Khác biệt giữa các bản “Artur Rasizade”

n
→‎top: clean up, replaced: → (14) using AWB
n (clean up, replaced: → (46), → (10) using AWB)
n (→‎top: clean up, replaced: → (14) using AWB)
{{Infobox officeholder
|name = Artur Rasizade<br>Artur Rasi-zadə
|image = Artur Rasizadə (2009).jpg
|caption = Rasizade
|office = [[Thủ tướng Azerbaijan]] (lần 2)
|president = [[Ilham Aliyev]]
|deputy = [[Yaqub Eyyubov]]
|term_start = [[4 tháng 11]] năm [[2003]]
|term_end = [[21 tháng 4]] năm [[2018]]<br>{{số năm theo năm và ngày |2003|11|4|2018|4|21}}
|predecessor = [[Ilham Aliyev]]
|successor = [[Novruz Mammadov]]
 
|office2 = [[Thủ tướng Azerbaijan]] (lần 1)
|term_start2 = [[20 tháng 7]] năm [[1996]]
|term_end2 = [[4 tháng 8]] năm [[2003]]<br>{{số năm theo năm và ngày |1996|7|20|2003|8|4}}
|predecessor2 = [[Fuad Guliyev]]
|successor2 = [[lham Aliyev]]
|president12 = [[Heydar Aliyev]]
|birth_date = {{birth date and age|1935|2|26|df=y}}
|birth_place = [[Ganja, Azerbaijan|Ganja]], [[Liên Xô]]<br>{{small|(nay là [[Azerbaijan]])}}
|death_date =
|death_place =
|party = [[Đảng Azerbaijan Mới]]
|religion = [[Hồi giáo Shia]]
}}