Khác biệt giữa các bản “David Foster”

n
clean up, General fixes, replaced: → (56)
n (→‎top: replaced: → (2) using AWB)
n (clean up, General fixes, replaced: → (56))
 
{{Infobox musical artist
| image = DavidFosterHWOFMay2013.jpg
| caption = Foster tại một buổi lễ để nhận một ngôi sao tại [[Hollywood Walk of Fame]] trong tháng 5 năm 2013
| name = David Foster
| background = không phải là người trình diễn
| birth_name = David Walter Foster
| birth_date = {{Birth date and age|1949|11|1|mf=y}}
| birth_place = [[Victoria, British Columbia]], Canada
| instrument = Piano, keyboards, vocals, [[French horn]], [[synthesizer]]
| genre = [[Pop music|Pop]], [[pop rock]], [[Classical music|classical]], [[gospel music|gospel]], [[contemporary R&B|R&B]]
| occupation =Giám đốc hãng nhạc, nhà sản xuất đĩa nhạc, nhạc sĩ, nhà biên soạn nhạc
| years_active = 1971–hiện tại
| label = [[Verve Records|Verve]], [[Reprise Records|Reprise]], [[143 Records|143]], [[Atlantic Records|Atlantic]]
| associated_acts = [[Skylark (Canadian band)|Skylark]], [[Chicago (band)|Chicago]], [[Attitudes (band)|Attitudes]], [[Airplay (band)|Airplay]], [[Ronnie Hawkins|Ronnie Hawkins & The Hawks]], [[Whitney Houston]]
| website = {{url|davidfoster.com}}
}}
 
'''David Walter Foster''', [[Order of Canada|OC]], [[Order of British Columbia|OBC]] (sinh 1 tháng 11 năm 1949), là một Giám đốc hãng nhạc, nhà sản xuất đĩa nhạc, nhạc sĩ, nhà biên soạn nhạc. Ông đã sản xuất nhạc cho các nhạc sĩ bao gồm [[Alice Cooper]], [[Christina Aguilera]], [[Andrea Bocelli]], [[Toni Braxton]], [[Michael Bublé]], [[Charice Pempengco]], [[Chicago (band)|Chicago]], [[Natalie Cole]], [[The Corrs]], [[Céline Dion]], [[Jackie Evancho]], [[Kenny G]], [[Josh Groban]], [[Whitney Houston]], [[Jennifer Lopez]], [[Kenny Rogers]], [[Seal (musician)|Seal]], [[Jordan Smith (musician)|Jordan Smith]], [[Rod Stewart]], [[Donna Summer]], [[Olivia Newton-John]], [[Madonna (entertainer)|Madonna]], [[Mary J. Blige]], [[Barbra Streisand]], và [[I Have a Dream (song)#Westlife version|Westlife]]. Foster đã đạt được 16 [[Grammy Awards]] from 47 nominations. He is the chairman of [[Verve Records]].<ref>{{citechú thích web|url=http://www.billboard.biz/bbbiz/industry/record-labels/it-s-official-david-foster-named-chairman-1005684192.story|title=It's Official: David Foster Named Chairman of Verve Music Group|work=Billboard|accessdate=16 February 2015}}</ref>
 
== Tham khảo ==
{{Reflisttham khảo|30em|refs=
}}
 
== Đọc thêm ==
*{{citechú bookthích sách|author1=David Foster|author2=Pablo F. Fenjves|title=Hitman: Forty Years Making Music, Topping the Charts, and Winning Grammys|url=https://books.google.com/books?id=6vJQwZCIVbkC&pg=PP1|date=October 6, 2009|publisher=Simon and Schuster|isbn=978-1-4391-4950-8}}
 
== Liên kết ngoài ==
{{Đầu hộp}}
{{succession box
| before = [[Tommy LiPuma]]
| title = Chairman of [[Verve Records]]
| years = December 15, 2011 - present
| after = incumbent
}}
{{Cuối hộp}}