Khác biệt giữa các bản “Toại Xuyên”

→‎Hành chính: cập nhật hành chính
n (→‎top: clean up, replaced: → (7), → (4) using AWB)
(→‎Hành chính: cập nhật hành chính)
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
* Thang Hồ (汤湖镇)
</td></tr></table>
==Hành chính==
=== [[Hương (Trung Quốc)|Hương]] ===
Toại Xuyên được chia ra làm 23 đơn vị hành chính cấp hương, gồm 12 [[trấn (Trung Quốc)|trấn]] và 11 [[hương (Trung Quốc)|hương]]. Ngoài ra huyện này còn quản lí 3 đơn vị tương đương cấp hương khác
<table border="0"><tr>
*Trấn: Tuyền Giang (泉江镇), Vu Điền (雩田镇), Bích Châu (碧洲镇), Thảo Lâm (草林镇), Đồi Tử Tiền (堆子前镇), Tả An (左安镇), Cao Bình (高坪镇), Đại Phần (大汾镇), Nha Tiền (衙前镇), Hòa Nguyên (禾源镇), Thang Hồ (汤湖镇), Mai Giang (枚江镇)
<td valign="top">
*Hương: Châu Điền (珠田乡), Cân Thạch (巾石乡), Đại Khanh (大坑乡), Song Kiều (双桥乡), Tân Giang (新江乡), Ngũ Đầu Giang (五斗江乡), Tây Khê (西溪乡), Nam Giang (南江乡), Hoàng Khanh (黄坑乡), Đái Gia Phố (戴家埔乡), Doanh Bàn Vu (营盘圩乡)
* Châu Điền (珠田乡)
Đơn vị ngang cấp hương khác
* Cân Thạch (巾石乡)
*Khu công nghiệp huyện Toại Xuyên (遂川县工业园区)
* Đại Khanh (大坑乡)
*Lâm trường: Ngũ Chỉ Phong (五指峰林场), Vân Lĩnh (云岭林场)
* Mai Giang (枚江乡)
* Song Kiều (双桥乡)
* Tân Giang (新江乡)
</td><td valign="top">
* Ngũ Đầu Giang (五斗江乡)
* Tây Khê (西溪乡)
* Nam Giang (南江乡)
* Hoàng Khanh (黄坑乡)
* Đới Gia Bộ (戴家埔乡)
* Doanh Bàn Vu (营盘圩乡)
</td></tr></table>
 
== Tham khảo ==
160

lần sửa đổi