Khác biệt giữa các bản “Arvaikheer”

n
→‎top: clean up, replaced: → (376), → (114), → (11) using AWB
n (→‎Tham khảo: replaced: <references/> → {{tham khảo}} using AWB)
n (→‎top: clean up, replaced: → (376), → (114), → (11) using AWB)
<!--See the Table at Infobox Settlement for all fields and descriptions of usage-->
<!-- Basic info ---------------->
|name = Mörön
|other_name =
|native_name = {{lang|mn|Мөрөн}}<!-- for cities whose native name is not in English -->
|nickname =
|settlement_type =[[Sum của Mông Cổ|Sum]]<!--For Town or Village (Leave blank for the default City)-->
|motto =
<!-- images and maps ----------->
|image_skyline = ArwaicheerZentralplatz.jpg
|imagesize = 300px
|image_caption =
|image_flag =
|flag_size =
|image_seal =
|seal_size =
|image_shield =
|shield_size =
|image_map =
|mapsize =
|map_caption =
|image_map1 =
|mapsize1 =
|map_caption1 =
|pushpin_map = Mongolia<!-- the name of a location map as per http://en.wikipedia.org/wiki/Template:Location_map -->
|pushpin_label_position =right
|pushpin_map_caption =Vị trí tại Mông Cổ
|pushpin_mapsize =300
<!-- Location ------------------>
|coordinates_display = inline,title
|coordinates_region = MN
|subdivision_type = Quốc gia
|subdivision_name = [[Hình:Flag of Mongolia.svg|25px]] [[Mông Cổ]]
|subdivision_type1 = [[Tỉnh (Mông Cổ)|Tỉnh]]
|subdivision_name1 = [[Khövsgöl (tỉnh)|Khövsgöl]]
|subdivision_type2 =
|subdivision_name2 =
<!-- Politics ----------------->
|government_footnotes =
|government_type =
|leader_title =
|leader_name =
|established_title = <!-- Settled -->
|established_date =
|established_title2 =
|established_date2 =
<!-- Area --------------------->
|area_magnitude =
|unit_pref =Imperial <!--Enter: Imperial, if Imperial (metric) is desired-->
|area_footnotes =
|area_total_km2 =364 <!-- ALL fields dealing with a measurements are subject to automatic unit conversion-->
|area_land_km2 = <!--See table @ Template:Infobox Settlement for details on automatic unit conversion-->
|area_water_km2 =
|area_urban_km2 =
|area_metro_km2 =
<!-- Population ----------------------->
|population_as_of =2008
|population_footnotes =
|population_note =
|population_total = 25.622
|population_density_km2 =
|population_metro =
|population_density_metro_km2 =
|population_urban =
|population_density_urban_km2 =
<!-- General information --------------->
|timezone = UTC+8
|utc_offset =
|timezone_DST =
|utc_offset_DST =
|latd=46 |latm=15 |lats=57 |latNS=N
|longd=102|longm=46 |longs=39 |longEW=E
|elevation_footnotes = <!--for references: use <ref> </ref> tags-->
|elevation_m =
|elevation_ft =
<!-- Area/postal codes & others -------->
|postal_code_type = <!-- enter ZIP code, Postcode, Post code, Postal code... -->
|postal_code =
|area_code =+976 (0) 132
|blank_name =Biển số xe
|blank_info =ӨВ (_ thay đổi)
|blank1_name =
|blank1_info =
|website =
|footnotes =
}}
'''Arvaikheer''' ({{lang-mn|Арвайхээр}}) là thủ phủ của [[Övörkhangai (tỉnh)|tỉnh Övörkhangai]] và là một trong những điểm định cư nằm ở trung tâm địa lý của đất nước [[Mông Cổ]]. Thành phố là một trung tâm của các ngành nghề thủ công truyền thống, chăn nuôi dê và môn thể thao cưỡi ngựa và cũng là nơi tổ chức nhiều lễ hội đua ngựa lớn hàng năm.