google.com/books?id=NwvoM-ZFoAgC |date=2000 |publisher=[[Greenwood Publishing Group]] |page=533 |isbn=0313309841 |quote= Người Bồ Đào Nha là một [[quốc gia Latin]]}}</ref><ref>{{citechú bookthích sách |last=Minahan |first=James |title=One Europe, Many Nations: A Historical Dictionary of European National Groups |url=https://books.google.com/books?id=NwvoM-ZFoAgC |date=2000 |publisher=Greenwood Publishing Group|page=776 |isbn=978-0313309847 |quote= Các quốc gia La Mã (Latin) ... Bồ Đào Nha}}</ref>
 
Tôn giáo chủ yếu của họ là Kitô giáo, chủ yếu là Công giáo La Mã, dù số khác theo tôn giáo hay phi tôn giáo cũng có mặt, đặc biệt là các thế hệ trẻ.<ref>{{citechú thích web|url=https://observador.pt/2019/07/02/ateus-e-agnosticos-sao-mais-instruidos-do-que-os-religiosos-conclui-estudo/|title=Ateus e agnósticos são mais instruídos do que os religiosos, conclui estudo|last=Gomes|first=João Francisco|website=Observador|language=pt-PT|access-dateaccessdate =ngày 27 Decembertháng 12 năm 2019}} </ref>
 
Di sản của người Bồ Đào Nha phần lớn có nguồn gốc từ thời tiền Celts (người [[Lusitani]], [[Conii]])<ref>{{Citechú bookthích sách | url=https://books.google.com/books?id=n6yhDwAAQBAJ&pg=PT26&dq=pre+celtic+portugal#v=onepage |title = Portugal: From Monarchy to Pluralist Democracy|isbn = 9781000307764|last1 = Jr|first1 = Walter C. Opello|date = 9 tháng 7 năm 2019}}</ref><ref>https://ppg.revistas.uema.br/index.php/brathair/article/download/1785/1305</ref> và [[Celts]] (người Gallaecian, Turduli và Celtic),<ref>{{citechú thích web|url=https://www.britannica.com/place/Portugal/History |title=Portugal - History |publisher=Britannica |date= |accessdate=21 tháng 1 năm 2020}}</ref><ref>{{citechú thích web|url=https://revistas.ucm.es/index.php/CMPL/article/view/53220/48889 |title=Vista de "Lancea", palabra lusitana, y la etnogénesis de los "Lancienses" |publisher=Revistas.ucm.es |date= |accessdate=21 tháng 1 năm 2020}}</ref><ref>{{Citechú thích booksách | url=https://books.google.com/books?id=kfv6HKXErqAC&pg=PA144&lpg=PA144&dq=celtici+of+southern+portugal#v=onepage |title = Encyclopedia of European Peoples|isbn = 9781438129181|last1 = Waldman|first1 = Carl|last2 = Mason|first2 = Catherine|year = 2006}}</ref> những người đã bị đế chế La Mã đồng hoá sau cuộc chinh phạt của người La Mã cổ đại.<ref name="Bycroft2019">{{cite journal|last=Bycroft|first=Clare|display-authors=etal|title=Patterns of genetic differentiation and the footprints of historical migrations in the Iberian Peninsula|journal=Nature Communications|volume=10|issue=1|year=2019|page=551|doi=10.1038/s41467-018-08272-w|pmid=30710075
|pmc=6358624|bibcode=2019NatCo..10..551B}}</ref><ref name="Olalde2019">{{cite journal|last=Olalde|first=Iñigo|display-authors=etal|title=The genomic history of the Iberian Peninsula over the past 8000 years|journal=Science|volume=363|issue=6432|year=2019|pages=1230–1234|doi=10.1126/science.aav4040|pmid=30872528|pmc=6436108|bibcode=2019Sci...363.1230O}}</ref>
 
Tỷ lệ Y-DNA ở miền bắc và miền trung Bồ Đào Nha ngày nay cho thấy một tỷ lệ nhỏ huyết thống nam giới từ các bộ tộc thuộc [[ngữ tộc German]] đến sau thời kỳ La Mã với tư cách là tầng lớp cầm quyền, bao gồm [[Suebi]],<ref name="eupedia1"> https://www.eupedia.com/genetics/spain_portugal_dna.shtml </ref><ref> https://www.historyfiles.co.uk/KingListsEurope/BarbarianSuevi.htm </ref><ref>{{Citechú thích web |url=http://www.patrimoniocultural.gov.pt/static/data/publicacoes/rpa/rpa16/18_323-350.pdf |title=Archived copy |access-dateaccessdate =ngày 20 Decembertháng 12 năm 2019 |archive-url=https://web.archive.org/web/20191220164531/http://www.patrimoniocultural.gov.pt/static/data/publicacoes/rpa/rpa16/18_323-350.pdf |archive-date=ngày 20 Decembertháng 12 năm 2019 |url-status=dead }}</ref><ref>{{citechú thích web|url=http://bibliografia.bnportugal.gov.pt/bnp/bnp.exe/registo?1671752 |title=BNP - Os búrios |publisher=Bibliografia.bnportugal.gov.pt |date= |accessdate=ngày 21 Januarytháng 1 năm 2020}}</ref><ref>https://repositorio-aberto.up.pt/bitstream/10216/121781/2/229486.pdf</ref> [[Vandals]]<ref>{{citechú thích web|url=https://www.academia.edu/37321555 |title=(PDF) IN TEMPORE SUEBORUM. The time of the Suevi in Gallaecia (411-585 AD). |publisher=Academia.edu |date= |accessdate=ngày 21 Januarytháng 1 năm 2020}}</ref> và [[Visigoths]],<ref>{{citechú thích web|url=https://books.openedition.org/cvz/2148?lang=en |title=L'Europe héritière de l'Espagne wisigothique |publisher=Books.openedition.org |date=23 tháng 1, 2014}}</ref><ref> https://alpha.sib.uc.pt/?q=content/o-património-visigodo-da-l%C3%ADngua-portuguesa </ref> đã cai trị trong khoảng ba trăm năm. Cuối cùng, sự chiếm đóng của người Moor ở vùng [[Iberia]] cũng để lại một đóng góp di truyền nhỏ của người Do Thái và người [[Ả Rập-Berber]] ở [[bán đảo Iberia]].<ref name="Bycroft2019" /><ref name="Olalde2019" />
 
Đế chế La Mã đã chinh phạt bán đảo Iberia trong thế kỷ thứ 2 và 1 trước Công nguyên, khởi nguồn từ đế chế hàng hải rộng lớn của [[Carthage]] trong loạt cuộc giao tranh [[Punic]]. Kết quả của việc thành thuộc địa của La Mã, ngôn ngữ Bồ Đào Nha bắt nguồn chủ yếu từ tiếng Latin Vulgar. Do phạm vi lịch sử rộng lớn từ thế kỷ 16 của [[Đế quốc Bồ Đào Nha]] và sự xâm chiếm các lãnh thổ ở Châu Á, Châu Phi và Châu Mỹ, cũng như sự di cư lịch sử và gần đây, các cộng đồng Bồ Đào Nha có thể thấy ở nhiều khu vực khác nhau trên thế giới và một cộng đồng lớn người Bồ Đào Nha [[diaspora|di cư]] xuất hiện.
Người Bồ Đào Nha bắt đầu Thời đại Thám hiểm bắt đầu vào năm 1415 với cuộc chinh phạt của Ceuta và đạt đến đỉnh cao là một đế chế với các lãnh thổ hiện là một phần của hơn 50 quốc gia. [[Đế quốc Bồ Đào Nha]] tồn tại gần 600 năm, chứng kiến ​​sự kết thúc của nó khi [[Macao]] được trả lại cho Trung Quốc vào năm 1999.
 
Việc phát hiện ra một số vùng đất mà người châu Âu chưa biết đến ở châu Mỹ, châu Phi, châu Á và châu Đại Dương (tây nam Thái Bình Dương) đã khiến Đế quốc Bồ Đào Nha được mô tả là đế chế hàng hải và thương mại toàn cầu đầu tiên, trở thành một trong những cường quốc kinh tế, chính trị và quân sự lớn của thế giới tại thế kỷ 15 và 16..<ref>Melvin Eugene Page, Penny M. Sonnenburg, p. 481</ref><ref>{{citechú thích web|url=https://www.academia.edu/10885837 |title=(PDF) The First Globalization: The Portuguese and the Age of Discovery |publisher=Academia.edu |date= |accessdate=ngày 24 Apriltháng 4 năm 2020}}</ref><ref name="weforum1">{{citechú thích web|url=https://www.weforum.org/agenda/2019/01/how-globalization-4-0-fits-into-the-history-of-globalization/ |title=A brief history of globalization |work=Weforum.org |date= |accessdate=ngày 24 Apriltháng 4 năm 2020}}</ref> Bồ Đào Nha đã mở đường cho sự thống trị tiếp nối sau đó của các nước gia láng giềng châu Âu khác thuộc nền văn minh phương Tây.<ref name="weforum1"/><ref>{{Citechú thích booksách | url=https://books.google.com/books?id=NU1GAwAAQBAJ&printsec=frontcover&dq=inauthor:%22Roger+Crowley%22#v=onepage |title = Conquerors: How Portugal seized the Indian Ocean and forged the First Global Empire|isbn = 9780571290918|last1 = Crowley|first1 = Roger|date = 15 tháng 9, 2015}}</ref><ref>{{Citechú bookthích sách | url=https://books.google.com/books?id=-IIEhFx0OfwC&dq=Martin+page+first+global+village+academic |title = The First Global Village: How Portugal Changed the World|isbn = 9789724613130|last1 = Page|first1 = Martin|year = 2002}}</ref><ref>{{citechú thích web|url=https://www.academia.edu/8378880 |title=(PDF) The Cradle of Globalisation Venice's and Portugal's Contribution to a World Becoming Global |publisher=Academia.edu |date= |accessdate=24 tháng 4 năm 2020}}</ref><ref name="weforum1"/>
 
==Tham khảo==
[[Thể loại:Các dân tộc Rôman]]
[[Thể loại:Nhóm sắc tộc ở Bồ Đào Nha]]
[[Thể loại:Nhân khẩu học Bồ Đào Nha]]