Khác biệt giữa các bản “Tổ ong”

không có tóm lược sửa đổi
[[File:Honeycomb 15 03 2012.jpg|thumb|Cấu trúc tổ ong]]
'''Tổ ong''' là một cấu trúc khép kín, bên trong đó vài loài [[ong mật]] thuộc [[phân chi]] [[Apis]] sống và nuôi con. Mặc dù từ ngữ tổ ong thường được sử dụng để mô tả tổ của bất kỳ đàn ong nào, nhưng tài liệu khoa học và chuyên môn vẫn phân biệt ''tổ thường'' với ''tổ ong''. ''Tổ thường'' được sử dụng để thảo luận về đàn sống trong hang hốc tự nhiên hoặc nhân tạo hoặc treo cao và phơi ra. ''Tổ ong'' được sử dụng để mô tả cấu trúc nhân tạo do con người tạo ra dành cho ong mật làm tổ. Một số loài ong mật sống thành từng đàn, nhưng để sản xuất mật ong, [[ong mật phương Tây]] (''Apis mellifera'') và [[ong mật phương Đông]] (''Apis cerana'') là những loài chính sống trong tổ ong.<ref>University of Florida - Apis Cerana - http://entnemdept.ufl.edu/creatures/misc/bees/Apis_cerana.htm</ref><ref>University of Florida - Apis Mellifera - http://entnemdept.ufl.edu/creatures/MISC/BEES/euro_honey_bee.htm</ref>
 
Cấu trúc bên trong tổ thường là một nhóm dày đặc các tế bào hình [[lăng trụ lục giác]] làm bằng [[sáp ong]], được gọi là [[tảng ong]]. Những con ong dùng các tế bào để lưu trữ thức ăn ([[mật ong]] và [[phấn hoa]]) và làm nơi chứa lứa ong non (trứng, [[ấu trùng]] và [[nhộng]]).
The nest's internal structure is a densely packed group of [[Triangular prismatic honeycomb#Hexagonal prismatic honeycomb|hexagonal prismatic]] cells made of [[beeswax]], called a [[honeycomb]]. The bees use the cells to store food ([[honey]] and [[pollen]]) and to house the [[Bee brood|brood]] (eggs, [[larvae]], and [[pupae]]).
 
BeehivesTổ serveong severalphục purposesvụ một số mục đích: productionsản ofxuất honeymật ong, [[pollinationthụ phấn]] ofcho các cây trồng nearbygần cropsđó, housingcung supplycấp beesnhà forở cho ong dành cho [[apitherapyliệu pháp cho ong châm nọc]] treatment, and tocố trygắng togiảm mitigatethiểu thetác effectsđộng ofcủa [[colonyrối collapseloạn disordersụp đổ bầy đàn]]. In AmericaMỹ, hivestổ areong commonlythường transportedđược sovận thatchuyển beesđể canong pollinate cropsthể inthụ otherphấn areascho cây trồng khắp các khu vực khác.<ref>{{cite web|url=http://www.fpl.fs.fed.us/documnts/usda/agib666/aib66610.pdf|title=Chapter 10 – Honey |publisher=[[USDA]]|author=|date=|website=fs.fed.us|accessdate=2 May 2018}}</ref> AMột number ofsố [[patentbằng sáng chế]]s haveđã được cấp cho beencác issuedthiết forkế beehivetổ designsong.