Khác biệt giữa các bản “Richard Griffiths”

không có tóm lược sửa đổi
n
{{Infobox person
| name = Richard Griffiths
| image = Richard-Griffiths.jpg
| image_size =
| caption =
| birth_date = {{Birth date|1947|07|31|df=yes}}
| death_date = {{Death date and age|2013|03|28|1947|07|31|df=yes}}
| birth_place = [[Thornaby-on-Tees]], [[North Riding of Yorkshire]], [[Anh Quốc]]
| death_place = [[Coventry]], West Midlands, EnglandAnh
| death_cause = Complications during heart surgery
| education = Stockton & Billingham College
| alma_mater = [[Manchester Metropolitan University|Manchester School of Theatre]]
| occupation = Diễn viên
| yearsactive = 1974 – 20131974–2013
| spouse = Heather Gibson (1980 – 20131980–2013; đến khi chết)
| awards = Laurence Olivier Award, Drama Desk Award, Outer Critics, Tony Award
| chữ ký =
| website =
| mẹ =
| cha =
| con cái =
| cân nặng =
| đảng phái =
| kế nhiệm =
| tiền nhiệm =
| nhiệm kỳ =
| tiêu đề =
| tên khác =
| chiều cao =
| quê quán =
| notable works =
| nổi tiếng =
| tổ chức =
| quốc tịch =
| dân tộc =
| quốc gia =
| cư trú =
| an táng =
| tên khai sinh =
| tên gốc =
| cỡ chữ ký =
}}
'''Richard Griffiths''', [[OBE]] ([[31 tháng 7]] năm [[1947]][[28 tháng 3]] năm [[2013]]) là một diễn viên sân khấu, điện ảnh và truyền hình người Anh. Ông đã nhận được giải thưởng Laurence Olivier cho nam diễn viên xuất sắc nhất, giải thưởng Drama Desk cho nam diễn viên xuất sắc, giải thưởng của các nhà phê bình bình chọn nam diễn viên xuất sắc nhất và giải Tony cho diễn viên hàng đầu trình diễn tốt nhất. Tất cả các giải này của ông đều cho vai diễn trong vở kịch [[The History Boys]].
 
Ông cũng đóng vai [[Vernon Dursley]] trong các bộ phim [[Harry Potter (loạt phim)|Harry Potter]], Uncle Monty trong [[Withnail and I]], Henry Crabbe trong [[Pie in the Sky]], và vua George II trong [[Pirates of the Caribbean: On Stranger Tides]]. Ông cũng xuất hiện như một nhà báo Anh trong phim đoạt giải Oscar 1982 [[Gandhi]] của [[Richard Attenborough]].
 
==Các chương trình đã tham gia==
| ''The Marksman'' || Brown || TV mini-series
|-
| 1988 – 1990 || ''A Kind of Living'' || Trevor Beasley || 15 episodes
|-
| 1989 || ''Goldeneye'' || Second admiral || TV film
| 1994 || ''A Breed of Heroes'' || TV film
|-
| 1994 &ndash; 1995 || ''[[The World of Peter Rabbit and Friends]]'' || Mr. Alderman Ptolomy Tortoise<br>Mr. Jackson<br>Sir [[Isaac Newton]] || Two episodes; voice
|-
| 1994 &ndash; 1997 || ''[[Pie in the Sky (TV series)|Pie in the Sky]]'' || Henry Crabbe || All 40 episodes
|-
| rowspan="4"|1998 || ''[[In the Red (novel)|In the Red]]'' || Geoffrey Crichton-Potter || Episode 1.3
| ''[[Ted & Ralph]]'' || Landowner at Party || TV film
|-
| 1998 &ndash; 2000 || ''[[Archibald the Koala]]'' || Archibald || All 52 episodes; voice<ref name="bfi">{{chú thích web |url=http://ftvdb.bfi.org.uk/sift/title/597742 |title=BFI – ARCHIBALD THE KOALA 04/09/98 |accessdate=ngày 14 tháng 9 năm 2009 |work=British Film Institute }}</ref>
|-
| 1999 || ''[[The Vicar of Dibley]]'' || Bishop of Mulberry || Episode 3.17: "Spring"
==Tham khảo==
{{tham khảo|2}}
 
==Liên kết ngoài==
{{wikiquote}}
 
{{DEFAULTSORT:Griffiths, Richard}}
[[Thể loại:Nam diễn viên sân khấu Mỹ]]
[[Thể loại:Sinh 1947]]
[[Thể loại:Mất 2013]]
[[Thể loại:Nam diễn viên sân khấu Mỹ]]
[[Thể loại:Người giành giải Tony]]
[[Thể loại:Nam diễn viên điện ảnh Anh]]
272.454

lần sửa đổi